| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
singular
|
Phiên âm: /ˈsɪŋɡjʊlə(r)/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Số ít; độc nhất | Ngữ cảnh: Dùng trong ngữ pháp/mô tả |
Ví dụ: Use the singular form
Dùng dạng số ít |
Dùng dạng số ít |
| 2 |
2
singular
|
Phiên âm: /ˈsɪŋɡjʊlə(r)/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Dạng số ít | Ngữ cảnh: Dùng trong ngữ pháp |
Ví dụ: “Child” is the singular of “children”
“Child” là dạng số ít của “children” |
“Child” là dạng số ít của “children” |
| 3 |
3
singularly
|
Phiên âm: /ˈsɪŋɡjʊləli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Đặc biệt, khác thường | Ngữ cảnh: Dùng nhấn mạnh |
Ví dụ: He was singularly focused
Anh ấy tập trung một cách đặc biệt |
Anh ấy tập trung một cách đặc biệt |
| 4 |
4
singularity
|
Phiên âm: /ˌsɪŋɡjʊˈlærɪti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tính độc nhất; điểm kỳ dị | Ngữ cảnh: Dùng trong khoa học/toán |
Ví dụ: A technological singularity is debated
Điểm kỳ dị công nghệ đang được tranh luận |
Điểm kỳ dị công nghệ đang được tranh luận |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||