shameful: Đáng xấu hổ
Shameful là gây cảm giác hổ thẹn hoặc nhục nhã.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
ashamed
|
Phiên âm: /əˈʃeɪmd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Xấu hổ, hổ thẹn | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả cảm giác tội lỗi hoặc xấu hổ vì điều gì đó |
She was ashamed of her behavior |
Cô ấy cảm thấy xấu hổ về hành động của mình |
| 2 |
Từ:
shame
|
Phiên âm: /ʃeɪm/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự xấu hổ, nỗi nhục | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ cảm giác tội lỗi hoặc hổ thẹn |
He felt a deep sense of shame after lying |
Anh ấy cảm thấy xấu hổ sâu sắc sau khi nói dối |
| 3 |
Từ:
shameful
|
Phiên âm: /ˈʃeɪmfəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đáng xấu hổ, nhục nhã | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả điều gì đó gây ra sự xấu hổ |
His actions were shameful |
Hành động của anh ấy thật đáng xấu hổ |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||