shift: Ca, thay đổi
Shift là danh từ chỉ sự thay đổi, hoặc ca làm việc trong một công ty, tổ chức.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
shift
|
Phiên âm: /ʃɪft/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Dời; chuyển; thay đổi | Ngữ cảnh: Di chuyển hoặc thay đổi trạng thái |
Ví dụ: Please shift your chair
Hãy dịch cái ghế của bạn |
Hãy dịch cái ghế của bạn |
| 2 |
2
shifts
|
Phiên âm: /ʃɪfts/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Ca làm việc | Ngữ cảnh: Ca trực trong ngày |
Ví dụ: I work the night shift
Tôi làm ca đêm |
Tôi làm ca đêm |
| 3 |
3
shifted
|
Phiên âm: /ˈʃɪftɪd/ | Loại từ: Động từ quá khứ/PP | Nghĩa: Đã chuyển; đã thay đổi | Ngữ cảnh: Hành động hoàn tất |
Ví dụ: The mood shifted quickly
Tâm trạng thay đổi nhanh |
Tâm trạng thay đổi nhanh |
| 4 |
4
shifting
|
Phiên âm: /ˈʃɪftɪŋ/ | Loại từ: V-ing | Nghĩa: Đang thay đổi | Ngữ cảnh: Mang tính liên tục |
Ví dụ: The wind is shifting
Gió đang đổi hướng |
Gió đang đổi hướng |
| 5 |
5
shift gears
|
Phiên âm: /ʃɪft ɡɪəz/ | Loại từ: Cụm động từ | Nghĩa: Chuyển hướng; đổi chiến lược | Ngữ cảnh: Nghĩa đen & bóng |
Ví dụ: We need to shift gears quickly
Chúng ta cần đổi chiến lược nhanh chóng |
Chúng ta cần đổi chiến lược nhanh chóng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
to work a shift
làm việc theo ca |
làm việc theo ca | |
| 2 |
I've just finished an eight-hour shift.
Tôi vừa kết thúc ca làm việc tám giờ. |
Tôi vừa kết thúc ca làm việc tám giờ. | |
| 3 |
working in shifts
làm việc theo ca |
làm việc theo ca | |
| 4 |
to be on the day/night shift at the factory
làm ca ngày / đêm tại nhà máy |
làm ca ngày / đêm tại nhà máy | |
| 5 |
shift workers/work
công nhân theo ca / làm việc |
công nhân theo ca / làm việc | |
| 6 |
The night shift has/have just come off duty.
Ca đêm đã / vừa tan ca. |
Ca đêm đã / vừa tan ca. | |
| 7 |
The minister's recent announcement represents a major policy shift.
Thông báo gần đây của bộ trưởng thể hiện một sự thay đổi chính sách lớn. |
Thông báo gần đây của bộ trưởng thể hiện một sự thay đổi chính sách lớn. | |
| 8 |
a sudden shift to the right in British politics
một sự thay đổi đột ngột về cánh hữu trong chính trị Anh |
một sự thay đổi đột ngột về cánh hữu trong chính trị Anh | |
| 9 |
Does the government's condemnation of the regime signal a shift in policy?
Việc chính phủ lên án chế độ có báo hiệu sự thay đổi chính sách không? |
Việc chính phủ lên án chế độ có báo hiệu sự thay đổi chính sách không? | |
| 10 |
a dramatic shift in public opinion
một sự thay đổi mạnh mẽ trong dư luận |
một sự thay đổi mạnh mẽ trong dư luận | |
| 11 |
The moment marked a significant shift in attitudes to the war.
Thời điểm đánh dấu sự thay đổi đáng kể trong thái độ đối với chiến tranh. |
Thời điểm đánh dấu sự thay đổi đáng kể trong thái độ đối với chiến tranh. | |
| 12 |
a shift of emphasis
sự thay đổi của sự nhấn mạnh |
sự thay đổi của sự nhấn mạnh | |
| 13 |
With the shift of power in the Senate, the bill's fate is in doubt.
Với sự thay đổi quyền lực trong Thượng viện, số phận của dự luật đang bị nghi ngờ. |
Với sự thay đổi quyền lực trong Thượng viện, số phận của dự luật đang bị nghi ngờ. | |
| 14 |
A gradual shift towards renewable energy would mean reduced carbon emissions.
Chuyển dần sang năng lượng tái tạo đồng nghĩa với việc giảm lượng khí thải carbon. |
Chuyển dần sang năng lượng tái tạo đồng nghĩa với việc giảm lượng khí thải carbon. | |
| 15 |
In developed countries there has been a shift from manufacturing to services.
Ở các nước phát triển đã có sự chuyển dịch từ sản xuất sang dịch vụ. |
Ở các nước phát triển đã có sự chuyển dịch từ sản xuất sang dịch vụ. | |
| 16 |
He works the night shift.
Anh ấy làm ca đêm. |
Anh ấy làm ca đêm. | |
| 17 |
I agreed to work double shifts for a few weeks.
Tôi đồng ý làm việc theo ca kép trong vài tuần. |
Tôi đồng ý làm việc theo ca kép trong vài tuần. | |
| 18 |
I didn't realize that I'd have to work shifts.
Tôi không nhận ra rằng mình phải làm việc theo ca. |
Tôi không nhận ra rằng mình phải làm việc theo ca. | |
| 19 |
I'm doing the early shift this week.
Tuần này tôi làm ca sớm. |
Tuần này tôi làm ca sớm. | |
| 20 |
It was 8 a.m. and the nurses were changing shifts.
Lúc đó là 8 giờ sáng và các y tá đang thay ca. |
Lúc đó là 8 giờ sáng và các y tá đang thay ca. | |
| 21 |
My husband changed his shifts from afternoons to nights.
Chồng tôi đổi ca từ chiều sang đêm. |
Chồng tôi đổi ca từ chiều sang đêm. | |
| 22 |
The clinic is staffed by ten doctors who work in shifts.
Phòng khám có 10 bác sĩ làm việc theo ca. |
Phòng khám có 10 bác sĩ làm việc theo ca. | |
| 23 |
The shift change took place at 10 p.m.
Sự thay đổi ca diễn ra lúc 10 giờ tối. |
Sự thay đổi ca diễn ra lúc 10 giờ tối. | |
| 24 |
They'd altered his shift pattern twice in the past fortnight.
Họ đã thay đổi kiểu thay đổi của anh ta hai lần trong hai tuần qua. |
Họ đã thay đổi kiểu thay đổi của anh ta hai lần trong hai tuần qua. | |
| 25 |
The drama began at 5.15 am as the day shift was going on duty.
Bộ phim bắt đầu lúc 5 giờ 15 sáng khi ca làm việc trong ngày đang làm nhiệm vụ. |
Bộ phim bắt đầu lúc 5 giờ 15 sáng khi ca làm việc trong ngày đang làm nhiệm vụ. | |
| 26 |
Most of the night shift had already left.
Hầu hết ca đêm đã rời đi. |
Hầu hết ca đêm đã rời đi. | |
| 27 |
As I left the next shift was settling in for the day.
Khi tôi rời đi, ca tiếp theo đã ổn định trong ngày. |
Khi tôi rời đi, ca tiếp theo đã ổn định trong ngày. | |
| 28 |
There was a gradual shift in the population away from the countryside to the towns.
Có sự chuyển dịch dần dân số từ vùng nông thôn đến thị trấn. |
Có sự chuyển dịch dần dân số từ vùng nông thôn đến thị trấn. | |
| 29 |
I detected a subtle shift towards our point of view.
Tôi phát hiện ra một sự thay đổi tinh tế đối với quan điểm của chúng tôi. |
Tôi phát hiện ra một sự thay đổi tinh tế đối với quan điểm của chúng tôi. | |
| 30 |
The industry has undergone a fundamental shift in recent years.
Ngành công nghiệp đã trải qua một sự thay đổi cơ bản trong những năm gần đây. |
Ngành công nghiệp đã trải qua một sự thay đổi cơ bản trong những năm gần đây. | |
| 31 |
There has been a major shift in the public's taste.
Đã có một sự thay đổi lớn trong thị hiếu của công chúng. |
Đã có một sự thay đổi lớn trong thị hiếu của công chúng. | |
| 32 |
These climate shifts occurred over less than a decade.
Những sự thay đổi khí hậu này xảy ra trong vòng chưa đầy một thập kỷ. |
Những sự thay đổi khí hậu này xảy ra trong vòng chưa đầy một thập kỷ. | |
| 33 |
These proposals represent a dramatic shift in policy.
Những đề xuất này thể hiện một sự thay đổi mạnh mẽ trong chính sách. |
Những đề xuất này thể hiện một sự thay đổi mạnh mẽ trong chính sách. | |
| 34 |
a shift towards part-time farming
chuyển hướng sang làm nông nghiệp bán thời gian |
chuyển hướng sang làm nông nghiệp bán thời gian | |
| 35 |
the shift away from direct taxation
sự thay đổi khỏi thuế trực thu |
sự thay đổi khỏi thuế trực thu | |
| 36 |
I didn't realize that I'd have to work shifts.
Tôi không nhận ra rằng mình phải làm việc theo ca. |
Tôi không nhận ra rằng mình phải làm việc theo ca. | |
| 37 |
I'm doing the early shift this week.
Tuần này tôi đang làm ca sớm. |
Tuần này tôi đang làm ca sớm. | |
| 38 |
They'd altered his shift pattern twice in the past fortnight.
Họ đã thay đổi kiểu thay đổi của anh ta hai lần trong hai tuần qua. |
Họ đã thay đổi kiểu thay đổi của anh ta hai lần trong hai tuần qua. | |
| 39 |
There has been a major shift in the public's taste.
Đã có một sự thay đổi lớn trong thị hiếu của công chúng. |
Đã có một sự thay đổi lớn trong thị hiếu của công chúng. |