mechanism: Cơ chế; bộ máy
Mechanism là danh từ chỉ hệ thống hoạt động hoặc bộ phận của máy; cũng có nghĩa là phương thức hoạt động của một quá trình.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
mechanism
|
Phiên âm: /ˈmekənɪzəm/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cơ chế | Ngữ cảnh: Dùng trong khoa học/xã hội |
Ví dụ: The immune mechanism is complex
Cơ chế miễn dịch rất phức tạp |
Cơ chế miễn dịch rất phức tạp |
| 2 |
2
mechanistic
|
Phiên âm: /ˌmekəˈnɪstɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc cơ chế; máy móc | Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật |
Ví dụ: A mechanistic explanation was offered
Một lời giải thích mang tính cơ chế được đưa ra |
Một lời giải thích mang tính cơ chế được đưa ra |
| 3 |
3
mechanistically
|
Phiên âm: /ˌmekəˈnɪstɪkli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Về mặt cơ chế | Ngữ cảnh: Dùng trong khoa học (hiếm) |
Ví dụ: The process was mechanistically described
Quá trình được mô tả về mặt cơ chế |
Quá trình được mô tả về mặt cơ chế |
| 4 |
4
self-regulating mechanism
|
Phiên âm: /ˌself ˈreɡjʊleɪtɪŋ ˈmekənɪzəm/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cơ chế tự điều chỉnh | Ngữ cảnh: Dùng trong sinh học/kỹ thuật |
Ví dụ: The system has a self-regulating mechanism
Hệ thống có cơ chế tự điều chỉnh |
Hệ thống có cơ chế tự điều chỉnh |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
a delicate watch mechanism
một cơ chế đồng hồ tinh tế |
một cơ chế đồng hồ tinh tế | |
| 2 |
The mechanism for locking the door of the washing machine is childproof.
Cơ chế khóa cửa máy giặt chống trẻ em. |
Cơ chế khóa cửa máy giặt chống trẻ em. | |
| 3 |
The gun froze, jamming the mechanism.
Súng bị đóng băng, làm kẹt cơ cấu. |
Súng bị đóng băng, làm kẹt cơ cấu. | |
| 4 |
mechanisms for dealing with complaints from the general public
cơ chế giải quyết các khiếu nại từ công chúng |
cơ chế giải quyết các khiếu nại từ công chúng | |
| 5 |
The college has established an effective student support mechanism.
Trường đã thiết lập một cơ chế hỗ trợ sinh viên hiệu quả. |
Trường đã thiết lập một cơ chế hỗ trợ sinh viên hiệu quả. | |
| 6 |
the balance mechanism in the ears
cơ chế cân bằng trong tai |
cơ chế cân bằng trong tai | |
| 7 |
The government is held accountable through the mechanism of regular general elections.
Chính phủ phải chịu trách nhiệm thông qua cơ chế tổng tuyển cử thường kỳ. |
Chính phủ phải chịu trách nhiệm thông qua cơ chế tổng tuyển cử thường kỳ. | |
| 8 |
The system provides a mechanism whereby information is channelled into the market.
Hệ thống cung cấp một cơ chế theo đó thông tin được chuyển vào thị trường. |
Hệ thống cung cấp một cơ chế theo đó thông tin được chuyển vào thị trường. | |
| 9 |
an effective mechanism for enforcing the rules
một cơ chế hiệu quả để thực thi các quy tắc |
một cơ chế hiệu quả để thực thi các quy tắc | |
| 10 |
Simple repetition was regarded as an effective learning mechanism.
Sự lặp lại đơn giản được coi là một cơ chế học tập hiệu quả. |
Sự lặp lại đơn giản được coi là một cơ chế học tập hiệu quả. | |
| 11 |
The present mechanisms of government could be improved.
Các cơ chế hiện tại của chính phủ có thể được cải thiện. |
Các cơ chế hiện tại của chính phủ có thể được cải thiện. | |
| 12 |
Various mechanisms are in place for dealing with emergencies.
Có nhiều cơ chế khác nhau để giải quyết các trường hợp khẩn cấp. |
Có nhiều cơ chế khác nhau để giải quyết các trường hợp khẩn cấp. | |
| 13 |
We need some kind of mechanism for making appointments.
Chúng ta cần một số loại cơ chế để đặt lịch hẹn. |
Chúng ta cần một số loại cơ chế để đặt lịch hẹn. | |
| 14 |
Scientists have been unable to explain the exact mechanism behind this effect.
Các nhà khoa học đã không thể giải thích cơ chế chính xác đằng sau hiệu ứng này. |
Các nhà khoa học đã không thể giải thích cơ chế chính xác đằng sau hiệu ứng này. | |
| 15 |
This activates the body's thirst mechanism.
Điều này kích hoạt cơ chế khát của cơ thể. |
Điều này kích hoạt cơ chế khát của cơ thể. | |
| 16 |
physiological mechanisms regulating the release of hormones
cơ chế sinh lý điều chỉnh việc giải phóng các hormone |
cơ chế sinh lý điều chỉnh việc giải phóng các hormone | |
| 17 |
This activates the body's thirst mechanism.
Điều này kích hoạt cơ chế khát của cơ thể. |
Điều này kích hoạt cơ chế khát của cơ thể. |