her: Cô ấy (sở hữu cách)
Her là đại từ sở hữu dùng để chỉ sự sở hữu của người phụ nữ hoặc cô gái.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
she
|
Phiên âm: /ʃiː/ | Loại từ: Đại từ | Nghĩa: Cô ấy | Ngữ cảnh: Đại từ nhân xưng (nữ) |
She is my sister |
Cô ấy là chị tôi |
| 2 |
Từ:
her
|
Phiên âm: /hɜː/ | Loại từ: Đại từ sở hữu/tân ngữ | Nghĩa: Của cô ấy; cô ấy | Ngữ cảnh: Dùng sở hữu hoặc làm tân ngữ |
I saw her yesterday |
Tôi gặp cô ấy hôm qua |
| 3 |
Từ:
hers
|
Phiên âm: /hɜːz/ | Loại từ: Đại từ sở hữu độc lập | Nghĩa: Của cô ấy | Ngữ cảnh: Không cần danh từ phía sau |
This book is hers |
Quyển sách này là của cô ấy |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Virtue is its own reward. Đức hạnh tự nó là phần thưởng. |
Đức hạnh tự nó là phần thưởng. | Lưu sổ câu |
| 2 |
Grain by grain, the hen fills her belly. Từng hạt một, con gà làm đầy bụng mình. |
Từng hạt một, con gà làm đầy bụng mình. | Lưu sổ câu |
| 3 |
The crow thinks her own birds fairest. Quạ cho rằng con mình đẹp nhất. |
Quạ cho rằng con mình đẹp nhất. | Lưu sổ câu |
| 4 |
Virtue is its own reward. Đức hạnh tự nó là phần thưởng. |
Đức hạnh tự nó là phần thưởng. | Lưu sổ câu |
| 5 |
Change lays not her hand upon truth. Sự thay đổi không đặt tay lên chân lý. |
Sự thay đổi không đặt tay lên chân lý. | Lưu sổ câu |
| 6 |
Industry is fortune’s right hand, and frugality her left. Chăm chỉ là tay phải của vận may, tiết kiệm là tay trái. |
Chăm chỉ là tay phải của vận may, tiết kiệm là tay trái. | Lưu sổ câu |
| 7 |
Would you know your daughter? See her in company. Muốn biết con gái mình thế nào, hãy xem nó khi ở chốn đông người. |
Muốn biết con gái mình thế nào, hãy xem nó khi ở chốn đông người. | Lưu sổ câu |
| 8 |
Every mother thinks her child beautiful. Mỗi người mẹ đều cho con mình là đẹp nhất. |
Mỗi người mẹ đều cho con mình là đẹp nhất. | Lưu sổ câu |
| 9 |
Industry is fortune's right hand, and frugality her left. Chăm chỉ là tay phải của vận may, tiết kiệm là tay trái. |
Chăm chỉ là tay phải của vận may, tiết kiệm là tay trái. | Lưu sổ câu |
| 10 |
Grain by grain, the hen fills her belly. Từng hạt một, con gà làm đầy bụng mình. |
Từng hạt một, con gà làm đầy bụng mình. | Lưu sổ câu |
| 11 |
Experience keeps no school; she teaches her pupils singly. Kinh nghiệm không mở trường lớp; bà dạy từng người một. |
Kinh nghiệm không mở trường lớp; bà dạy từng người một. | Lưu sổ câu |
| 12 |
If you sell the cow, you sell her milk too. Bán bò thì cũng bán luôn sữa của nó. |
Bán bò thì cũng bán luôn sữa của nó. | Lưu sổ câu |
| 13 |
Where the deer is slain, some of her blood will lie. Hươu bị giết ở đâu, máu nó đổ ở đó. |
Hươu bị giết ở đâu, máu nó đổ ở đó. | Lưu sổ câu |
| 14 |
The cow knows not what her tail is worth until she has lost it. Con bò không biết giá trị cái đuôi của mình cho đến khi mất nó. |
Con bò không biết giá trị cái đuôi của mình cho đến khi mất nó. | Lưu sổ câu |
| 15 |
To marry a woman for her beauty is like buying a house for its paint. Cưới vợ vì sắc đẹp cũng như mua nhà vì lớp sơn. |
Cưới vợ vì sắc đẹp cũng như mua nhà vì lớp sơn. | Lưu sổ câu |
| 16 |
When the owl sings, the nightingale will hold her peace. Khi cú mèo kêu, chim sơn ca phải im tiếng. |
Khi cú mèo kêu, chim sơn ca phải im tiếng. | Lưu sổ câu |
| 17 |
The excellence of a wife consists not in her beauty but in her virtue. Sự tốt đẹp của người vợ không nằm ở sắc đẹp mà ở đức hạnh. |
Sự tốt đẹp của người vợ không nằm ở sắc đẹp mà ở đức hạnh. | Lưu sổ câu |
| 18 |
The girl threaded the needle for her mother. Cô bé xỏ kim cho mẹ. |
Cô bé xỏ kim cho mẹ. | Lưu sổ câu |
| 19 |
The new evidence weakens the case against her. Bằng chứng mới làm suy yếu vụ kiện chống lại cô ấy. |
Bằng chứng mới làm suy yếu vụ kiện chống lại cô ấy. | Lưu sổ câu |
| 20 |
Her mother was a brilliant scientist. Mẹ cô ấy là một nhà khoa học xuất sắc. |
Mẹ cô ấy là một nhà khoa học xuất sắc. | Lưu sổ câu |
| 21 |
The leader beckoned the others to follow her. Người lãnh đạo ra hiệu cho những người khác theo cô ấy. |
Người lãnh đạo ra hiệu cho những người khác theo cô ấy. | Lưu sổ câu |
| 22 |
The only secret a woman can keep is that of her age. Bí mật duy nhất phụ nữ giữ được là tuổi của mình. |
Bí mật duy nhất phụ nữ giữ được là tuổi của mình. | Lưu sổ câu |
| 23 |
Fortune is good to him who knows how to make good use of her. Vận may ưu ái người biết tận dụng nó. |
Vận may ưu ái người biết tận dụng nó. | Lưu sổ câu |
| 24 |
It is harder to marry a daughter well than to bring her up well. Gả con gái cho tốt còn khó hơn nuôi dạy nó cho tốt. |
Gả con gái cho tốt còn khó hơn nuôi dạy nó cho tốt. | Lưu sổ câu |
| 25 |
Fortune often rewards with interest those who have patience to wait for her. Vận may thường thưởng thêm cho người đủ kiên nhẫn chờ đợi nó. |
Vận may thường thưởng thêm cho người đủ kiên nhẫn chờ đợi nó. | Lưu sổ câu |
| 26 |
What does the moon care if the dogs bark at her? Trăng có bận tâm gì khi chó sủa? |
Trăng có bận tâm gì khi chó sủa? | Lưu sổ câu |
| 27 |
We're going to call her Sophie. Chúng tôi sẽ gọi cô ấy là Sophie. |
Chúng tôi sẽ gọi cô ấy là Sophie. | Lưu sổ câu |
| 28 |
Please give her my regards. Xin gửi tới cô ấy lời chào trân trọng. |
Xin gửi tới cô ấy lời chào trân trọng. | Lưu sổ câu |
| 29 |
The manager will be free soon—you can wait for her here. Người quản lý sẽ sớm rảnh |
Người quản lý sẽ sớm rảnh | Lưu sổ câu |
| 30 |
That must be her now. Đó phải là cô ấy bây giờ. |
Đó phải là cô ấy bây giờ. | Lưu sổ câu |
| 31 |
We're going to call her Sophie. Chúng tôi sẽ gọi cô ấy là Sophie. |
Chúng tôi sẽ gọi cô ấy là Sophie. | Lưu sổ câu |