shark: Cá mập; kẻ săn mồi (nghĩa bóng)
Shark là danh từ chỉ loài cá săn mồi lớn ở biển; nghĩa bóng chỉ người khôn ngoan, gian xảo trong kinh doanh.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
shark
|
Phiên âm: /ʃɑːrk/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cá mập | Ngữ cảnh: Dùng trong sinh học |
Ví dụ: Sharks are predators
Cá mập là loài săn mồi |
Cá mập là loài săn mồi |
| 2 |
2
shark
|
Phiên âm: /ʃɑːrk/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Lừa đảo; trục lợi | Ngữ cảnh: Dùng nghĩa bóng |
Ví dụ: He was accused of sharking customers
Anh ta bị cáo buộc lừa khách hàng |
Anh ta bị cáo buộc lừa khách hàng |
| 3 |
3
shark-like
|
Phiên âm: /ˈʃɑːrk laɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Giống cá mập; hung hãn | Ngữ cảnh: Dùng nghĩa bóng |
Ví dụ: He has a shark-like instinct
Anh ta có bản năng hung hãn như cá mập |
Anh ta có bản năng hung hãn như cá mập |
| 4 |
4
loan shark
|
Phiên âm: /ˈloʊn ʃɑːrk/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cho vay nặng lãi | Ngữ cảnh: Dùng trong xã hội |
Ví dụ: Loan sharks exploit the poor
Cho vay nặng lãi bóc lột người nghèo |
Cho vay nặng lãi bóc lột người nghèo |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
a fatal shark attack
một vụ cá mập tấn công gây tử vong |
một vụ cá mập tấn công gây tử vong | |
| 2 |
The boat went down in shark-infested waters off the coast of South Africa.
Con thuyền bị chìm trong vùng nước có nhiều cá mập ngoài khơi bờ biển Nam Phi. |
Con thuyền bị chìm trong vùng nước có nhiều cá mập ngoài khơi bờ biển Nam Phi. | |
| 3 |
The dark shapes of half a dozen sharks circled beneath the boat.
Hình dạng đen tối của nửa tá con cá mập lượn quanh bên dưới con thuyền. |
Hình dạng đen tối của nửa tá con cá mập lượn quanh bên dưới con thuyền. | |
| 4 |
The boat went down in shark-infested waters off the coast of South Africa.
Con thuyền bị chìm trong vùng nước có nhiều cá mập ngoài khơi bờ biển Nam Phi. |
Con thuyền bị chìm trong vùng nước có nhiều cá mập ngoài khơi bờ biển Nam Phi. | |
| 5 |
The dark shapes of half a dozen sharks circled beneath the boat.
Hình dạng đen tối của nửa tá con cá mập lượn quanh bên dưới con thuyền. |
Hình dạng đen tối của nửa tá con cá mập lượn quanh bên dưới con thuyền. | |
| 6 |
Has the show finally jumped the shark?
Buổi biểu diễn cuối cùng đã nhảy được con cá mập chưa? |
Buổi biểu diễn cuối cùng đã nhảy được con cá mập chưa? |