Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

sensing là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ sensing trong tiếng Anh

sensing /ˈsɛnsɪŋ/
- Danh từ : Sự cảm biến

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "sensing"

1 sensor
Phiên âm: /ˈsɛnsər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cảm biến Ngữ cảnh: Dùng trong công nghệ/kỹ thuật

Ví dụ:

The sensor detects motion

Cảm biến phát hiện chuyển động

2 sensory
Phiên âm: /ˈsɛnsəri/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc giác quan Ngữ cảnh: Dùng trong tâm lý/sinh học

Ví dụ:

Sensory input affects perception

Dữ liệu giác quan ảnh hưởng đến nhận thức

3 sensing
Phiên âm: /ˈsɛnsɪŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự cảm biến Ngữ cảnh: Dùng trong kỹ thuật

Ví dụ:

Remote sensing uses satellites

Cảm biến từ xa dùng vệ tinh

4 sensor-based
Phiên âm: /ˈsɛnsər beɪst/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Dựa trên cảm biến Ngữ cảnh: Dùng trong kỹ thuật

Ví dụ:

Sensor-based systems improve safety

Hệ thống dựa trên cảm biến cải thiện an toàn

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!