she: Cô ấy
She là đại từ chỉ ngôi thứ ba, dùng để nói về một người phụ nữ hoặc con gái.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
she
|
Phiên âm: /ʃiː/ | Loại từ: Đại từ | Nghĩa: Cô ấy | Ngữ cảnh: Đại từ nhân xưng (nữ) |
Ví dụ: She is my sister
Cô ấy là chị tôi |
Cô ấy là chị tôi |
| 2 |
2
her
|
Phiên âm: /hɜː/ | Loại từ: Đại từ sở hữu/tân ngữ | Nghĩa: Của cô ấy; cô ấy | Ngữ cảnh: Dùng sở hữu hoặc làm tân ngữ |
Ví dụ: I saw her yesterday
Tôi gặp cô ấy hôm qua |
Tôi gặp cô ấy hôm qua |
| 3 |
3
hers
|
Phiên âm: /hɜːz/ | Loại từ: Đại từ sở hữu độc lập | Nghĩa: Của cô ấy | Ngữ cảnh: Không cần danh từ phía sau |
Ví dụ: This book is hers
Quyển sách này là của cô ấy |
Quyển sách này là của cô ấy |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Doesn't she look like Sue?
Cô ấy trông không giống Sue sao? |
Cô ấy trông không giống Sue sao? | |
| 2 |
Think about a friend or family member. What kind of person is he or she?
Hãy nghĩ về một người bạn hoặc một thành viên trong gia đình. Người ấy là người như thế nào? |
Hãy nghĩ về một người bạn hoặc một thành viên trong gia đình. Người ấy là người như thế nào? | |
| 3 |
“What does your sister do?” “She's a dentist.”
“Chị gái bạn làm nghề gì?” “Cô ấy là nha sĩ.” |
“Chị gái bạn làm nghề gì?” “Cô ấy là nha sĩ.” | |
| 4 |
It's a big country.
Đó là một đất nước rộng lớn. |
Đó là một đất nước rộng lớn. |