Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

loan shark là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ loan shark trong tiếng Anh

loan shark /ˈloʊn ʃɑːrk/
- Danh từ : Cho vay nặng lãi

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "loan shark"

1 shark
Phiên âm: /ʃɑːrk/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cá mập Ngữ cảnh: Dùng trong sinh học

Ví dụ:

Sharks are predators

Cá mập là loài săn mồi

2 shark
Phiên âm: /ʃɑːrk/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Lừa đảo; trục lợi Ngữ cảnh: Dùng nghĩa bóng

Ví dụ:

He was accused of sharking customers

Anh ta bị cáo buộc lừa khách hàng

3 shark-like
Phiên âm: /ˈʃɑːrk laɪk/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Giống cá mập; hung hãn Ngữ cảnh: Dùng nghĩa bóng

Ví dụ:

He has a shark-like instinct

Anh ta có bản năng hung hãn như cá mập

4 loan shark
Phiên âm: /ˈloʊn ʃɑːrk/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cho vay nặng lãi Ngữ cảnh: Dùng trong xã hội

Ví dụ:

Loan sharks exploit the poor

Cho vay nặng lãi bóc lột người nghèo

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!