sex: Giới tính, tình dục
Sex là danh từ chỉ giới tính hoặc hoạt động tình dục giữa hai người.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
sex
|
Phiên âm: /seks/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Giới tính; quan hệ tình dục | Ngữ cảnh: Phân loại nam/nữ; hoạt động tình dục |
Ví dụ: The form asks for your sex
Mẫu đơn yêu cầu ghi giới tính |
Mẫu đơn yêu cầu ghi giới tính |
| 2 |
2
sexes
|
Phiên âm: /ˈseksiz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các giới tính | Ngữ cảnh: Nam và nữ |
Ví dụ: The two sexes are equally important
Hai giới đều quan trọng như nhau |
Hai giới đều quan trọng như nhau |
| 3 |
3
sexual
|
Phiên âm: /ˈsekʃuəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc giới tính; tình dục | Ngữ cảnh: Liên quan đến giới tính, hoạt động tình dục |
Ví dụ: Sexual health is important
Sức khỏe sinh sản rất quan trọng |
Sức khỏe sinh sản rất quan trọng |
| 4 |
4
sexually
|
Phiên âm: /ˈsekʃuəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách tình dục | Ngữ cảnh: Liên quan đến hoạt động/hành vi tình dục |
Ví dụ: They were sexually active
Họ có quan hệ tình dục |
Họ có quan hệ tình dục |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
How can you tell what sex a fish is?
Làm thế nào bạn có thể biết giới tính của một con cá? |
Làm thế nào bạn có thể biết giới tính của một con cá? | |
| 2 |
It is a process that enables couples to know the sex of their baby.
Đó là một quy trình giúp các cặp đôi biết giới tính của em bé. |
Đó là một quy trình giúp các cặp đôi biết giới tính của em bé. | |
| 3 |
We determined the sex of the birds from their DNA.
Chúng tôi xác định giới tính của những con chim từ DNA của chúng. |
Chúng tôi xác định giới tính của những con chim từ DNA của chúng. | |
| 4 |
Levels of infection vary dramatically according to age and sex.
Mức độ nhiễm bệnh thay đổi đáng kể theo tuổi và giới tính. |
Mức độ nhiễm bệnh thay đổi đáng kể theo tuổi và giới tính. | |
| 5 |
There is discrimination on grounds of race or sex.
Có sự phân biệt đối xử dựa trên chủng tộc hoặc giới tính. |
Có sự phân biệt đối xử dựa trên chủng tộc hoặc giới tính. | |
| 6 |
Sex discrimination is illegal in many workplaces.
Phân biệt đối xử về giới tính là bất hợp pháp ở nhiều nơi làm việc. |
Phân biệt đối xử về giới tính là bất hợp pháp ở nhiều nơi làm việc. | |
| 7 |
Testosterone is the male sex hormone.
Testosterone là hormone sinh dục nam. |
Testosterone là hormone sinh dục nam. | |
| 8 |
In some areas, the male-to-female sex ratio has reached 130 to 100.
Ở một số khu vực, tỷ lệ giới tính nam so với nữ đã đạt 130 trên 100. |
Ở một số khu vực, tỷ lệ giới tính nam so với nữ đã đạt 130 trên 100. | |
| 9 |
Trying to prove that sex differences in behaviour are innate is controversial.
Việc cố chứng minh rằng khác biệt giới tính trong hành vi là bẩm sinh gây nhiều tranh cãi. |
Việc cố chứng minh rằng khác biệt giới tính trong hành vi là bẩm sinh gây nhiều tranh cãi. | |
| 10 |
He is a member of the opposite sex.
Anh ấy là người khác giới. |
Anh ấy là người khác giới. | |
| 11 |
They are people of the same sex.
Họ là những người cùng giới. |
Họ là những người cùng giới. | |
| 12 |
These are single-sex schools.
Đây là các trường học đơn giới. |
Đây là các trường học đơn giới. | |
| 13 |
There are differences between the sexes.
Có những khác biệt giữa hai giới. |
Có những khác biệt giữa hai giới. | |
| 14 |
Exam results for both sexes have continued to improve.
Kết quả thi của cả hai giới tiếp tục được cải thiện. |
Kết quả thi của cả hai giới tiếp tục được cải thiện. | |
| 15 |
Gibson was the first African American of either sex to play at Wimbledon.
Gibson là người Mỹ gốc Phi đầu tiên, dù nam hay nữ, thi đấu tại Wimbledon. |
Gibson là người Mỹ gốc Phi đầu tiên, dù nam hay nữ, thi đấu tại Wimbledon. | |
| 16 |
The battle of the sexes continues in many debates.
Cuộc chiến giữa hai giới vẫn tiếp diễn trong nhiều cuộc tranh luận. |
Cuộc chiến giữa hai giới vẫn tiếp diễn trong nhiều cuộc tranh luận. | |
| 17 |
He had sex with someone he met in a bar.
Anh ấy đã quan hệ tình dục với một người anh ấy gặp trong quán bar. |
Anh ấy đã quan hệ tình dục với một người anh ấy gặp trong quán bar. | |
| 18 |
They discussed gay sex in the health class.
Họ thảo luận về quan hệ tình dục đồng giới nam trong lớp học sức khỏe. |
Họ thảo luận về quan hệ tình dục đồng giới nam trong lớp học sức khỏe. | |
| 19 |
The sex act was discussed in clinical terms.
Hành vi tình dục được thảo luận bằng thuật ngữ lâm sàng. |
Hành vi tình dục được thảo luận bằng thuật ngữ lâm sàng. | |
| 20 |
He was a footballer involved in a sex scandal.
Anh ấy là một cầu thủ bóng đá vướng vào bê bối tình dục. |
Anh ấy là một cầu thủ bóng đá vướng vào bê bối tình dục. | |
| 21 |
They were victims of sex abuse.
Họ là nạn nhân của lạm dụng tình dục. |
Họ là nạn nhân của lạm dụng tình dục. | |
| 22 |
Sex education in schools is important.
Giáo dục giới tính trong trường học rất quan trọng. |
Giáo dục giới tính trong trường học rất quan trọng. | |
| 23 |
It is a controversial film containing explicit sex scenes.
Đó là một bộ phim gây tranh cãi có chứa các cảnh tình dục trực diện. |
Đó là một bộ phim gây tranh cãi có chứa các cảnh tình dục trực diện. | |
| 24 |
It is a sex shop.
Đó là một cửa hàng bán sản phẩm liên quan đến tình dục. |
Đó là một cửa hàng bán sản phẩm liên quan đến tình dục. | |
| 25 |
Amid such poverty, the sex trade has flourished.
Giữa cảnh nghèo đói như vậy, ngành buôn bán tình dục đã phát triển mạnh. |
Giữa cảnh nghèo đói như vậy, ngành buôn bán tình dục đã phát triển mạnh. | |
| 26 |
He is a highly-sexed person.
Anh ấy là người có ham muốn tình dục cao. |
Anh ấy là người có ham muốn tình dục cao. | |
| 27 |
There is discrimination on grounds of sex.
Có sự phân biệt đối xử dựa trên giới tính. |
Có sự phân biệt đối xử dựa trên giới tính. | |
| 28 |
The word “man” can refer to all humans, irrespective of sex.
Từ “man” có thể chỉ tất cả con người, bất kể giới tính. |
Từ “man” có thể chỉ tất cả con người, bất kể giới tính. | |
| 29 |
Their gender identity does not match their biological sex at birth.
Bản dạng giới của họ không khớp với giới tính sinh học khi sinh ra. |
Bản dạng giới của họ không khớp với giới tính sinh học khi sinh ra. | |
| 30 |
I wanted to change my sex.
Tôi muốn chuyển đổi giới tính. |
Tôi muốn chuyển đổi giới tính. | |
| 31 |
There are issues of sex equality in the office.
Có những vấn đề về bình đẳng giới trong văn phòng. |
Có những vấn đề về bình đẳng giới trong văn phòng. | |
| 32 |
The theory predicts sex differences in the brain.
Lý thuyết này dự đoán những khác biệt giới tính trong não bộ. |
Lý thuyết này dự đoán những khác biệt giới tính trong não bộ. | |
| 33 |
It was sex between consenting adults.
Đó là quan hệ tình dục giữa những người trưởng thành tự nguyện. |
Đó là quan hệ tình dục giữa những người trưởng thành tự nguyện. | |
| 34 |
She had sex with her husband.
Cô ấy đã quan hệ tình dục với chồng mình. |
Cô ấy đã quan hệ tình dục với chồng mình. | |
| 35 |
They teach that sex outside of marriage is wrong.
Họ dạy rằng quan hệ tình dục ngoài hôn nhân là sai. |
Họ dạy rằng quan hệ tình dục ngoài hôn nhân là sai. | |
| 36 |
I have had several sex partners over the years.
Trong nhiều năm qua, tôi đã có vài bạn tình. |
Trong nhiều năm qua, tôi đã có vài bạn tình. | |
| 37 |
Safer sex practices are important for health.
Thực hành tình dục an toàn hơn rất quan trọng đối với sức khỏe. |
Thực hành tình dục an toàn hơn rất quan trọng đối với sức khỏe. | |
| 38 |
Movies containing scenes of explicit sex are banned.
Những bộ phim có cảnh tình dục trực diện bị cấm. |
Những bộ phim có cảnh tình dục trực diện bị cấm. | |
| 39 |
He was convicted of having unlawful sex with an underage girl.
Anh ấy bị kết án vì quan hệ tình dục bất hợp pháp với một cô gái vị thành niên. |
Anh ấy bị kết án vì quan hệ tình dục bất hợp pháp với một cô gái vị thành niên. | |
| 40 |
The authorities promised to crack down on international sex trafficking.
Chính quyền hứa sẽ trấn áp nạn buôn bán tình dục quốc tế. |
Chính quyền hứa sẽ trấn áp nạn buôn bán tình dục quốc tế. | |
| 41 |
He was arrested for sex crimes.
Anh ấy bị bắt vì các tội phạm tình dục. |
Anh ấy bị bắt vì các tội phạm tình dục. | |
| 42 |
The film featured graphic scenes of sex and violence.
Bộ phim có các cảnh tình dục và bạo lực mô tả rõ ràng. |
Bộ phim có các cảnh tình dục và bạo lực mô tả rõ ràng. | |
| 43 |
It's important to abstain from sex until treatment is completed.
Điều quan trọng là kiêng quan hệ tình dục cho đến khi điều trị hoàn tất. |
Điều quan trọng là kiêng quan hệ tình dục cho đến khi điều trị hoàn tất. | |
| 44 |
Advertisers believe that sex sells.
Các nhà quảng cáo tin rằng yếu tố gợi cảm giúp bán hàng. |
Các nhà quảng cáo tin rằng yếu tố gợi cảm giúp bán hàng. |