Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

science là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ science trong tiếng Anh

science /ˈsaɪəns/
- (n) : khoa học, khoa học tự nhiên

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

science: Khoa học

Science là danh từ chỉ ngành học hoặc nghiên cứu về thế giới tự nhiên và vũ trụ thông qua các phương pháp lý thuyết và thực nghiệm.

  • She is studying biology, one of the major branches of science. (Cô ấy đang học sinh học, một trong những ngành chính của khoa học.)
  • They are conducting scientific research to discover new medicines. (Họ đang thực hiện nghiên cứu khoa học để phát hiện ra các loại thuốc mới.)
  • Science has made many advances in technology in the past decade. (Khoa học đã đạt được nhiều tiến bộ trong công nghệ trong thập kỷ qua.)

Bảng biến thể từ "science"

1 science
Phiên âm: /ˈsaɪəns/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Khoa học Ngữ cảnh: Lĩnh vực nghiên cứu tự nhiên, xã hội

Ví dụ:

Science has improved our lives

Khoa học đã cải thiện cuộc sống

2 sciences
Phiên âm: /ˈsaɪənsɪz/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Các ngành khoa học Ngữ cảnh: Nhiều ngành chuyên môn

Ví dụ:

Physics and chemistry are sciences

Vật lý và hóa học là các ngành khoa học

3 scientist
Phiên âm: /ˈsaɪəntɪst/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Nhà khoa học Ngữ cảnh: Người làm nghiên cứu khoa học

Ví dụ:

The scientist made a new discovery

Nhà khoa học đã có một khám phá mới

4 scientific
Phiên âm: /ˌsaɪənˈtɪfɪk/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc khoa học Ngữ cảnh: Dựa trên phương pháp nghiên cứu khoa học

Ví dụ:

The results were scientifically proven

Kết quả đã được chứng minh khoa học

5 scientifically
Phiên âm: /ˌsaɪənˈtɪfɪkli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách khoa học Ngữ cảnh: Theo quy trình, logic khoa học

Ví dụ:

The experiment was scientifically designed

Thí nghiệm được thiết kế một cách khoa học

Danh sách câu ví dụ:

new developments in science and technology

phát triển mới trong khoa học và công nghệ

Ôn tập Lưu sổ

the advance of modern science

tiến bộ của khoa học hiện đại

Ôn tập Lưu sổ

the laws of science

quy luật khoa học

Ôn tập Lưu sổ

science students/teachers/classes

sinh viên / giáo viên / lớp khoa học

Ôn tập Lưu sổ

She is trying to encourage more young people to study science.

Cô ấy đang cố gắng khuyến khích nhiều người trẻ tuổi nghiên cứu khoa học hơn.

Ôn tập Lưu sổ

medical/environmental science

y tế / khoa học môi trường

Ôn tập Lưu sổ

the biological sciences

khoa học sinh học

Ôn tập Lưu sổ

to study one of the sciences

nghiên cứu một trong những ngành khoa học

Ôn tập Lưu sổ

He was a pioneer in the science of genetics.

Ông là người đi tiên phong trong khoa học di truyền học.

Ôn tập Lưu sổ

a science of international politics

một khoa học về chính trị quốc tế

Ôn tập Lưu sổ

His essay is not based on good science.

Bài luận của anh ấy không dựa trên cơ sở khoa học hay.

Ôn tập Lưu sổ

This rule is based on bad science.

Quy tắc này dựa trên khoa học xấu.

Ôn tập Lưu sổ

His experiments have achieved notoriety in the world of science.

Các thí nghiệm của ông đã đạt được danh tiếng trong giới khoa học.

Ôn tập Lưu sổ

Research is critical to advancing medical science.

Nghiên cứu là rất quan trọng để phát triển khoa học y tế.

Ôn tập Lưu sổ

The magazine contains a lot of popular science.

Tạp chí chứa rất nhiều khoa học phổ biến.

Ôn tập Lưu sổ

our ability to understand the science of environmental degradation

khả năng hiểu khoa học về suy thoái môi trường của chúng ta

Ôn tập Lưu sổ

a writer of popular science books

nhà văn viết sách khoa học phổ thông

Ôn tập Lưu sổ

I was trying to remember what I had learnt about gravity in school science.

Tôi đang cố gắng nhớ lại những gì tôi đã học về lực hấp dẫn trong khoa học ở trường.

Ôn tập Lưu sổ

Meteorology is the science of the weather.

Khí tượng học là khoa học về thời tiết.

Ôn tập Lưu sổ

Politics is as much an art form as an exact science.

Chính trị cũng là một loại hình nghệ thuật giống như một môn khoa học chính xác.

Ôn tập Lưu sổ