| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
shark
|
Phiên âm: /ʃɑːrk/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cá mập | Ngữ cảnh: Dùng trong sinh học |
Ví dụ: Sharks are predators
Cá mập là loài săn mồi |
Cá mập là loài săn mồi |
| 2 |
2
shark
|
Phiên âm: /ʃɑːrk/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Lừa đảo; trục lợi | Ngữ cảnh: Dùng nghĩa bóng |
Ví dụ: He was accused of sharking customers
Anh ta bị cáo buộc lừa khách hàng |
Anh ta bị cáo buộc lừa khách hàng |
| 3 |
3
shark-like
|
Phiên âm: /ˈʃɑːrk laɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Giống cá mập; hung hãn | Ngữ cảnh: Dùng nghĩa bóng |
Ví dụ: He has a shark-like instinct
Anh ta có bản năng hung hãn như cá mập |
Anh ta có bản năng hung hãn như cá mập |
| 4 |
4
loan shark
|
Phiên âm: /ˈloʊn ʃɑːrk/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cho vay nặng lãi | Ngữ cảnh: Dùng trong xã hội |
Ví dụ: Loan sharks exploit the poor
Cho vay nặng lãi bóc lột người nghèo |
Cho vay nặng lãi bóc lột người nghèo |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||