Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

self-regulating mechanism là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ self-regulating mechanism trong tiếng Anh

self-regulating mechanism /ˌself ˈreɡjʊleɪtɪŋ ˈmekənɪzəm/
- Danh từ : Cơ chế tự điều chỉnh

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "self-regulating mechanism"

1 mechanism
Phiên âm: /ˈmekənɪzəm/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cơ chế Ngữ cảnh: Dùng trong khoa học/xã hội

Ví dụ:

The immune mechanism is complex

Cơ chế miễn dịch rất phức tạp

2 mechanistic
Phiên âm: /ˌmekəˈnɪstɪk/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc cơ chế; máy móc Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật

Ví dụ:

A mechanistic explanation was offered

Một lời giải thích mang tính cơ chế được đưa ra

3 mechanistically
Phiên âm: /ˌmekəˈnɪstɪkli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Về mặt cơ chế Ngữ cảnh: Dùng trong khoa học (hiếm)

Ví dụ:

The process was mechanistically described

Quá trình được mô tả về mặt cơ chế

4 self-regulating mechanism
Phiên âm: /ˌself ˈreɡjʊleɪtɪŋ ˈmekənɪzəm/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cơ chế tự điều chỉnh Ngữ cảnh: Dùng trong sinh học/kỹ thuật

Ví dụ:

The system has a self-regulating mechanism

Hệ thống có cơ chế tự điều chỉnh

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!