| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
sensor
|
Phiên âm: /ˈsɛnsər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cảm biến | Ngữ cảnh: Dùng trong công nghệ/kỹ thuật |
Ví dụ: The sensor detects motion
Cảm biến phát hiện chuyển động |
Cảm biến phát hiện chuyển động |
| 2 |
2
sensory
|
Phiên âm: /ˈsɛnsəri/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc giác quan | Ngữ cảnh: Dùng trong tâm lý/sinh học |
Ví dụ: Sensory input affects perception
Dữ liệu giác quan ảnh hưởng đến nhận thức |
Dữ liệu giác quan ảnh hưởng đến nhận thức |
| 3 |
3
sensing
|
Phiên âm: /ˈsɛnsɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự cảm biến | Ngữ cảnh: Dùng trong kỹ thuật |
Ví dụ: Remote sensing uses satellites
Cảm biến từ xa dùng vệ tinh |
Cảm biến từ xa dùng vệ tinh |
| 4 |
4
sensor-based
|
Phiên âm: /ˈsɛnsər beɪst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Dựa trên cảm biến | Ngữ cảnh: Dùng trong kỹ thuật |
Ví dụ: Sensor-based systems improve safety
Hệ thống dựa trên cảm biến cải thiện an toàn |
Hệ thống dựa trên cảm biến cải thiện an toàn |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||