situation: Tình huống
Situation là danh từ chỉ một hoàn cảnh, tình huống hoặc điều kiện xảy ra trong cuộc sống.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
situation
|
Phiên âm: /ˌsɪtʃuˈeɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tình huống | Ngữ cảnh: Hoàn cảnh cụ thể |
Ví dụ: The situation is under control
Tình huống đã được kiểm soát |
Tình huống đã được kiểm soát |
| 2 |
2
situations
|
Phiên âm: /ˌsɪtʃuˈeɪʃənz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các tình huống | Ngữ cảnh: Nhiều hoàn cảnh khác nhau |
Ví dụ: Different situations require different approaches
Mỗi tình huống cần cách tiếp cận khác nhau |
Mỗi tình huống cần cách tiếp cận khác nhau |
| 3 |
3
situational
|
Phiên âm: /ˌsɪtʃuˈeɪʃənəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc tình huống | Ngữ cảnh: Liên quan đến hoàn cảnh cụ thể |
Ví dụ: Situational awareness is important
Nhận thức tình huống rất quan trọng |
Nhận thức tình huống rất quan trọng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
This is the present economic, financial, and political situation.
Đây là tình hình kinh tế, tài chính và chính trị hiện tại. |
Đây là tình hình kinh tế, tài chính và chính trị hiện tại. | |
| 2 |
There is no doubt that the current situation is very serious.
Không nghi ngờ gì rằng tình hình hiện tại rất nghiêm trọng. |
Không nghi ngờ gì rằng tình hình hiện tại rất nghiêm trọng. | |
| 3 |
People are fed up with the present situation.
Mọi người đã chán ngấy tình hình hiện tại. |
Mọi người đã chán ngấy tình hình hiện tại. | |
| 4 |
We are now in a difficult situation.
Hiện chúng tôi đang ở trong một tình huống khó khăn. |
Hiện chúng tôi đang ở trong một tình huống khó khăn. | |
| 5 |
What would you do in this situation?
Bạn sẽ làm gì trong tình huống này? |
Bạn sẽ làm gì trong tình huống này? | |
| 6 |
We have all been in similar embarrassing situations.
Tất cả chúng ta đều từng ở trong những tình huống khó xử tương tự. |
Tất cả chúng ta đều từng ở trong những tình huống khó xử tương tự. | |
| 7 |
I'm in a no-win situation.
Tôi đang ở trong một tình huống kiểu gì cũng bất lợi. |
Tôi đang ở trong một tình huống kiểu gì cũng bất lợi. | |
| 8 |
This is a win-win situation all around.
Đây là một tình huống đôi bên cùng có lợi cho tất cả. |
Đây là một tình huống đôi bên cùng có lợi cho tất cả. | |
| 9 |
You could get into a situation where you have to decide immediately.
Bạn có thể rơi vào một tình huống mà bạn phải quyết định ngay lập tức. |
Bạn có thể rơi vào một tình huống mà bạn phải quyết định ngay lập tức. | |
| 10 |
In your situation, I would look for another job.
Ở vào tình huống của bạn, tôi sẽ tìm một công việc khác. |
Ở vào tình huống của bạn, tôi sẽ tìm một công việc khác. | |
| 11 |
He could see no way out of the situation.
Anh ấy không thấy lối thoát khỏi tình huống đó. |
Anh ấy không thấy lối thoát khỏi tình huống đó. | |
| 12 |
I thought she handled the situation well.
Tôi nghĩ cô ấy đã xử lý tình huống tốt. |
Tôi nghĩ cô ấy đã xử lý tình huống tốt. | |
| 13 |
Our staff are trained to deal with these situations.
Nhân viên của chúng tôi được đào tạo để xử lý những tình huống này. |
Nhân viên của chúng tôi được đào tạo để xử lý những tình huống này. | |
| 14 |
What can we do to improve the situation?
Chúng ta có thể làm gì để cải thiện tình hình? |
Chúng ta có thể làm gì để cải thiện tình hình? | |
| 15 |
We will be monitoring the situation closely.
Chúng tôi sẽ theo dõi sát sao tình hình. |
Chúng tôi sẽ theo dõi sát sao tình hình. | |
| 16 |
The failure of the talks created a dangerous situation in the region.
Sự thất bại của các cuộc đàm phán đã tạo ra một tình hình nguy hiểm trong khu vực. |
Sự thất bại của các cuộc đàm phán đã tạo ra một tình hình nguy hiểm trong khu vực. | |
| 17 |
If this situation arises again, we will know what to do.
Nếu tình huống này xảy ra lần nữa, chúng tôi sẽ biết phải làm gì. |
Nếu tình huống này xảy ra lần nữa, chúng tôi sẽ biết phải làm gì. | |
| 18 |
We've got a situation here.
Chúng ta có vấn đề ở đây. |
Chúng ta có vấn đề ở đây. | |
| 19 |
The town is in a delightful situation in a wide green valley.
Thị trấn nằm ở một vị trí tuyệt đẹp trong một thung lũng xanh rộng. |
Thị trấn nằm ở một vị trí tuyệt đẹp trong một thung lũng xanh rộng. | |
| 20 |
Salah's late goal saved the situation for Liverpool.
Bàn thắng muộn của Salah đã cứu vãn tình thế cho Liverpool. |
Bàn thắng muộn của Salah đã cứu vãn tình thế cho Liverpool. | |
| 21 |
This is the present economic situation.
Đây là tình hình kinh tế hiện tại. |
Đây là tình hình kinh tế hiện tại. | |
| 22 |
What we have here is a crisis situation.
Điều chúng ta có ở đây là một tình huống khủng hoảng. |
Điều chúng ta có ở đây là một tình huống khủng hoảng. | |
| 23 |
Given the gravity of the situation, I'm not surprised she's panicking.
Xét mức độ nghiêm trọng của tình hình, tôi không ngạc nhiên khi cô ấy hoảng sợ. |
Xét mức độ nghiêm trọng của tình hình, tôi không ngạc nhiên khi cô ấy hoảng sợ. | |
| 24 |
He saw she was confused and he took full advantage of the situation.
Anh ấy thấy cô ấy bối rối và đã tận dụng triệt để tình huống đó. |
Anh ấy thấy cô ấy bối rối và đã tận dụng triệt để tình huống đó. | |
| 25 |
I found myself in rather an awkward situation.
Tôi thấy mình rơi vào một tình huống khá khó xử. |
Tôi thấy mình rơi vào một tình huống khá khó xử. | |
| 26 |
Interfering now would only exacerbate the situation.
Can thiệp lúc này chỉ làm tình hình tồi tệ hơn. |
Can thiệp lúc này chỉ làm tình hình tồi tệ hơn. | |
| 27 |
She found it difficult to take in the situation.
Cô ấy thấy khó nắm bắt tình hình. |
Cô ấy thấy khó nắm bắt tình hình. | |
| 28 |
She tried her best to salvage the situation.
Cô ấy cố hết sức để cứu vãn tình hình. |
Cô ấy cố hết sức để cứu vãn tình hình. | |
| 29 |
She was forced to confront the reality of the situation.
Cô ấy buộc phải đối mặt với thực tế của tình hình. |
Cô ấy buộc phải đối mặt với thực tế của tình hình. | |
| 30 |
The peacekeepers are trained to defuse potentially explosive situations.
Lực lượng gìn giữ hòa bình được đào tạo để xoa dịu các tình huống có khả năng bùng nổ. |
Lực lượng gìn giữ hòa bình được đào tạo để xoa dịu các tình huống có khả năng bùng nổ. | |
| 31 |
The situation is deteriorating rapidly.
Tình hình đang xấu đi nhanh chóng. |
Tình hình đang xấu đi nhanh chóng. | |
| 32 |
The situation requires immediate action.
Tình hình đòi hỏi hành động ngay lập tức. |
Tình hình đòi hỏi hành động ngay lập tức. | |
| 33 |
We were placed in a hopeless situation.
Chúng tôi bị đặt vào một tình huống vô vọng. |
Chúng tôi bị đặt vào một tình huống vô vọng. | |
| 34 |
What would the Republicans be doing if the situation were reversed?
Đảng Cộng hòa sẽ làm gì nếu tình thế đảo ngược? |
Đảng Cộng hòa sẽ làm gì nếu tình thế đảo ngược? | |
| 35 |
You can adapt your knowledge to fit your particular situation.
Bạn có thể điều chỉnh kiến thức của mình cho phù hợp với tình huống cụ thể của bạn. |
Bạn có thể điều chỉnh kiến thức của mình cho phù hợp với tình huống cụ thể của bạn. | |
| 36 |
The cottage is located in a beautiful situation.
Ngôi nhà nhỏ nằm ở một vị trí đẹp. |
Ngôi nhà nhỏ nằm ở một vị trí đẹp. | |
| 37 |
We couldn't have asked for a more perfect situation.
Chúng tôi không thể mong có một tình thế hoàn hảo hơn. |
Chúng tôi không thể mong có một tình thế hoàn hảo hơn. |