sight: Tầm nhìn, cảnh vật
Sight là danh từ chỉ khả năng nhìn, hoặc một cảnh vật được nhìn thấy.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
sight
|
Phiên âm: /saɪt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thị lực; cảnh tượng | Ngữ cảnh: Khả năng nhìn; cảnh đẹp |
Ví dụ: My sight is getting worse
Thị lực của tôi đang kém đi |
Thị lực của tôi đang kém đi |
| 2 |
2
sights
|
Phiên âm: /saɪts/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Danh lam; cảnh đẹp | Ngữ cảnh: Nơi thu hút khách du lịch |
Ví dụ: We visited the sights of the city
Chúng tôi ghé thăm các cảnh đẹp của thành phố |
Chúng tôi ghé thăm các cảnh đẹp của thành phố |
| 3 |
3
sightseeing
|
Phiên âm: /ˈsaɪtsiːɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tham quan | Ngữ cảnh: Xem cảnh đẹp, du lịch |
Ví dụ: We went sightseeing in Hanoi
Chúng tôi đi tham quan Hà Nội |
Chúng tôi đi tham quan Hà Nội |
| 4 |
4
sighted
|
Phiên âm: /ˈsaɪtɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Nhìn thấy; có thị lực | Ngữ cảnh: Dùng trong mù lòa (x-sighted) |
Ví dụ: The animal was last sighted yesterday
Con vật được nhìn thấy lần cuối hôm qua |
Con vật được nhìn thấy lần cuối hôm qua |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He began to lose his sight.
Anh ấy bắt đầu mất thị lực. |
Anh ấy bắt đầu mất thị lực. | |
| 2 |
She has very good sight.
Cô ấy có thị lực rất tốt. |
Cô ấy có thị lực rất tốt. | |
| 3 |
The disease has affected her sight.
Căn bệnh đã ảnh hưởng đến thị lực của cô ấy. |
Căn bệnh đã ảnh hưởng đến thị lực của cô ấy. | |
| 4 |
He has very little sight in his right eye.
Anh ấy còn rất ít thị lực ở mắt phải. |
Anh ấy còn rất ít thị lực ở mắt phải. | |
| 5 |
It's important that you have regular sight tests.
Việc kiểm tra thị lực định kỳ là rất quan trọng. |
Việc kiểm tra thị lực định kỳ là rất quan trọng. | |
| 6 |
She kept sight of him in her mirror.
Cô ấy vẫn nhìn thấy anh ấy trong gương. |
Cô ấy vẫn nhìn thấy anh ấy trong gương. | |
| 7 |
She caught sight of a car in the distance.
Cô ấy thoáng thấy một chiếc xe ở đằng xa. |
Cô ấy thoáng thấy một chiếc xe ở đằng xa. | |
| 8 |
After ten days at sea, we had our first sight of land.
Sau mười ngày trên biển, chúng tôi lần đầu nhìn thấy đất liền. |
Sau mười ngày trên biển, chúng tôi lần đầu nhìn thấy đất liền. | |
| 9 |
The mere sight of him makes me want to scream.
Chỉ cần nhìn thấy anh ta là tôi muốn hét lên. |
Chỉ cần nhìn thấy anh ta là tôi muốn hét lên. | |
| 10 |
The sight of him hobbling off so early in the match depressed everyone.
Cảnh anh ấy tập tễnh rời sân quá sớm trong trận đấu khiến mọi người chán nản. |
Cảnh anh ấy tập tễnh rời sân quá sớm trong trận đấu khiến mọi người chán nản. | |
| 11 |
He laughed quietly to himself at the sight.
Anh ấy lặng lẽ tự cười khi nhìn thấy cảnh đó. |
Anh ấy lặng lẽ tự cười khi nhìn thấy cảnh đó. | |
| 12 |
I have been known to faint at the sight of blood.
Tôi từng được biết là có thể ngất khi nhìn thấy máu. |
Tôi từng được biết là có thể ngất khi nhìn thấy máu. | |
| 13 |
The goats ate everything in sight.
Những con dê ăn mọi thứ trong tầm mắt. |
Những con dê ăn mọi thứ trong tầm mắt. | |
| 14 |
At last we came in sight of a few houses.
Cuối cùng chúng tôi cũng nhìn thấy vài ngôi nhà. |
Cuối cùng chúng tôi cũng nhìn thấy vài ngôi nhà. | |
| 15 |
A bicycle came into sight on the main road.
Một chiếc xe đạp xuất hiện trên đường chính. |
Một chiếc xe đạp xuất hiện trên đường chính. | |
| 16 |
They marched on, and by the following afternoon the enemy was within sight.
Họ tiếp tục hành quân, và đến chiều hôm sau thì kẻ thù đã ở trong tầm mắt. |
Họ tiếp tục hành quân, và đến chiều hôm sau thì kẻ thù đã ở trong tầm mắt. | |
| 17 |
He sprinted ahead as they came within sight of the finishing line.
Anh ấy chạy nước rút lên trước khi họ nhìn thấy vạch đích. |
Anh ấy chạy nước rút lên trước khi họ nhìn thấy vạch đích. | |
| 18 |
Get out of my sight!
Biến khỏi mắt tôi! |
Biến khỏi mắt tôi! | |
| 19 |
The boat disappeared from sight.
Con thuyền biến mất khỏi tầm mắt. |
Con thuyền biến mất khỏi tầm mắt. | |
| 20 |
The house was hidden from sight behind some trees.
Ngôi nhà bị che khuất sau vài cái cây. |
Ngôi nhà bị che khuất sau vài cái cây. | |
| 21 |
He won't let the children leave his sight.
Anh ấy không để bọn trẻ rời khỏi tầm mắt mình. |
Anh ấy không để bọn trẻ rời khỏi tầm mắt mình. | |
| 22 |
Her father was nowhere in sight.
Cha cô ấy chẳng thấy đâu cả. |
Cha cô ấy chẳng thấy đâu cả. | |
| 23 |
The cricket ground was situated within sight of both village pubs.
Sân cricket nằm trong tầm nhìn từ cả hai quán rượu trong làng. |
Sân cricket nằm trong tầm nhìn từ cả hai quán rượu trong làng. | |
| 24 |
They waited until the enemy was in plain sight.
Họ chờ cho đến khi kẻ thù hiện rõ trong tầm mắt. |
Họ chờ cho đến khi kẻ thù hiện rõ trong tầm mắt. | |
| 25 |
He strode by, in full sight of the guards.
Anh ấy sải bước đi qua ngay trước mắt các lính gác. |
Anh ấy sải bước đi qua ngay trước mắt các lính gác. | |
| 26 |
He didn't shoot until he had a clear sight of the goal.
Anh ấy không sút cho đến khi nhìn rõ khung thành. |
Anh ấy không sút cho đến khi nhìn rõ khung thành. | |
| 27 |
Roadside stalls are a common sight in the city.
Các quầy hàng ven đường là cảnh thường thấy trong thành phố. |
Các quầy hàng ven đường là cảnh thường thấy trong thành phố. | |
| 28 |
It's a spectacular sight as the flamingos lift into the air.
Đó là một cảnh tượng ngoạn mục khi những con hồng hạc bay lên không trung. |
Đó là một cảnh tượng ngoạn mục khi những con hồng hạc bay lên không trung. | |
| 29 |
The museum attempts to recreate the sights and sounds of wartime Britain.
Bảo tàng cố gắng tái hiện cảnh tượng và âm thanh của nước Anh thời chiến. |
Bảo tàng cố gắng tái hiện cảnh tượng và âm thanh của nước Anh thời chiến. | |
| 30 |
He was a sorry sight, soaked to the skin and shivering.
Anh ấy trông thật thảm hại, ướt sũng và run rẩy. |
Anh ấy trông thật thảm hại, ướt sũng và run rẩy. | |
| 31 |
The bird is now a rare sight in this country.
Loài chim này hiện là cảnh hiếm thấy ở đất nước này. |
Loài chim này hiện là cảnh hiếm thấy ở đất nước này. | |
| 32 |
He became a familiar sight on the streets of Oxford.
Anh ấy trở thành hình ảnh quen thuộc trên các đường phố Oxford. |
Anh ấy trở thành hình ảnh quen thuộc trên các đường phố Oxford. | |
| 33 |
The gardens were a beautiful sight to behold in the twilight.
Những khu vườn là một cảnh đẹp đáng ngắm trong ánh chạng vạng. |
Những khu vườn là một cảnh đẹp đáng ngắm trong ánh chạng vạng. | |
| 34 |
We're going to Paris for the weekend to see the sights.
Chúng tôi sẽ đi Paris cuối tuần để tham quan các thắng cảnh. |
Chúng tôi sẽ đi Paris cuối tuần để tham quan các thắng cảnh. | |
| 35 |
The next day I did the sights of the city.
Ngày hôm sau tôi đi tham quan các thắng cảnh của thành phố. |
Ngày hôm sau tôi đi tham quan các thắng cảnh của thành phố. | |
| 36 |
It's best if you can get someone local to show you the sights.
Tốt nhất là bạn có thể nhờ một người địa phương đưa đi tham quan các thắng cảnh. |
Tốt nhất là bạn có thể nhờ một người địa phương đưa đi tham quan các thắng cảnh. | |
| 37 |
She looks a sight in that hat!
Cô ấy trông thật kỳ cục trong chiếc mũ đó! |
Cô ấy trông thật kỳ cục trong chiếc mũ đó! | |
| 38 |
He had the deer in his sights now.
Bây giờ anh ấy đã ngắm con nai trong tầm bắn. |
Bây giờ anh ấy đã ngắm con nai trong tầm bắn. | |
| 39 |
He aligned the sights on the target.
Anh ấy chỉnh thước ngắm vào mục tiêu. |
Anh ấy chỉnh thước ngắm vào mục tiêu. | |
| 40 |
He looked at first sight like a tourist.
Thoạt nhìn, anh ấy trông giống một du khách. |
Thoạt nhìn, anh ấy trông giống một du khách. | |
| 41 |
I can't stand the sight of him!
Tôi không chịu nổi khi nhìn thấy anh ta! |
Tôi không chịu nổi khi nhìn thấy anh ta! | |
| 42 |
A ship hove into sight.
Một con tàu hiện ra trong tầm mắt. |
Một con tàu hiện ra trong tầm mắt. | |
| 43 |
We are all equal in the sight of God.
Tất cả chúng ta đều bình đẳng trước mắt Chúa. |
Tất cả chúng ta đều bình đẳng trước mắt Chúa. | |
| 44 |
They finally lost sight of land.
Cuối cùng họ không còn nhìn thấy đất liền nữa. |
Cuối cùng họ không còn nhìn thấy đất liền nữa. | |
| 45 |
You should have seen him in his swimming trunks; it was not a pretty sight!
Bạn nên thấy anh ấy mặc quần bơi; trông chẳng đẹp mắt chút nào! |
Bạn nên thấy anh ấy mặc quần bơi; trông chẳng đẹp mắt chút nào! | |
| 46 |
She's set her sights on getting into Harvard.
Cô ấy đã đặt mục tiêu vào việc vào Harvard. |
Cô ấy đã đặt mục tiêu vào việc vào Harvard. | |
| 47 |
I had set my sights on a career in journalism.
Tôi đã đặt mục tiêu theo đuổi sự nghiệp báo chí. |
Tôi đã đặt mục tiêu theo đuổi sự nghiệp báo chí. | |
| 48 |
She has her sights set on becoming a writer.
Cô ấy đặt mục tiêu trở thành nhà văn. |
Cô ấy đặt mục tiêu trở thành nhà văn. | |
| 49 |
She's done a darn sight better than I have.
Cô ấy đã làm tốt hơn tôi rất nhiều. |
Cô ấy đã làm tốt hơn tôi rất nhiều. | |
| 50 |
It's worth a damn sight more than I thought.
Nó đáng giá hơn tôi nghĩ rất nhiều. |
Nó đáng giá hơn tôi nghĩ rất nhiều. | |
| 51 |
I bought it, sight unseen.
Tôi đã mua nó mà chưa hề nhìn thấy trước. |
Tôi đã mua nó mà chưa hề nhìn thấy trước. | |
| 52 |
He's lost the sight of one eye.
Anh ấy đã mất thị lực ở một mắt. |
Anh ấy đã mất thị lực ở một mắt. | |
| 53 |
His sight returned by degrees.
Thị lực của anh ấy dần dần hồi phục. |
Thị lực của anh ấy dần dần hồi phục. | |
| 54 |
I think my sight is beginning to go.
Tôi nghĩ thị lực của mình bắt đầu suy giảm. |
Tôi nghĩ thị lực của mình bắt đầu suy giảm. | |
| 55 |
The surgeons battled to save her sight.
Các bác sĩ phẫu thuật đã nỗ lực cứu thị lực của cô ấy. |
Các bác sĩ phẫu thuật đã nỗ lực cứu thị lực của cô ấy. | |
| 56 |
This disease is the main cause of sight loss among those aged 50 and over.
Căn bệnh này là nguyên nhân chính gây mất thị lực ở những người từ 50 tuổi trở lên. |
Căn bệnh này là nguyên nhân chính gây mất thị lực ở những người từ 50 tuổi trở lên. | |
| 57 |
Her knees went weak at the sight of him.
Đầu gối cô ấy mềm nhũn khi nhìn thấy anh ấy. |
Đầu gối cô ấy mềm nhũn khi nhìn thấy anh ấy. | |
| 58 |
Thankfully, we were spared the sight of his naked body.
May thay, chúng tôi không phải nhìn thấy cơ thể trần truồng của anh ấy. |
May thay, chúng tôi không phải nhìn thấy cơ thể trần truồng của anh ấy. | |
| 59 |
The mere sight of her sitting there made his heart beat faster.
Chỉ cần nhìn thấy cô ấy ngồi đó cũng khiến tim anh ấy đập nhanh hơn. |
Chỉ cần nhìn thấy cô ấy ngồi đó cũng khiến tim anh ấy đập nhanh hơn. | |
| 60 |
I witnessed the awful sight of children drinking dirty water from puddles.
Tôi chứng kiến cảnh tượng khủng khiếp khi trẻ em uống nước bẩn từ các vũng nước. |
Tôi chứng kiến cảnh tượng khủng khiếp khi trẻ em uống nước bẩn từ các vũng nước. | |
| 61 |
We will soon get our first sight of the Statue of Liberty.
Chúng tôi sẽ sớm lần đầu nhìn thấy Tượng Nữ thần Tự do. |
Chúng tôi sẽ sớm lần đầu nhìn thấy Tượng Nữ thần Tự do. | |
| 62 |
I know her by sight.
Tôi biết mặt cô ấy. |
Tôi biết mặt cô ấy. | |
| 63 |
He looked up the street, but there was no one in sight.
Anh ấy nhìn dọc con phố, nhưng không thấy ai cả. |
Anh ấy nhìn dọc con phố, nhưng không thấy ai cả. | |
| 64 |
She would never forget the sight of Machu Picchu appearing out of the mist.
Cô ấy sẽ không bao giờ quên cảnh Machu Picchu hiện ra từ màn sương. |
Cô ấy sẽ không bao giờ quên cảnh Machu Picchu hiện ra từ màn sương. | |
| 65 |
It’s a spectacular sight as the flamingos lift into the air.
Đó là một cảnh tượng ngoạn mục khi những con hồng hạc bay lên không trung. |
Đó là một cảnh tượng ngoạn mục khi những con hồng hạc bay lên không trung. | |
| 66 |
An appalling sight greeted her.
Một cảnh tượng kinh hoàng hiện ra trước mắt cô ấy. |
Một cảnh tượng kinh hoàng hiện ra trước mắt cô ấy. | |
| 67 |
Dan's face was a welcome sight.
Khuôn mặt của Dan là một hình ảnh đáng mừng. |
Khuôn mặt của Dan là một hình ảnh đáng mừng. | |
| 68 |
I'm not a pretty sight when I get out of bed in the morning.
Tôi trông chẳng đẹp đẽ gì khi vừa ra khỏi giường vào buổi sáng. |
Tôi trông chẳng đẹp đẽ gì khi vừa ra khỏi giường vào buổi sáng. | |
| 69 |
The military parade was quite a sight.
Cuộc diễu binh thật là một cảnh tượng ấn tượng. |
Cuộc diễu binh thật là một cảnh tượng ấn tượng. | |
| 70 |
This is a sight not often seen on concert stages in this country.
Đây là một cảnh không thường thấy trên các sân khấu hòa nhạc ở đất nước này. |
Đây là một cảnh không thường thấy trên các sân khấu hòa nhạc ở đất nước này. | |
| 71 |
Rossi has the defending champion in her sights in tomorrow's race.
Rossi đang nhắm đến nhà đương kim vô địch trong cuộc đua ngày mai. |
Rossi đang nhắm đến nhà đương kim vô địch trong cuộc đua ngày mai. | |
| 72 |
She turned her sights on Florida's adoption laws.
Cô ấy chuyển sự chú ý sang các luật nhận con nuôi của Florida. |
Cô ấy chuyển sự chú ý sang các luật nhận con nuôi của Florida. |