show: Hiển thị, chỉ
Show là động từ chỉ hành động trình diễn, chỉ ra hoặc làm cho ai đó thấy một thứ gì đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
show
|
Phiên âm: /ʃəʊ/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Cho xem; trình bày | Ngữ cảnh: Chỉ cho ai thấy hoặc thể hiện điều gì |
Ví dụ: Please show me the way
Làm ơn chỉ đường cho tôi |
Làm ơn chỉ đường cho tôi |
| 2 |
2
shows
|
Phiên âm: /ʃəʊz/ | Loại từ: Động từ hiện tại | Nghĩa: Cho xem | Ngữ cảnh: Dùng với he/she/it |
Ví dụ: He shows great talent
Anh ấy thể hiện tài năng lớn |
Anh ấy thể hiện tài năng lớn |
| 3 |
3
showed
|
Phiên âm: /ʃəʊd/ | Loại từ: Động từ quá khứ | Nghĩa: Đã cho xem | Ngữ cảnh: Hành động đã xảy ra |
Ví dụ: She showed me her drawings
Cô ấy cho tôi xem các bức vẽ |
Cô ấy cho tôi xem các bức vẽ |
| 4 |
4
shown
|
Phiên âm: /ʃəʊn/ | Loại từ: Quá khứ phân từ | Nghĩa: Đã được trình bày | Ngữ cảnh: Dùng trong thì hoàn thành |
Ví dụ: The results have been shown
Kết quả đã được trình bày |
Kết quả đã được trình bày |
| 5 |
5
showing
|
Phiên âm: /ˈʃəʊɪŋ/ | Loại từ: V-ing | Nghĩa: Đang trình chiếu | Ngữ cảnh: Miêu tả hành động đang diễn ra |
Ví dụ: They are showing a new movie
Họ đang chiếu một bộ phim mới |
Họ đang chiếu một bộ phim mới |
| 6 |
6
show
|
Phiên âm: /ʃəʊ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Buổi diễn; chương trình | Ngữ cảnh: Chương trình giải trí, trình diễn |
Ví dụ: We watched a great show
Chúng tôi xem một buổi diễn tuyệt vời |
Chúng tôi xem một buổi diễn tuyệt vời |
| 7 |
7
showroom
|
Phiên âm: /ˈʃəʊruːm/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Phòng trưng bày | Ngữ cảnh: Nơi trưng sản phẩm |
Ví dụ: The car showroom is huge
Phòng trưng bày xe rất lớn |
Phòng trưng bày xe rất lớn |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The government's popularity is declining, as the polls show.
Mức độ ủng hộ chính phủ đang giảm, như các cuộc thăm dò cho thấy. |
Mức độ ủng hộ chính phủ đang giảm, như các cuộc thăm dò cho thấy. | |
| 2 |
Our research showed us that women were more interested in their health than men.
Nghiên cứu của chúng tôi cho thấy phụ nữ quan tâm đến sức khỏe của mình hơn nam giới. |
Nghiên cứu của chúng tôi cho thấy phụ nữ quan tâm đến sức khỏe của mình hơn nam giới. | |
| 3 |
The report showed an increase in sales.
Báo cáo cho thấy doanh số tăng. |
Báo cáo cho thấy doanh số tăng. | |
| 4 |
Studies show a link between cancer and processed meats.
Các nghiên cứu cho thấy có mối liên hệ giữa ung thư và thịt chế biến sẵn. |
Các nghiên cứu cho thấy có mối liên hệ giữa ung thư và thịt chế biến sẵn. | |
| 5 |
His new book shows him to be a first-rate storyteller.
Cuốn sách mới cho thấy ông ấy là một người kể chuyện xuất sắc. |
Cuốn sách mới cho thấy ông ấy là một người kể chuyện xuất sắc. | |
| 6 |
Tax records show Shakespeare living near the Globe Theatre in 1599.
Hồ sơ thuế cho thấy Shakespeare sống gần Nhà hát Globe vào năm 1599. |
Hồ sơ thuế cho thấy Shakespeare sống gần Nhà hát Globe vào năm 1599. | |
| 7 |
This shows how people are influenced by TV advertisements.
Điều này cho thấy con người bị quảng cáo trên ti vi ảnh hưởng như thế nào. |
Điều này cho thấy con người bị quảng cáo trên ti vi ảnh hưởng như thế nào. | |
| 8 |
History has shown us how dangerous nationalism can be.
Lịch sử đã cho chúng ta thấy chủ nghĩa dân tộc có thể nguy hiểm đến mức nào. |
Lịch sử đã cho chúng ta thấy chủ nghĩa dân tộc có thể nguy hiểm đến mức nào. | |
| 9 |
You have to show your ticket as you go in.
Bạn phải xuất trình vé khi đi vào. |
Bạn phải xuất trình vé khi đi vào. | |
| 10 |
If there's a letter from France, please show it to me.
Nếu có thư từ Pháp, vui lòng cho tôi xem. |
Nếu có thư từ Pháp, vui lòng cho tôi xem. | |
| 11 |
Have you shown your work to anyone?
Bạn đã cho ai xem tác phẩm của mình chưa? |
Bạn đã cho ai xem tác phẩm của mình chưa? | |
| 12 |
Have you shown anyone your work?
Bạn đã cho ai xem tác phẩm của mình chưa? |
Bạn đã cho ai xem tác phẩm của mình chưa? | |
| 13 |
We were shown a training video.
Chúng tôi được cho xem một video đào tạo. |
Chúng tôi được cho xem một video đào tạo. | |
| 14 |
She showed the technique to her students.
Cô ấy trình bày kỹ thuật đó cho học sinh của mình. |
Cô ấy trình bày kỹ thuật đó cho học sinh của mình. | |
| 15 |
She showed her students the technique.
Cô ấy chỉ cho học sinh của mình kỹ thuật đó. |
Cô ấy chỉ cho học sinh của mình kỹ thuật đó. | |
| 16 |
In my book, I showed a method which is very quick and easy.
Trong sách của mình, tôi đã trình bày một phương pháp rất nhanh và dễ. |
Trong sách của mình, tôi đã trình bày một phương pháp rất nhanh và dễ. | |
| 17 |
Glue the sticks to the paper as shown in Figure 37.
Hãy dán các que vào giấy như được minh họa trong Hình 37. |
Hãy dán các que vào giấy như được minh họa trong Hình 37. | |
| 18 |
Can you show me how to do it?
Bạn có thể chỉ tôi cách làm việc đó không? |
Bạn có thể chỉ tôi cách làm việc đó không? | |
| 19 |
The diagram shows how to assemble the shelves.
Sơ đồ cho thấy cách lắp ráp các kệ. |
Sơ đồ cho thấy cách lắp ráp các kệ. | |
| 20 |
He showed me our location on the map.
Anh ấy chỉ cho tôi vị trí của chúng tôi trên bản đồ. |
Anh ấy chỉ cho tôi vị trí của chúng tôi trên bản đồ. | |
| 21 |
The attendant showed us to our seats.
Người phục vụ dẫn chúng tôi đến chỗ ngồi. |
Người phục vụ dẫn chúng tôi đến chỗ ngồi. | |
| 22 |
The candidates were shown in.
Các ứng viên được dẫn vào. |
Các ứng viên được dẫn vào. | |
| 23 |
I'll go first and show you the way.
Tôi sẽ đi trước và chỉ đường cho bạn. |
Tôi sẽ đi trước và chỉ đường cho bạn. | |
| 24 |
He showed great courage.
Anh ấy đã thể hiện lòng dũng cảm lớn. |
Anh ấy đã thể hiện lòng dũng cảm lớn. | |
| 25 |
He has shown his commitment to his art.
Anh ấy đã thể hiện sự tận tâm với nghệ thuật của mình. |
Anh ấy đã thể hiện sự tận tâm với nghệ thuật của mình. | |
| 26 |
She wants to show the world her ability.
Cô ấy muốn cho thế giới thấy khả năng của mình. |
Cô ấy muốn cho thế giới thấy khả năng của mình. | |
| 27 |
She had shown herself unable to deal with money.
Cô ấy đã cho thấy mình không có khả năng quản lý tiền bạc. |
Cô ấy đã cho thấy mình không có khả năng quản lý tiền bạc. | |
| 28 |
You have shown yourself a master tactician.
Bạn đã chứng tỏ mình là một nhà chiến thuật bậc thầy. |
Bạn đã chứng tỏ mình là một nhà chiến thuật bậc thầy. | |
| 29 |
He has shown himself to be ready to make compromises.
Anh ấy đã cho thấy mình sẵn sàng thỏa hiệp. |
Anh ấy đã cho thấy mình sẵn sàng thỏa hiệp. | |
| 30 |
He has shown that he is ready to make compromises.
Anh ấy đã cho thấy rằng mình sẵn sàng thỏa hiệp. |
Anh ấy đã cho thấy rằng mình sẵn sàng thỏa hiệp. | |
| 31 |
I wanted to be there to show support.
Tôi muốn có mặt ở đó để thể hiện sự ủng hộ. |
Tôi muốn có mặt ở đó để thể hiện sự ủng hộ. | |
| 32 |
They showed no respect for their parents.
Họ không hề tôn trọng cha mẹ mình. |
Họ không hề tôn trọng cha mẹ mình. | |
| 33 |
They showed their parents no respect.
Họ không hề tôn trọng cha mẹ mình. |
Họ không hề tôn trọng cha mẹ mình. | |
| 34 |
They have shown us nothing but kindness.
Họ chỉ đối xử tử tế với chúng tôi. |
Họ chỉ đối xử tử tế với chúng tôi. | |
| 35 |
Fear showed in his eyes.
Nỗi sợ hiện rõ trong mắt anh ấy. |
Nỗi sợ hiện rõ trong mắt anh ấy. | |
| 36 |
They loved working together, and it shows.
Họ thích làm việc cùng nhau, và điều đó thể hiện rất rõ. |
Họ thích làm việc cùng nhau, và điều đó thể hiện rất rõ. | |
| 37 |
She showed no interest in my work.
Cô ấy không hề tỏ ra quan tâm đến công việc của tôi. |
Cô ấy không hề tỏ ra quan tâm đến công việc của tôi. | |
| 38 |
Her expression showed her disappointment.
Vẻ mặt của cô ấy thể hiện sự thất vọng. |
Vẻ mặt của cô ấy thể hiện sự thất vọng. | |
| 39 |
The market shows no sign of slowing down.
Thị trường không có dấu hiệu chậm lại. |
Thị trường không có dấu hiệu chậm lại. | |
| 40 |
Her second attempt showed a marked improvement.
Lần thử thứ hai của cô ấy cho thấy sự cải thiện rõ rệt. |
Lần thử thứ hai của cô ấy cho thấy sự cải thiện rõ rệt. | |
| 41 |
The new strategy shows promise.
Chiến lược mới cho thấy nhiều triển vọng. |
Chiến lược mới cho thấy nhiều triển vọng. | |
| 42 |
She tried not to show how disappointed she was.
Cô ấy cố không để lộ mình thất vọng đến mức nào. |
Cô ấy cố không để lộ mình thất vọng đến mức nào. | |
| 43 |
Nothing showed on the X-ray.
Không có gì hiện ra trên phim X-quang. |
Không có gì hiện ra trên phim X-quang. | |
| 44 |
Their new white carpet showed every mark.
Tấm thảm trắng mới của họ làm lộ rõ mọi vết bẩn. |
Tấm thảm trắng mới của họ làm lộ rõ mọi vết bẩn. | |
| 45 |
He grinned, and his teeth showed white in the darkness.
Anh ấy cười toe, và hàm răng trắng hiện lên trong bóng tối. |
Anh ấy cười toe, và hàm răng trắng hiện lên trong bóng tối. | |
| 46 |
The map shows the principal towns and rivers.
Bản đồ thể hiện các thị trấn và con sông chính. |
Bản đồ thể hiện các thị trấn và con sông chính. | |
| 47 |
The clock showed midnight.
Đồng hồ chỉ nửa đêm. |
Đồng hồ chỉ nửa đêm. | |
| 48 |
The end-of-year accounts show a loss.
Báo cáo tài khoản cuối năm cho thấy có khoản lỗ. |
Báo cáo tài khoản cuối năm cho thấy có khoản lỗ. | |
| 49 |
The flow chart shows how resources are allocated.
Sơ đồ quy trình cho thấy các nguồn lực được phân bổ như thế nào. |
Sơ đồ quy trình cho thấy các nguồn lực được phân bổ như thế nào. | |
| 50 |
The photographs clearly show a broken window.
Các bức ảnh cho thấy rõ một cửa sổ bị vỡ. |
Các bức ảnh cho thấy rõ một cửa sổ bị vỡ. | |
| 51 |
She had objected to a photo showing her in a bikini.
Cô ấy đã phản đối một bức ảnh cho thấy cô ấy mặc bikini. |
Cô ấy đã phản đối một bức ảnh cho thấy cô ấy mặc bikini. | |
| 52 |
This picture shows my mother as a young woman.
Bức ảnh này cho thấy mẹ tôi khi còn là một phụ nữ trẻ. |
Bức ảnh này cho thấy mẹ tôi khi còn là một phụ nữ trẻ. | |
| 53 |
The painting shows St George slaying the dragon.
Bức tranh mô tả Thánh George giết con rồng. |
Bức tranh mô tả Thánh George giết con rồng. | |
| 54 |
The movie is now showing at all major movie theaters.
Bộ phim hiện đang được chiếu tại tất cả các rạp lớn. |
Bộ phim hiện đang được chiếu tại tất cả các rạp lớn. | |
| 55 |
The documentary will be shown on Sunday night.
Bộ phim tài liệu sẽ được chiếu vào tối Chủ nhật. |
Bộ phim tài liệu sẽ được chiếu vào tối Chủ nhật. | |
| 56 |
She plans to show her paintings early next year.
Cô ấy dự định trưng bày tranh của mình vào đầu năm sau. |
Cô ấy dự định trưng bày tranh của mình vào đầu năm sau. | |
| 57 |
They think I can't do it, but I'll show them!
Họ nghĩ tôi không làm được, nhưng tôi sẽ cho họ thấy! |
Họ nghĩ tôi không làm được, nhưng tôi sẽ cho họ thấy! | |
| 58 |
He has shown himself to be a caring father.
Anh ấy đã chứng tỏ mình là một người cha biết quan tâm. |
Anh ấy đã chứng tỏ mình là một người cha biết quan tâm. | |
| 59 |
I'm giving him a chance to show what he can do.
Tôi đang cho anh ấy một cơ hội để thể hiện những gì mình có thể làm. |
Tôi đang cho anh ấy một cơ hội để thể hiện những gì mình có thể làm. | |
| 60 |
I waited an hour, but he didn't show.
Tôi chờ một tiếng, nhưng anh ấy không xuất hiện. |
Tôi chờ một tiếng, nhưng anh ấy không xuất hiện. | |
| 61 |
The British team showed its paces during a training session in the hotel pool.
Đội tuyển Anh đã thể hiện khả năng trong một buổi tập ở bể bơi của khách sạn. |
Đội tuyển Anh đã thể hiện khả năng trong một buổi tập ở bể bơi của khách sạn. | |
| 62 |
It just goes to show what you can do when you really try.
Điều đó cho thấy bạn có thể làm được gì khi thật sự cố gắng. |
Điều đó cho thấy bạn có thể làm được gì khi thật sự cố gắng. | |
| 63 |
All those years of hard work, and nothing to show for it!
Bao nhiêu năm làm việc vất vả mà chẳng có gì để chứng minh cả! |
Bao nhiêu năm làm việc vất vả mà chẳng có gì để chứng minh cả! | |
| 64 |
The survey showed that 58% of Britons were against the change.
Cuộc khảo sát cho thấy 58% người Anh phản đối sự thay đổi này. |
Cuộc khảo sát cho thấy 58% người Anh phản đối sự thay đổi này. | |
| 65 |
Statistics show that close to half of all antibiotics used are employed in agriculture.
Thống kê cho thấy gần một nửa lượng kháng sinh được sử dụng là dùng trong nông nghiệp. |
Thống kê cho thấy gần một nửa lượng kháng sinh được sử dụng là dùng trong nông nghiệp. | |
| 66 |
A public consultation appeared to show that most of the UK population oppose GM crops.
Một cuộc tham vấn công chúng dường như cho thấy phần lớn dân số Anh phản đối cây trồng biến đổi gen. |
Một cuộc tham vấn công chúng dường như cho thấy phần lớn dân số Anh phản đối cây trồng biến đổi gen. | |
| 67 |
The study showed the effects of the drug on the brain.
Nghiên cứu cho thấy tác động của thuốc lên não. |
Nghiên cứu cho thấy tác động của thuốc lên não. | |
| 68 |
There is no evidence to show that this is the case.
Không có bằng chứng nào cho thấy điều này là đúng. |
Không có bằng chứng nào cho thấy điều này là đúng. | |
| 69 |
Records show he was born in Poland in 1857.
Hồ sơ cho thấy ông ấy sinh ở Ba Lan vào năm 1857. |
Hồ sơ cho thấy ông ấy sinh ở Ba Lan vào năm 1857. | |
| 70 |
The telecoms company has 11.8 million customers, data shows.
Dữ liệu cho thấy công ty viễn thông này có 11,8 triệu khách hàng. |
Dữ liệu cho thấy công ty viễn thông này có 11,8 triệu khách hàng. | |
| 71 |
“We will show people that organic is best,” he said.
“Chúng tôi sẽ cho mọi người thấy rằng hữu cơ là tốt nhất,” ông ấy nói. |
“Chúng tôi sẽ cho mọi người thấy rằng hữu cơ là tốt nhất,” ông ấy nói. | |
| 72 |
Field tests have shown good results.
Các thử nghiệm thực địa đã cho kết quả tốt. |
Các thử nghiệm thực địa đã cho kết quả tốt. | |
| 73 |
Research has not shown any consistent difference in effectiveness of the two treatments.
Nghiên cứu chưa cho thấy bất kỳ khác biệt nhất quán nào về hiệu quả giữa hai phương pháp điều trị. |
Nghiên cứu chưa cho thấy bất kỳ khác biệt nhất quán nào về hiệu quả giữa hai phương pháp điều trị. | |
| 74 |
Records show a message being sent at 12:38.
Hồ sơ cho thấy một tin nhắn được gửi lúc 12 giờ 38. |
Hồ sơ cho thấy một tin nhắn được gửi lúc 12 giờ 38. | |
| 75 |
Records show a message to have been sent at 12:38.
Hồ sơ cho thấy một tin nhắn đã được gửi lúc 12 giờ 38. |
Hồ sơ cho thấy một tin nhắn đã được gửi lúc 12 giờ 38. | |
| 76 |
Experience shows us what can happen when resentment is allowed to build up.
Kinh nghiệm cho chúng ta thấy điều gì có thể xảy ra khi sự oán giận được để tích tụ. |
Kinh nghiệm cho chúng ta thấy điều gì có thể xảy ra khi sự oán giận được để tích tụ. | |
| 77 |
Anyone picking up a parcel has to show ID.
Bất kỳ ai nhận bưu kiện đều phải xuất trình giấy tờ tùy thân. |
Bất kỳ ai nhận bưu kiện đều phải xuất trình giấy tờ tùy thân. | |
| 78 |
You may be required to show proof of age.
Bạn có thể được yêu cầu xuất trình bằng chứng về tuổi. |
Bạn có thể được yêu cầu xuất trình bằng chứng về tuổi. | |
| 79 |
The police officer showed his badge.
Viên cảnh sát xuất trình huy hiệu của mình. |
Viên cảnh sát xuất trình huy hiệu của mình. | |
| 80 |
We want to show our product to the consumer.
Chúng tôi muốn giới thiệu sản phẩm của mình đến người tiêu dùng. |
Chúng tôi muốn giới thiệu sản phẩm của mình đến người tiêu dùng. | |
| 81 |
She showed her new toy to her friends.
Cô ấy cho bạn bè xem món đồ chơi mới của mình. |
Cô ấy cho bạn bè xem món đồ chơi mới của mình. | |
| 82 |
I showed my press pass to the woman on the door.
Tôi đưa thẻ nhà báo của mình cho người phụ nữ ở cửa xem. |
Tôi đưa thẻ nhà báo của mình cho người phụ nữ ở cửa xem. | |
| 83 |
Come out and show yourselves!
Hãy ra ngoài và lộ diện đi! |
Hãy ra ngoài và lộ diện đi! | |
| 84 |
I want a dress that won't show too much of my arms.
Tôi muốn một chiếc váy không để lộ quá nhiều cánh tay. |
Tôi muốn một chiếc váy không để lộ quá nhiều cánh tay. | |
| 85 |
He wore a mask that showed only his eyes.
Anh ấy đeo một chiếc mặt nạ chỉ để lộ đôi mắt. |
Anh ấy đeo một chiếc mặt nạ chỉ để lộ đôi mắt. | |
| 86 |
She did not want her face shown.
Cô ấy không muốn khuôn mặt mình bị lộ. |
Cô ấy không muốn khuôn mặt mình bị lộ. | |
| 87 |
Don't let anyone in unless they show you their card.
Đừng cho ai vào trừ khi họ xuất trình thẻ cho bạn xem. |
Đừng cho ai vào trừ khi họ xuất trình thẻ cho bạn xem. | |
| 88 |
They showed us their holiday photos.
Họ cho chúng tôi xem ảnh kỳ nghỉ của họ. |
Họ cho chúng tôi xem ảnh kỳ nghỉ của họ. | |
| 89 |
We showed him the film, and he said it was good.
Chúng tôi cho anh ấy xem bộ phim, và anh ấy nói nó hay. |
Chúng tôi cho anh ấy xem bộ phim, và anh ấy nói nó hay. | |
| 90 |
Students were shown a video and then asked questions.
Học sinh được xem một video rồi được hỏi các câu hỏi. |
Học sinh được xem một video rồi được hỏi các câu hỏi. | |
| 91 |
We can show you various ways to improve the heating efficiency of your home.
Chúng tôi có thể chỉ cho bạn nhiều cách để cải thiện hiệu quả sưởi ấm trong nhà. |
Chúng tôi có thể chỉ cho bạn nhiều cách để cải thiện hiệu quả sưởi ấm trong nhà. | |
| 92 |
They are showing kids a different way to make music.
Họ đang chỉ cho trẻ em một cách khác để tạo ra âm nhạc. |
Họ đang chỉ cho trẻ em một cách khác để tạo ra âm nhạc. | |
| 93 |
This chapter shows several basic techniques.
Chương này trình bày một số kỹ thuật cơ bản. |
Chương này trình bày một số kỹ thuật cơ bản. | |
| 94 |
I'm going to show you some simple recipes.
Tôi sẽ chỉ cho bạn một vài công thức đơn giản. |
Tôi sẽ chỉ cho bạn một vài công thức đơn giản. | |
| 95 |
Lee was happy to show her how it should be done.
Lee rất vui được chỉ cho cô ấy cách làm đúng. |
Lee rất vui được chỉ cho cô ấy cách làm đúng. | |
| 96 |
This is a book that shows, using examples, how blogs should be written.
Đây là một cuốn sách dùng ví dụ để chỉ ra cách viết blog. |
Đây là một cuốn sách dùng ví dụ để chỉ ra cách viết blog. | |
| 97 |
This session is designed to show how to use the basic printer functions.
Buổi học này được thiết kế để hướng dẫn cách sử dụng các chức năng cơ bản của máy in. |
Buổi học này được thiết kế để hướng dẫn cách sử dụng các chức năng cơ bản của máy in. | |
| 98 |
We will show you what to do in the event of an emergency.
Chúng tôi sẽ chỉ cho bạn phải làm gì trong trường hợp khẩn cấp. |
Chúng tôi sẽ chỉ cho bạn phải làm gì trong trường hợp khẩn cấp. | |
| 99 |
She just needs to be shown what to do.
Cô ấy chỉ cần được chỉ cho biết phải làm gì. |
Cô ấy chỉ cần được chỉ cho biết phải làm gì. | |
| 100 |
The course shows what to do when organising large events.
Khóa học chỉ ra những việc cần làm khi tổ chức các sự kiện lớn. |
Khóa học chỉ ra những việc cần làm khi tổ chức các sự kiện lớn. | |
| 101 |
The doctor asked him to show her where on his body it hurt.
Bác sĩ yêu cầu anh ấy chỉ cho cô biết chỗ nào trên cơ thể bị đau. |
Bác sĩ yêu cầu anh ấy chỉ cho cô biết chỗ nào trên cơ thể bị đau. | |
| 102 |
Can you show me where your school is on this map?
Bạn có thể chỉ cho tôi trường của bạn ở đâu trên bản đồ này không? |
Bạn có thể chỉ cho tôi trường của bạn ở đâu trên bản đồ này không? | |
| 103 |
I showed her some differences between the two photographs.
Tôi chỉ cho cô ấy thấy một số điểm khác biệt giữa hai bức ảnh. |
Tôi chỉ cho cô ấy thấy một số điểm khác biệt giữa hai bức ảnh. | |
| 104 |
We were shown into the waiting room.
Chúng tôi được dẫn vào phòng chờ. |
Chúng tôi được dẫn vào phòng chờ. | |
| 105 |
Could you show this gentleman the way to the conference hall, please?
Bạn vui lòng chỉ đường đến hội trường hội nghị cho quý ông này được không? |
Bạn vui lòng chỉ đường đến hội trường hội nghị cho quý ông này được không? | |
| 106 |
I'll show you to your table.
Tôi sẽ dẫn bạn đến bàn của mình. |
Tôi sẽ dẫn bạn đến bàn của mình. | |
| 107 |
We were shown to our room by the porter.
Chúng tôi được người khuân vác dẫn đến phòng. |
Chúng tôi được người khuân vác dẫn đến phòng. | |
| 108 |
He showed me up to the guest room.
Anh ấy dẫn tôi lên phòng khách. |
Anh ấy dẫn tôi lên phòng khách. | |
| 109 |
Aren't you going to show your friend out?
Bạn không tiễn bạn mình ra ngoài à? |
Bạn không tiễn bạn mình ra ngoài à? | |
| 110 |
They showed their guests out by the back door.
Họ tiễn khách ra bằng cửa sau. |
Họ tiễn khách ra bằng cửa sau. | |
| 111 |
The guide showed us through a succession of splendid rooms.
Hướng dẫn viên đưa chúng tôi đi qua một loạt căn phòng lộng lẫy. |
Hướng dẫn viên đưa chúng tôi đi qua một loạt căn phòng lộng lẫy. | |
| 112 |
He failed to show any great acting skills.
Anh ấy không thể hiện được kỹ năng diễn xuất nổi bật nào. |
Anh ấy không thể hiện được kỹ năng diễn xuất nổi bật nào. | |
| 113 |
He has shown himself worthy of the trust placed in him.
Anh ấy đã chứng tỏ mình xứng đáng với sự tin tưởng được trao. |
Anh ấy đã chứng tỏ mình xứng đáng với sự tin tưởng được trao. | |
| 114 |
By doing this, you risk showing yourself to be an outsider.
Làm như vậy, bạn có nguy cơ cho thấy mình là người ngoài cuộc. |
Làm như vậy, bạn có nguy cơ cho thấy mình là người ngoài cuộc. | |
| 115 |
He has shown himself to be one of those critics who ignores context.
Anh ấy đã cho thấy mình là một trong những nhà phê bình phớt lờ bối cảnh. |
Anh ấy đã cho thấy mình là một trong những nhà phê bình phớt lờ bối cảnh. | |
| 116 |
If you publish an article, you'll show yourself to be a credible expert.
Nếu bạn xuất bản một bài viết, bạn sẽ chứng tỏ mình là một chuyên gia đáng tin cậy. |
Nếu bạn xuất bản một bài viết, bạn sẽ chứng tỏ mình là một chuyên gia đáng tin cậy. | |
| 117 |
We wanted to show that we could live simply.
Chúng tôi muốn cho thấy rằng mình có thể sống giản dị. |
Chúng tôi muốn cho thấy rằng mình có thể sống giản dị. | |
| 118 |
You've clearly shown that you can't be trusted.
Bạn rõ ràng đã cho thấy rằng bạn không thể được tin tưởng. |
Bạn rõ ràng đã cho thấy rằng bạn không thể được tin tưởng. | |
| 119 |
She's shown us all that she can rise to a challenge.
Cô ấy đã cho tất cả chúng tôi thấy rằng cô ấy có thể vượt qua thử thách. |
Cô ấy đã cho tất cả chúng tôi thấy rằng cô ấy có thể vượt qua thử thách. | |
| 120 |
She has shown everyone her talent.
Cô ấy đã cho mọi người thấy tài năng của mình. |
Cô ấy đã cho mọi người thấy tài năng của mình. | |
| 121 |
I want to show people that I'm serious about this.
Tôi muốn cho mọi người thấy rằng tôi nghiêm túc về chuyện này. |
Tôi muốn cho mọi người thấy rằng tôi nghiêm túc về chuyện này. | |
| 122 |
We want to show support to young artists making their way.
Chúng tôi muốn thể hiện sự ủng hộ đối với các nghệ sĩ trẻ đang gây dựng sự nghiệp. |
Chúng tôi muốn thể hiện sự ủng hộ đối với các nghệ sĩ trẻ đang gây dựng sự nghiệp. | |
| 123 |
Nobody showed any sympathy for my situation.
Không ai tỏ ra thông cảm với hoàn cảnh của tôi. |
Không ai tỏ ra thông cảm với hoàn cảnh của tôi. | |
| 124 |
He pleaded with them to show mercy.
Anh ấy cầu xin họ rủ lòng thương. |
Anh ấy cầu xin họ rủ lòng thương. | |
| 125 |
They showed the prisoners no mercy.
Họ không hề khoan dung với các tù nhân. |
Họ không hề khoan dung với các tù nhân. | |
| 126 |
Lewis refused to show any emotion.
Lewis từ chối bộc lộ bất kỳ cảm xúc nào. |
Lewis từ chối bộc lộ bất kỳ cảm xúc nào. | |
| 127 |
James began to show signs of impatience.
James bắt đầu có dấu hiệu mất kiên nhẫn. |
James bắt đầu có dấu hiệu mất kiên nhẫn. | |
| 128 |
Investors are beginning to show a lot of interest in the idea.
Các nhà đầu tư bắt đầu tỏ ra rất quan tâm đến ý tưởng này. |
Các nhà đầu tư bắt đầu tỏ ra rất quan tâm đến ý tưởng này. | |
| 129 |
She couldn't help showing some irritation.
Cô ấy không thể không để lộ chút bực bội. |
Cô ấy không thể không để lộ chút bực bội. | |
| 130 |
He's nearly sixty now, and it shows.
Giờ ông ấy gần sáu mươi rồi, và điều đó lộ rõ. |
Giờ ông ấy gần sáu mươi rồi, và điều đó lộ rõ. | |
| 131 |
Her experience showed in the confident way she handled the problem.
Kinh nghiệm của cô ấy thể hiện qua cách cô ấy xử lý vấn đề một cách tự tin. |
Kinh nghiệm của cô ấy thể hiện qua cách cô ấy xử lý vấn đề một cách tự tin. | |
| 132 |
The fields are beginning to show signs of drought.
Các cánh đồng bắt đầu có dấu hiệu hạn hán. |
Các cánh đồng bắt đầu có dấu hiệu hạn hán. | |
| 133 |
Inflation is beginning to show its effects.
Lạm phát bắt đầu cho thấy tác động của nó. |
Lạm phát bắt đầu cho thấy tác động của nó. | |
| 134 |
The new model showed some significant improvements over the old one.
Mẫu mới cho thấy một số cải tiến đáng kể so với mẫu cũ. |
Mẫu mới cho thấy một số cải tiến đáng kể so với mẫu cũ. | |
| 135 |
The condition of the skin showed little change.
Tình trạng da cho thấy ít thay đổi. |
Tình trạng da cho thấy ít thay đổi. | |
| 136 |
Her work shows a clear sense of purpose.
Công việc của cô ấy cho thấy mục đích rõ ràng. |
Công việc của cô ấy cho thấy mục đích rõ ràng. | |
| 137 |
Products aimed at kids are showing the biggest growth.
Các sản phẩm nhắm đến trẻ em đang cho thấy mức tăng trưởng lớn nhất. |
Các sản phẩm nhắm đến trẻ em đang cho thấy mức tăng trưởng lớn nhất. | |
| 138 |
Her face rarely shows what she is feeling.
Khuôn mặt cô ấy hiếm khi để lộ cảm xúc. |
Khuôn mặt cô ấy hiếm khi để lộ cảm xúc. | |
| 139 |
He has shown where his priorities lie.
Anh ấy đã cho thấy đâu là những ưu tiên của mình. |
Anh ấy đã cho thấy đâu là những ưu tiên của mình. | |
| 140 |
Light was showing under the door.
Ánh sáng đang lọt ra dưới cửa. |
Ánh sáng đang lọt ra dưới cửa. | |
| 141 |
It's such a tiny mark, it hardly shows.
Đó là một vết rất nhỏ, gần như không thấy được. |
Đó là một vết rất nhỏ, gần như không thấy được. | |
| 142 |
The cloth was folded so that the stain didn't show.
Tấm vải được gấp lại để vết bẩn không lộ ra. |
Tấm vải được gấp lại để vết bẩn không lộ ra. | |
| 143 |
I tried to cover the bruise with make-up, but it still showed.
Tôi cố che vết bầm bằng đồ trang điểm, nhưng nó vẫn lộ ra. |
Tôi cố che vết bầm bằng đồ trang điểm, nhưng nó vẫn lộ ra. | |
| 144 |
His hands were clenched, the whites of the knuckles showing.
Hai tay anh ấy nắm chặt, để lộ phần khớp ngón tay trắng bệch. |
Hai tay anh ấy nắm chặt, để lộ phần khớp ngón tay trắng bệch. | |
| 145 |
His shirt tail was showing from under his jersey.
Vạt áo sơ mi của anh ấy lộ ra dưới áo len. |
Vạt áo sơ mi của anh ấy lộ ra dưới áo len. | |
| 146 |
A patterned rug won't show the dirt.
Một tấm thảm có hoa văn sẽ không làm lộ vết bẩn. |
Một tấm thảm có hoa văn sẽ không làm lộ vết bẩn. | |
| 147 |
The MRI scan showed a mass which was likely to be a tumour.
Ảnh chụp MRI cho thấy một khối có khả năng là khối u. |
Ảnh chụp MRI cho thấy một khối có khả năng là khối u. | |
| 148 |
The X-ray didn't show any fractures.
Phim X-quang không cho thấy vết gãy nào. |
Phim X-quang không cho thấy vết gãy nào. | |
| 149 |
The path showed white in the gathering dusk.
Con đường hiện lên màu trắng trong ánh hoàng hôn đang buông. |
Con đường hiện lên màu trắng trong ánh hoàng hôn đang buông. | |
| 150 |
The glacial ice shows blue.
Băng hà hiện lên màu xanh lam. |
Băng hà hiện lên màu xanh lam. | |
| 151 |
It is a map showing the coastline.
Đó là một bản đồ thể hiện đường bờ biển. |
Đó là một bản đồ thể hiện đường bờ biển. | |
| 152 |
The data showed a 14 per cent growth.
Dữ liệu cho thấy mức tăng trưởng 14%. |
Dữ liệu cho thấy mức tăng trưởng 14%. | |
| 153 |
The rain gauge showed 2.5 inches.
Máy đo mưa chỉ 2,5 inch. |
Máy đo mưa chỉ 2,5 inch. | |
| 154 |
The scale showed 63 kilograms.
Cái cân chỉ 63 kg. |
Cái cân chỉ 63 kg. | |
| 155 |
My watch was showing the time as 3:33.
Đồng hồ của tôi chỉ 3 giờ 33. |
Đồng hồ của tôi chỉ 3 giờ 33. | |
| 156 |
Figure 4 shows the costs for each option.
Hình 4 cho thấy chi phí cho từng lựa chọn. |
Hình 4 cho thấy chi phí cho từng lựa chọn. | |
| 157 |
The response curves are shown in Fig. 1.
Các đường cong phản ứng được thể hiện trong Hình 1. |
Các đường cong phản ứng được thể hiện trong Hình 1. | |
| 158 |
The graph shows two peak levels of risk.
Biểu đồ cho thấy hai mức đỉnh của rủi ro. |
Biểu đồ cho thấy hai mức đỉnh của rủi ro. | |
| 159 |
The table shows how many participants in each of the five samples used the internet.
Bảng này cho thấy có bao nhiêu người tham gia trong mỗi mẫu trong năm mẫu đã sử dụng internet. |
Bảng này cho thấy có bao nhiêu người tham gia trong mỗi mẫu trong năm mẫu đã sử dụng internet. | |
| 160 |
They brought in maps showing what the regional council proposed.
Họ mang vào các bản đồ cho thấy hội đồng khu vực đã đề xuất những gì. |
Họ mang vào các bản đồ cho thấy hội đồng khu vực đã đề xuất những gì. | |
| 161 |
What does this image show?
Hình ảnh này cho thấy điều gì? |
Hình ảnh này cho thấy điều gì? | |
| 162 |
The picture shows a column of black smoke coming from the building.
Bức ảnh cho thấy một cột khói đen bốc lên từ tòa nhà. |
Bức ảnh cho thấy một cột khói đen bốc lên từ tòa nhà. | |
| 163 |
Satellite photographs showed some sort of industrial facility.
Ảnh vệ tinh cho thấy một dạng cơ sở công nghiệp nào đó. |
Ảnh vệ tinh cho thấy một dạng cơ sở công nghiệp nào đó. | |
| 164 |
The vase shows a hunting scene.
Chiếc bình mô tả một cảnh săn bắn. |
Chiếc bình mô tả một cảnh săn bắn. | |
| 165 |
Her works typically show solitary women.
Các tác phẩm của cô ấy thường khắc họa những người phụ nữ cô độc. |
Các tác phẩm của cô ấy thường khắc họa những người phụ nữ cô độc. | |
| 166 |
It is old cine film showing the family on holiday.
Đó là đoạn phim nhựa cũ ghi lại gia đình trong kỳ nghỉ. |
Đó là đoạn phim nhựa cũ ghi lại gia đình trong kỳ nghỉ. | |
| 167 |
This photo shows them on their honeymoon in Cornwall.
Bức ảnh này cho thấy họ trong tuần trăng mật ở Cornwall. |
Bức ảnh này cho thấy họ trong tuần trăng mật ở Cornwall. | |
| 168 |
The picture shows him as a baby.
Bức ảnh cho thấy anh ấy khi còn là em bé. |
Bức ảnh cho thấy anh ấy khi còn là em bé. | |
| 169 |
The footage appeared to show her entering the store on the night of the attack.
Đoạn phim dường như cho thấy cô ấy bước vào cửa hàng vào đêm xảy ra vụ tấn công. |
Đoạn phim dường như cho thấy cô ấy bước vào cửa hàng vào đêm xảy ra vụ tấn công. | |
| 170 |
These are objects from antiquity that show people working on the land.
Đây là những đồ vật từ thời cổ đại mô tả con người làm việc trên đất. |
Đây là những đồ vật từ thời cổ đại mô tả con người làm việc trên đất. | |
| 171 |
This painting shows him slightly older.
Bức tranh này khắc họa ông ấy hơi lớn tuổi hơn. |
Bức tranh này khắc họa ông ấy hơi lớn tuổi hơn. | |
| 172 |
This is a guide to what's showing at your local cinema.
Đây là hướng dẫn về những gì đang chiếu tại rạp chiếu phim địa phương của bạn. |
Đây là hướng dẫn về những gì đang chiếu tại rạp chiếu phim địa phương của bạn. | |
| 173 |
Most TV channels showed highlights of the games.
Hầu hết các kênh truyền hình đã chiếu những điểm nổi bật của các trận đấu. |
Hầu hết các kênh truyền hình đã chiếu những điểm nổi bật của các trận đấu. | |
| 174 |
News programmes all over the world showed the clip.
Các chương trình tin tức trên khắp thế giới đã chiếu đoạn clip đó. |
Các chương trình tin tức trên khắp thế giới đã chiếu đoạn clip đó. | |
| 175 |
There weren't many places showing independent films.
Không có nhiều nơi chiếu phim độc lập. |
Không có nhiều nơi chiếu phim độc lập. | |
| 176 |
The film was shown for the first time at Sundance Festival.
Bộ phim được chiếu lần đầu tại Liên hoan phim Sundance. |
Bộ phim được chiếu lần đầu tại Liên hoan phim Sundance. | |
| 177 |
The movie is being shown now.
Bộ phim đang được chiếu bây giờ. |
Bộ phim đang được chiếu bây giờ. | |
| 178 |
This is a repeat of a programme first shown in April.
Đây là lần phát lại của một chương trình lần đầu được chiếu vào tháng Tư. |
Đây là lần phát lại của một chương trình lần đầu được chiếu vào tháng Tư. | |
| 179 |
The series will be shown on Channel 4 next month.
Loạt phim này sẽ được chiếu trên Kênh 4 vào tháng tới. |
Loạt phim này sẽ được chiếu trên Kênh 4 vào tháng tới. | |
| 180 |
He showed his paintings with some success in Warsaw in 1905.
Ông ấy đã trưng bày tranh của mình khá thành công ở Warsaw vào năm 1905. |
Ông ấy đã trưng bày tranh của mình khá thành công ở Warsaw vào năm 1905. | |
| 181 |
The works shown were too abstract for local tastes.
Những tác phẩm được trưng bày quá trừu tượng so với thị hiếu địa phương. |
Những tác phẩm được trưng bày quá trừu tượng so với thị hiếu địa phương. | |
| 182 |
It is a chance for students to show their work in public.
Đó là cơ hội để sinh viên trưng bày tác phẩm của mình trước công chúng. |
Đó là cơ hội để sinh viên trưng bày tác phẩm của mình trước công chúng. | |
| 183 |
What if nobody shows?
Nếu không ai đến thì sao? |
Nếu không ai đến thì sao? | |
| 184 |
Only about 20 people showed.
Chỉ có khoảng 20 người đến. |
Chỉ có khoảng 20 người đến. | |
| 185 |
Show me your hand; it looks sore.
Cho tôi xem tay bạn; trông có vẻ đau. |
Cho tôi xem tay bạn; trông có vẻ đau. | |
| 186 |
Show mummy your picture.
Hãy cho mẹ xem bức tranh của con. |
Hãy cho mẹ xem bức tranh của con. | |
| 187 |
Show me which one is you in this photo.
Hãy chỉ cho tôi xem ai là bạn trong bức ảnh này. |
Hãy chỉ cho tôi xem ai là bạn trong bức ảnh này. | |
| 188 |
Show me which one you like best.
Hãy chỉ cho tôi xem bạn thích cái nào nhất. |
Hãy chỉ cho tôi xem bạn thích cái nào nhất. | |
| 189 |
Show me who the man you saw is.
Hãy chỉ cho tôi biết người đàn ông bạn đã thấy là ai. |
Hãy chỉ cho tôi biết người đàn ông bạn đã thấy là ai. | |
| 190 |
“There's a Mr Smith here to see you.” “Show him in.”
“Có một ông Smith đến gặp anh.” “Mời ông ấy vào.” |
“Có một ông Smith đến gặp anh.” “Mời ông ấy vào.” |