| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
mechanism
|
Phiên âm: /ˈmekənɪzəm/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cơ chế | Ngữ cảnh: Dùng trong khoa học/xã hội |
Ví dụ: The immune mechanism is complex
Cơ chế miễn dịch rất phức tạp |
Cơ chế miễn dịch rất phức tạp |
| 2 |
2
mechanistic
|
Phiên âm: /ˌmekəˈnɪstɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc cơ chế; máy móc | Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật |
Ví dụ: A mechanistic explanation was offered
Một lời giải thích mang tính cơ chế được đưa ra |
Một lời giải thích mang tính cơ chế được đưa ra |
| 3 |
3
mechanistically
|
Phiên âm: /ˌmekəˈnɪstɪkli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Về mặt cơ chế | Ngữ cảnh: Dùng trong khoa học (hiếm) |
Ví dụ: The process was mechanistically described
Quá trình được mô tả về mặt cơ chế |
Quá trình được mô tả về mặt cơ chế |
| 4 |
4
self-regulating mechanism
|
Phiên âm: /ˌself ˈreɡjʊleɪtɪŋ ˈmekənɪzəm/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cơ chế tự điều chỉnh | Ngữ cảnh: Dùng trong sinh học/kỹ thuật |
Ví dụ: The system has a self-regulating mechanism
Hệ thống có cơ chế tự điều chỉnh |
Hệ thống có cơ chế tự điều chỉnh |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||