Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

settle là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ settle trong tiếng Anh

settle /ˈsɛtl/
- (v) : ổn định, giải quyết, dàn xếp, hòa giải, đặt, bố trí

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

settle: Giải quyết, định cư

Settle là động từ chỉ hành động giải quyết vấn đề hoặc định cư lâu dài tại một nơi.

  • They decided to settle in the countryside after retiring. (Họ quyết định định cư ở vùng nông thôn sau khi nghỉ hưu.)
  • We need to settle the dispute before it escalates. (Chúng ta cần giải quyết tranh chấp trước khi nó leo thang.)
  • He settled the payment for the car last week. (Anh ấy đã thanh toán tiền mua xe vào tuần trước.)

Bảng biến thể từ "settle"

1 settle
Phiên âm: /ˈsetl/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Giải quyết; định cư; lắng xuống Ngữ cảnh: Ổn định hoặc giải quyết tranh chấp

Ví dụ:

They settled the argument

Họ giải quyết tranh cãi

2 settles
Phiên âm: /ˈsetlz/ Loại từ: Động từ hiện tại Nghĩa: Lắng; ổn định Ngữ cảnh: Dùng với he/she/it

Ví dụ:

Dust settles on surfaces

Bụi lắng trên bề mặt

3 settled
Phiên âm: /ˈsetld/ Loại từ: Động từ quá khứ/PP Nghĩa: Đã ổn định; đã giải quyết Ngữ cảnh: Hành động đã xảy ra

Ví dụ:

They settled in Canada

Họ định cư ở Canada

4 settling
Phiên âm: /ˈsetlɪŋ/ Loại từ: V-ing Nghĩa: Đang ổn định; đang giải quyết Ngữ cảnh: Hành động đang diễn ra

Ví dụ:

She is settling her debts

Cô ấy đang giải quyết nợ

5 settlement
Phiên âm: /ˈsetlmənt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Khu định cư; sự giải quyết Ngữ cảnh: Hành động đạt thỏa thuận

Ví dụ:

They reached a settlement

Họ đạt được thỏa thuận

Danh sách câu ví dụ:

to settle a dispute/a matter/an issue

giải quyết tranh chấp / vấn đề / vấn đề

Ôn tập Lưu sổ

to settle a case/lawsuit/claim

để giải quyết một vụ việc / vụ kiện / yêu cầu bồi thường

Ôn tập Lưu sổ

to settle an argument/a disagreement

giải quyết tranh cãi / bất đồng

Ôn tập Lưu sổ

It's time you settled your differences with your father.

Đã đến lúc bạn giải quyết những khác biệt của mình với cha mình.

Ôn tập Lưu sổ

I want this thing settled.

Tôi muốn chuyện này được giải quyết.

Ôn tập Lưu sổ

There is pressure on the unions to settle.

Có áp lực buộc các công đoàn phải giải quyết.

Ôn tập Lưu sổ

Many cases are settled through negotiation.

Nhiều trường hợp được giải quyết thông qua thương lượng.

Ôn tập Lưu sổ

The corporation later settled with the singer for $1.5 million.

Công ty sau đó đã thanh toán với ca sĩ với số tiền 1,5 triệu đô la.

Ôn tập Lưu sổ

It's all settled—we're leaving on the nine o'clock plane.

Tất cả đã ổn định

Ôn tập Lưu sổ

Good, that's settled, then.

Tốt, vậy là ổn thỏa.

Ôn tập Lưu sổ

Bob will be there? That settles it. I'm not coming.

Bob sẽ ở đó? Điều đó giải quyết nó. Tôi không đén.

Ôn tập Lưu sổ

It's been settled that we leave on the nine o'clock plane.

Việc chúng tôi khởi hành trên máy bay chín giờ đã được giải quyết xong.

Ôn tập Lưu sổ

All the loose ends should be settled within 48 hours.

Tất cả các đầu lỏng lẻo sẽ được giải quyết trong vòng 48 giờ.

Ôn tập Lưu sổ

She settled in Vienna after her father's death.

Cô định cư ở Vienna sau khi cha cô qua đời.

Ôn tập Lưu sổ

She is an American who settled here a couple of years ago.

Cô ấy là người Mỹ định cư ở đây vài năm trước.

Ôn tập Lưu sổ

The couple afterwards settled near Bournemouth.

Hai vợ chồng sau đó định cư gần Bournemouth.

Ôn tập Lưu sổ

He has now settled permanently in London.

Hiện anh ta đã định cư lâu dài ở Luân Đôn.

Ôn tập Lưu sổ

He married and settled in a seaside cottage.

Anh kết hôn và định cư trong một ngôi nhà nhỏ ven biển.

Ôn tập Lưu sổ

His parents eventually settled in Paris.

Cha mẹ anh cuối cùng định cư ở Paris.

Ôn tập Lưu sổ

This region was settled by the Dutch in the nineteenth century.

Vùng này được người Hà Lan định cư vào thế kỷ XIX.

Ôn tập Lưu sổ

a fertile area that was densely settled in early times

một khu vực màu mỡ được dân cư đông đúc vào thời kỳ đầu

Ôn tập Lưu sổ

They settled on undeveloped land along the Mississippi.

Họ định cư trên vùng đất chưa phát triển dọc theo Mississippi.

Ôn tập Lưu sổ

It was the worst drought since the British settled in Australia in 1788.

Đây là đợt hạn hán tồi tệ nhất kể từ khi người Anh định cư ở Úc vào năm 1788.

Ôn tập Lưu sổ

Very few Maori were living in the area when the first Europeans settled there.

Rất ít người Maori sinh sống trong khu vực khi những người châu Âu đầu tiên đến định cư ở đó.

Ôn tập Lưu sổ

Ellie settled back in her seat.

Ellie trở lại chỗ ngồi của mình.

Ôn tập Lưu sổ

He settled himself comfortably in his usual chair.

Anh ấy ngồi thoải mái trên chiếc ghế quen thuộc của mình.

Ôn tập Lưu sổ

I settled her on the sofa and put a blanket over her.

Tôi đặt cô ấy trên ghế sofa và đắp chăn cho cô ấy.

Ôn tập Lưu sổ

She settled the blanket around her knees.

Cô ấy đắp chăn quanh đầu gối.

Ôn tập Lưu sổ

The baby wouldn't settle.

Đứa bé sẽ không ổn định.

Ôn tập Lưu sổ

I took a pill to help settle my nerves.

Tôi uống một viên thuốc để giúp ổn định thần kinh.

Ôn tập Lưu sổ

This should settle your stomach.

Điều này sẽ làm ổn định dạ dày của bạn.

Ôn tập Lưu sổ

Dust had settled on everything.

Bụi đã giải quyết mọi thứ.

Ôn tập Lưu sổ

Two birds settled on the fence.

Hai con chim định cư trên hàng rào.

Ôn tập Lưu sổ

I don't think the snow will settle (= remain on the ground without melting).

Tôi không nghĩ tuyết sẽ đọng lại (= vẫn ở trên mặt đất mà không tan).

Ôn tập Lưu sổ

His gaze settled on her face.

Ánh mắt anh nhìn vào khuôn mặt cô.

Ôn tập Lưu sổ

Slowly dusk began to settle.

Hoàng hôn từ từ bắt đầu lắng xuống.

Ôn tập Lưu sổ

The contents of the package may have settled in transit.

Nội dung của gói hàng có thể đã được giải quyết trong quá trình vận chuyển.

Ôn tập Lưu sổ

Don't drink it yet. Let the grounds settle.

Chưa uống. Hãy để các cơ sở giải quyết.

Ôn tập Lưu sổ

Please settle your bill before leaving the hotel.

Vui lòng thanh toán hóa đơn trước khi rời khách sạn.

Ôn tập Lưu sổ

The insurance company is refusing to settle her claim.

Công ty bảo hiểm từ chối giải quyết yêu cầu bồi thường của cô.

Ôn tập Lưu sổ

They used the last of the money to settle their debts.

Họ sử dụng số tiền cuối cùng để giải quyết các khoản nợ của mình.

Ôn tập Lưu sổ

Let me settle with you for the meal.

Hãy để tôi giải quyết với bạn về bữa ăn.

Ôn tập Lưu sổ

I'll pay now—we can settle up later.

Tôi sẽ thanh toán ngay bây giờ

Ôn tập Lưu sổ

He waited for the dust to settle after the election before making any new decisions.

Ông ấy đợi cho cát bụi lắng xuống sau cuộc bầu cử trước khi đưa ra bất kỳ quyết định mới nào.

Ôn tập Lưu sổ

‘Who would do such a thing?’ ‘Maybe someone with an old score to settle.’

"Ai sẽ làm một điều như vậy?" "Có thể một người có điểm cũ để giải quyết."

Ôn tập Lưu sổ

An embittered Charlotte is determined to settle accounts with Elizabeth.

Charlotte nghiện ngập quyết tâm thanh toán các khoản với Elizabeth.

Ôn tập Lưu sổ

Talks will be held in an attempt to settle the dispute.

Các cuộc đàm phán sẽ được tổ chức để cố gắng giải quyết tranh chấp.

Ôn tập Lưu sổ

This argument must be settled once and for all.

Cuộc tranh cãi này phải được giải quyết một lần và mãi mãi.

Ôn tập Lưu sổ

The matter has not yet been finally settled.

Vấn đề cuối cùng vẫn chưa được giải quyết.

Ôn tập Lưu sổ

I'm delighted that all this has been settled amicably.

Tôi rất vui vì tất cả những điều này đã được giải quyết một cách thân thiện.

Ôn tập Lưu sổ

This is a matter that can only be settled by a family court.

Đây là một vấn đề chỉ có thể được giải quyết bởi một tòa án gia đình.

Ôn tập Lưu sổ

After six months the company finally settled with the unions.

Sau sáu tháng, công ty cuối cùng đã giải quyết với các công đoàn.

Ôn tập Lưu sổ

He was anxious and couldn't settle.

Anh ấy lo lắng và không thể giải quyết.

Ôn tập Lưu sổ

Unable to settle, she trailed around the house all day.

Không thể ổn định, cô ấy đi quanh nhà cả ngày.

Ôn tập Lưu sổ

She kept fussing around, refusing to let him settle.

Cô ấy tiếp tục quấy rầy, không chịu để anh ta giải quyết.

Ôn tập Lưu sổ

I'm delighted that all this has been settled amicably.

Tôi rất vui vì tất cả điều này đã được giải quyết một cách thân thiện.

Ôn tập Lưu sổ

He was anxious and couldn't settle.

Anh ấy lo lắng và không thể giải quyết.

Ôn tập Lưu sổ