Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

her là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ her trong tiếng Anh

her /hɜː/
- pro(n)det. : nó, chị ấy, cô ấy, bà ấy

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

her: Cô ấy (sở hữu cách)

Her là đại từ sở hữu dùng để chỉ sự sở hữu của người phụ nữ hoặc cô gái.

  • She put on her jacket because it was cold outside. (Cô ấy mặc áo khoác của mình vì trời lạnh bên ngoài.)
  • Her opinion matters a lot in the decision-making process. (Ý kiến của cô ấy rất quan trọng trong quá trình ra quyết định.)
  • We should respect her privacy and not ask personal questions. (Chúng ta nên tôn trọng sự riêng tư của cô ấy và không hỏi những câu hỏi cá nhân.)

Bảng biến thể từ "her"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: she
Phiên âm: /ʃiː/ Loại từ: Đại từ Nghĩa: Cô ấy Ngữ cảnh: Đại từ nhân xưng (nữ) She is my sister
Cô ấy là chị tôi
2 Từ: her
Phiên âm: /hɜː/ Loại từ: Đại từ sở hữu/tân ngữ Nghĩa: Của cô ấy; cô ấy Ngữ cảnh: Dùng sở hữu hoặc làm tân ngữ I saw her yesterday
Tôi gặp cô ấy hôm qua
3 Từ: hers
Phiên âm: /hɜːz/ Loại từ: Đại từ sở hữu độc lập Nghĩa: Của cô ấy Ngữ cảnh: Không cần danh từ phía sau This book is hers
Quyển sách này là của cô ấy

Từ đồng nghĩa "her"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "her"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

Virtue is its own reward.

Đức hạnh tự nó là phần thưởng.

Lưu sổ câu

2

Grain by grain, the hen fills her belly.

Từng hạt một, con gà làm đầy bụng mình.

Lưu sổ câu

3

The crow thinks her own birds fairest.

Quạ cho rằng con mình đẹp nhất.

Lưu sổ câu

4

Virtue is its own reward.

Đức hạnh tự nó là phần thưởng.

Lưu sổ câu

5

Change lays not her hand upon truth.

Sự thay đổi không đặt tay lên chân lý.

Lưu sổ câu

6

Industry is fortune’s right hand, and frugality her left.

Chăm chỉ là tay phải của vận may, tiết kiệm là tay trái.

Lưu sổ câu

7

Would you know your daughter? See her in company.

Muốn biết con gái mình thế nào, hãy xem nó khi ở chốn đông người.

Lưu sổ câu

8

Every mother thinks her child beautiful.

Mỗi người mẹ đều cho con mình là đẹp nhất.

Lưu sổ câu

9

Industry is fortune's right hand, and frugality her left.

Chăm chỉ là tay phải của vận may, tiết kiệm là tay trái.

Lưu sổ câu

10

Grain by grain, the hen fills her belly.

Từng hạt một, con gà làm đầy bụng mình.

Lưu sổ câu

11

Experience keeps no school; she teaches her pupils singly.

Kinh nghiệm không mở trường lớp; bà dạy từng người một.

Lưu sổ câu

12

If you sell the cow, you sell her milk too.

Bán bò thì cũng bán luôn sữa của nó.

Lưu sổ câu

13

Where the deer is slain, some of her blood will lie.

Hươu bị giết ở đâu, máu nó đổ ở đó.

Lưu sổ câu

14

The cow knows not what her tail is worth until she has lost it.

Con bò không biết giá trị cái đuôi của mình cho đến khi mất nó.

Lưu sổ câu

15

To marry a woman for her beauty is like buying a house for its paint.

Cưới vợ vì sắc đẹp cũng như mua nhà vì lớp sơn.

Lưu sổ câu

16

When the owl sings, the nightingale will hold her peace.

Khi cú mèo kêu, chim sơn ca phải im tiếng.

Lưu sổ câu

17

The excellence of a wife consists not in her beauty but in her virtue.

Sự tốt đẹp của người vợ không nằm ở sắc đẹp mà ở đức hạnh.

Lưu sổ câu

18

The girl threaded the needle for her mother.

Cô bé xỏ kim cho mẹ.

Lưu sổ câu

19

The new evidence weakens the case against her.

Bằng chứng mới làm suy yếu vụ kiện chống lại cô ấy.

Lưu sổ câu

20

Her mother was a brilliant scientist.

Mẹ cô ấy là một nhà khoa học xuất sắc.

Lưu sổ câu

21

The leader beckoned the others to follow her.

Người lãnh đạo ra hiệu cho những người khác theo cô ấy.

Lưu sổ câu

22

The only secret a woman can keep is that of her age.

Bí mật duy nhất phụ nữ giữ được là tuổi của mình.

Lưu sổ câu

23

Fortune is good to him who knows how to make good use of her.

Vận may ưu ái người biết tận dụng nó.

Lưu sổ câu

24

It is harder to marry a daughter well than to bring her up well.

Gả con gái cho tốt còn khó hơn nuôi dạy nó cho tốt.

Lưu sổ câu

25

Fortune often rewards with interest those who have patience to wait for her.

Vận may thường thưởng thêm cho người đủ kiên nhẫn chờ đợi nó.

Lưu sổ câu

26

What does the moon care if the dogs bark at her?

Trăng có bận tâm gì khi chó sủa?

Lưu sổ câu

27

We're going to call her Sophie.

Chúng tôi sẽ gọi cô ấy là Sophie.

Lưu sổ câu

28

Please give her my regards.

Xin gửi tới cô ấy lời chào trân trọng.

Lưu sổ câu

29

The manager will be free soon—you can wait for her here.

Người quản lý sẽ sớm rảnh

Lưu sổ câu

30

That must be her now.

Đó phải là cô ấy bây giờ.

Lưu sổ câu

31

We're going to call her Sophie.

Chúng tôi sẽ gọi cô ấy là Sophie.

Lưu sổ câu