scholarship: Học bổng
Scholarship là danh từ chỉ khoản hỗ trợ tài chính cho việc học; cũng có thể chỉ sự uyên bác.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
scholar
|
Phiên âm: /ˈskɑːlər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Học giả | Ngữ cảnh: Dùng cho người nghiên cứu học thuật |
Ví dụ: She is a respected scholar
Cô ấy là một học giả được kính trọng |
Cô ấy là một học giả được kính trọng |
| 2 |
2
scholarship
|
Phiên âm: /ˈskɑːlərʃɪp/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Học bổng; học vấn | Ngữ cảnh: Dùng trong giáo dục |
Ví dụ: His scholarship impressed the panel
Trình độ học vấn của anh ấy gây ấn tượng |
Trình độ học vấn của anh ấy gây ấn tượng |
| 3 |
3
scholars
|
Phiên âm: /ˈskɑːlərz/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Các học giả | Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật |
Ví dụ: Scholars debated the theory
Các học giả tranh luận về học thuyết |
Các học giả tranh luận về học thuyết |
| 4 |
4
scholarly
|
Phiên âm: /ˈskɑːlərli/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc học thuật | Ngữ cảnh: Dùng trong văn phong nghiên cứu |
Ví dụ: He wrote a scholarly article
Ông viết một bài báo học thuật |
Ông viết một bài báo học thuật |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She won a scholarship to study at Stanford.
Cô giành được học bổng để theo học tại Stanford. |
Cô giành được học bổng để theo học tại Stanford. | |
| 2 |
He went to drama school on a scholarship.
Ông theo học trường kịch nghệ theo học bổng. |
Ông theo học trường kịch nghệ theo học bổng. | |
| 3 |
a magnificent work of scholarship
một công trình tuyệt vời của học thuật |
một công trình tuyệt vời của học thuật | |
| 4 |
She was awarded a scholarship to Columbia University.
Cô được nhận học bổng của Đại học Columbia. |
Cô được nhận học bổng của Đại học Columbia. | |
| 5 |
The Fund awards four scholarships every year.
Quỹ trao bốn học bổng mỗi năm. |
Quỹ trao bốn học bổng mỗi năm. | |
| 6 |
Two of the boys are on football scholarships.
Hai trong số các cậu bé được nhận học bổng bóng đá. |
Hai trong số các cậu bé được nhận học bổng bóng đá. | |
| 7 |
Oxford became one of the great centres of medieval scholarship.
Oxford trở thành một trong những trung tâm lớn của học thuật thời Trung cổ. |
Oxford trở thành một trong những trung tâm lớn của học thuật thời Trung cổ. | |
| 8 |
Her two books maintain the highest standards of scholarship.
Hai cuốn sách của bà duy trì các tiêu chuẩn học thuật cao nhất. |
Hai cuốn sách của bà duy trì các tiêu chuẩn học thuật cao nhất. | |
| 9 |
He wrote in the tradition of German scholarship.
Ông viết theo truyền thống học thuật của Đức. |
Ông viết theo truyền thống học thuật của Đức. | |
| 10 |
She was awarded a scholarship to Columbia University.
Cô được nhận học bổng của Đại học Columbia. |
Cô được nhận học bổng của Đại học Columbia. | |
| 11 |
The Fund awards four scholarships every year.
Quỹ trao bốn học bổng mỗi năm. |
Quỹ trao bốn học bổng mỗi năm. | |
| 12 |
Two of the boys are on football scholarships.
Hai trong số các cậu bé được nhận học bổng bóng đá. |
Hai trong số các cậu bé được nhận học bổng bóng đá. |