hers: Của cô ấy
Hers là đại từ sở hữu dùng để chỉ điều gì đó là của cô ấy.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
she
|
Phiên âm: /ʃiː/ | Loại từ: Đại từ | Nghĩa: Cô ấy | Ngữ cảnh: Đại từ nhân xưng (nữ) |
She is my sister |
Cô ấy là chị tôi |
| 2 |
Từ:
her
|
Phiên âm: /hɜː/ | Loại từ: Đại từ sở hữu/tân ngữ | Nghĩa: Của cô ấy; cô ấy | Ngữ cảnh: Dùng sở hữu hoặc làm tân ngữ |
I saw her yesterday |
Tôi gặp cô ấy hôm qua |
| 3 |
Từ:
hers
|
Phiên âm: /hɜːz/ | Loại từ: Đại từ sở hữu độc lập | Nghĩa: Của cô ấy | Ngữ cảnh: Không cần danh từ phía sau |
This book is hers |
Quyển sách này là của cô ấy |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
That skirt of hers is positively indecent. Cái váy của cô ấy thật sự quá phản cảm. |
Cái váy của cô ấy thật sự quá phản cảm. | Lưu sổ câu |
| 2 |
He bent and touched his mouth to hers. Anh cúi xuống và chạm môi mình vào môi cô. |
Anh cúi xuống và chạm môi mình vào môi cô. | Lưu sổ câu |
| 3 |
I dovetailed my work arrangements with hers. Tôi điều chỉnh công việc của mình cho khớp với cô ấy. |
Tôi điều chỉnh công việc của mình cho khớp với cô ấy. | Lưu sổ câu |
| 4 |
The fence divides my land from hers. Hàng rào chia đất tôi với đất của cô ấy. |
Hàng rào chia đất tôi với đất của cô ấy. | Lưu sổ câu |
| 5 |
Is this his or hers? Cái này của anh ấy hay của cô ấy? |
Cái này của anh ấy hay của cô ấy? | Lưu sổ câu |
| 6 |
My salary is chicken feed compared with hers. Lương tôi chỉ là tiền lẻ so với cô ấy. |
Lương tôi chỉ là tiền lẻ so với cô ấy. | Lưu sổ câu |
| 7 |
Your account of events corresponds with hers. Lời kể của bạn phù hợp với lời kể của cô ấy. |
Lời kể của bạn phù hợp với lời kể của cô ấy. | Lưu sổ câu |
| 8 |
He offered to swap his camera for hers. Anh ấy đề nghị đổi máy ảnh của mình lấy của cô ấy. |
Anh ấy đề nghị đổi máy ảnh của mình lấy của cô ấy. | Lưu sổ câu |
| 9 |
She identified the bag as hers by saying what it contained. Cô ấy xác nhận chiếc túi là của mình bằng cách nói bên trong có gì. |
Cô ấy xác nhận chiếc túi là của mình bằng cách nói bên trong có gì. | Lưu sổ câu |
| 10 |
His hand, as it shook hers, was warm and firm. Tay anh ấy khi bắt tay cô ấy ấm và chắc. |
Tay anh ấy khi bắt tay cô ấy ấm và chắc. | Lưu sổ câu |
| 11 |
Next to his tanned face, hers seemed pallid and unhealthy. So với khuôn mặt rám nắng của anh ấy, mặt cô ấy trông tái nhợt và thiếu sức sống. |
So với khuôn mặt rám nắng của anh ấy, mặt cô ấy trông tái nhợt và thiếu sức sống. | Lưu sổ câu |
| 12 |
Those so-called friends of hers are a bad influence on her. Những người bạn tự xưng đó của cô ấy có ảnh hưởng xấu đến cô. |
Những người bạn tự xưng đó của cô ấy có ảnh hưởng xấu đến cô. | Lưu sổ câu |
| 13 |
That temper of hers will get her into trouble one of these days. Tính khí đó của cô ấy rồi sẽ khiến cô gặp rắc rối. |
Tính khí đó của cô ấy rồi sẽ khiến cô gặp rắc rối. | Lưu sổ câu |
| 14 |
He was a regular visitor of hers. Anh ấy là khách quen của cô ấy. |
Anh ấy là khách quen của cô ấy. | Lưu sổ câu |
| 15 |
Your account of events does not correspond with hers. Lời kể của bạn không khớp với của cô ấy. |
Lời kể của bạn không khớp với của cô ấy. | Lưu sổ câu |
| 16 |
I'm a big fan of hers. Tôi là người hâm mộ lớn của cô ấy. |
Tôi là người hâm mộ lớn của cô ấy. | Lưu sổ câu |
| 17 |
His personality is complementary to hers. Tính cách của anh ấy bổ sung cho cô ấy. |
Tính cách của anh ấy bổ sung cho cô ấy. | Lưu sổ câu |
| 18 |
He intertwined his fingers with hers. Anh ấy đan các ngón tay mình vào tay cô. |
Anh ấy đan các ngón tay mình vào tay cô. | Lưu sổ câu |
| 19 |
I hate that plastic smile of hers. Tôi ghét nụ cười giả tạo đó của cô ấy. |
Tôi ghét nụ cười giả tạo đó của cô ấy. | Lưu sổ câu |
| 20 |
While his career has stalled, hers has taken off. Trong khi sự nghiệp anh ấy chững lại, sự nghiệp cô ấy lại cất cánh. |
Trong khi sự nghiệp anh ấy chững lại, sự nghiệp cô ấy lại cất cánh. | Lưu sổ câu |
| 21 |
My opinions clash with hers. Ý kiến của tôi xung đột với cô ấy. |
Ý kiến của tôi xung đột với cô ấy. | Lưu sổ câu |
| 22 |
She let his hand rest heavily on hers. Cô để tay anh đặt nặng lên tay mình. |
Cô để tay anh đặt nặng lên tay mình. | Lưu sổ câu |
| 23 |
There's a marked contrast between his character and hers. Có sự tương phản rõ rệt giữa tính cách anh ấy và cô ấy. |
Có sự tương phản rõ rệt giữa tính cách anh ấy và cô ấy. | Lưu sổ câu |
| 24 |
She drawled in that slow, lazy style of hers. Cô ấy nói kéo dài bằng giọng chậm rãi, uể oải quen thuộc. |
Cô ấy nói kéo dài bằng giọng chậm rãi, uể oải quen thuộc. | Lưu sổ câu |
| 25 |
He manoeuvred his way into her confidence. Anh ta khéo léo chiếm được lòng tin của cô ấy. |
Anh ta khéo léo chiếm được lòng tin của cô ấy. | Lưu sổ câu |
| 26 |
The fence marks the boundary between my land and hers. Hàng rào đánh dấu ranh giới giữa đất tôi và đất cô ấy. |
Hàng rào đánh dấu ranh giới giữa đất tôi và đất cô ấy. | Lưu sổ câu |
| 27 |
She just looked at me with those big blue eyes of hers. Cô ấy chỉ nhìn tôi bằng đôi mắt xanh to tròn ấy. |
Cô ấy chỉ nhìn tôi bằng đôi mắt xanh to tròn ấy. | Lưu sổ câu |
| 28 |
I did all my homework, but my sister didn't do hers. Tôi làm hết bài tập, còn em gái tôi thì không làm phần của nó. |
Tôi làm hết bài tập, còn em gái tôi thì không làm phần của nó. | Lưu sổ câu |
| 29 |
His eyes met hers. Mắt anh chạm mắt cô. |
Mắt anh chạm mắt cô. | Lưu sổ câu |
| 30 |
The choice was hers. Sự lựa chọn là của cô ấy. |
Sự lựa chọn là của cô ấy. | Lưu sổ câu |
| 31 |
a friend of hers một người bạn của cô ấy |
một người bạn của cô ấy | Lưu sổ câu |