six: Sáu
Six là số chỉ lượng bằng sáu.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
six
|
Phiên âm: /sɪks/ | Loại từ: Số từ | Nghĩa: Số sáu | Ngữ cảnh: Dùng để đếm số |
Ví dụ: There are six chairs
Có sáu cái ghế |
Có sáu cái ghế |
| 2 |
2
sixth
|
Phiên âm: /sɪksθ/ | Loại từ: Tính từ/Danh từ | Nghĩa: Thứ sáu | Ngữ cảnh: Vị trí thứ sáu trong thứ tự |
Ví dụ: She lives on the sixth floor
Cô ấy sống ở tầng sáu |
Cô ấy sống ở tầng sáu |
| 3 |
3
sixes
|
Phiên âm: /ˈsɪksɪz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Bộ sáu / nhóm sáu | Ngữ cảnh: Nhóm gồm sáu đơn vị |
Ví dụ: They lined up in sixes
Họ xếp hàng thành nhóm sáu người |
Họ xếp hàng thành nhóm sáu người |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
There are six cookies left.
Còn lại sáu chiếc bánh quy. |
Còn lại sáu chiếc bánh quy. | |
| 2 |
six of Sweden’s top financial experts
sáu trong số các chuyên gia tài chính hàng đầu của Thụy Điển |
sáu trong số các chuyên gia tài chính hàng đầu của Thụy Điển | |
| 3 |
Ten people were invited but only six turned up.
Mười người được mời nhưng chỉ có sáu người xuất hiện. |
Mười người được mời nhưng chỉ có sáu người xuất hiện. | |
| 4 |
Can you lend me six dollars?
Bạn có thể cho tôi vay sáu đô la không? |
Bạn có thể cho tôi vay sáu đô la không? | |
| 5 |
a six-month contract
hợp đồng sáu tháng |
hợp đồng sáu tháng | |
| 6 |
Look at page six.
Xem trang sáu. |
Xem trang sáu. | |
| 7 |
Three sixes are eighteen.
Ba sáu là mười tám. |
Ba sáu là mười tám. | |
| 8 |
I can't read your writing—is this meant to be a six?
Tôi không thể đọc bài viết của bạn |
Tôi không thể đọc bài viết của bạn | |
| 9 |
The bulbs are planted in fours or sixes (= groups of four or six).
Bóng đèn được trồng thành bốn hoặc sáu (= nhóm bốn hoặc sáu). |
Bóng đèn được trồng thành bốn hoặc sáu (= nhóm bốn hoặc sáu). | |
| 10 |
We moved to America when I was six (= six years old).
Chúng tôi chuyển đến Mỹ khi tôi sáu tuổi (= sáu tuổi). |
Chúng tôi chuyển đến Mỹ khi tôi sáu tuổi (= sáu tuổi). | |
| 11 |
Shall we meet at six (= at six o'clock), then?
Vậy thì chúng ta sẽ gặp nhau lúc sáu giờ (= lúc sáu giờ) chứ? |
Vậy thì chúng ta sẽ gặp nhau lúc sáu giờ (= lúc sáu giờ) chứ? | |
| 12 |
I haven't had time to clear up, so I'm all at sixes and sevens.
Tôi không có thời gian để giải tỏa, vì vậy tôi đang ở độ tuổi sáu và bảy. |
Tôi không có thời gian để giải tỏa, vì vậy tôi đang ở độ tuổi sáu và bảy. | |
| 13 |
The business over the lawsuit had really knocked her for six.
Công việc kinh doanh về vụ kiện đã thực sự khiến cô ấy mất sáu tuổi. |
Công việc kinh doanh về vụ kiện đã thực sự khiến cô ấy mất sáu tuổi. | |
| 14 |
Six and four is ten.
Sáu và bốn là mười. |
Sáu và bốn là mười. | |
| 15 |
I can't read your writing—is this meant to be a six?
Tôi không thể đọc bài viết của bạn |
Tôi không thể đọc bài viết của bạn | |
| 16 |
Shall we meet at six (= at six o'clock), then?
Vậy chúng ta sẽ gặp nhau lúc sáu giờ (= lúc sáu giờ) chứ? |
Vậy chúng ta sẽ gặp nhau lúc sáu giờ (= lúc sáu giờ) chứ? |