scholar: Học giả
Scholar là danh từ chỉ người nghiên cứu, học tập chuyên sâu, thường trong lĩnh vực học thuật.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
scholar
|
Phiên âm: /ˈskɑːlər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Học giả | Ngữ cảnh: Dùng cho người nghiên cứu học thuật |
Ví dụ: She is a respected scholar
Cô ấy là một học giả được kính trọng |
Cô ấy là một học giả được kính trọng |
| 2 |
2
scholarship
|
Phiên âm: /ˈskɑːlərʃɪp/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Học bổng; học vấn | Ngữ cảnh: Dùng trong giáo dục |
Ví dụ: His scholarship impressed the panel
Trình độ học vấn của anh ấy gây ấn tượng |
Trình độ học vấn của anh ấy gây ấn tượng |
| 3 |
3
scholars
|
Phiên âm: /ˈskɑːlərz/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Các học giả | Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật |
Ví dụ: Scholars debated the theory
Các học giả tranh luận về học thuyết |
Các học giả tranh luận về học thuyết |
| 4 |
4
scholarly
|
Phiên âm: /ˈskɑːlərli/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc học thuật | Ngữ cảnh: Dùng trong văn phong nghiên cứu |
Ví dụ: He wrote a scholarly article
Ông viết một bài báo học thuật |
Ông viết một bài báo học thuật |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
a classical scholar
một học giả cổ điển |
một học giả cổ điển | |
| 2 |
He was the most distinguished scholar in his field.
Ông là học giả xuất sắc nhất trong lĩnh vực của mình. |
Ông là học giả xuất sắc nhất trong lĩnh vực của mình. | |
| 3 |
a Rhodes scholar
một học giả Rhodes |
một học giả Rhodes | |
| 4 |
I was never much of a scholar.
Tôi chưa bao giờ là một học giả. |
Tôi chưa bao giờ là một học giả. | |
| 5 |
Literary scholars have argued about this matter for years.
Các học giả văn học đã tranh luận về vấn đề này trong nhiều năm. |
Các học giả văn học đã tranh luận về vấn đề này trong nhiều năm. | |
| 6 |
She is the most distinguished scholar in her field.
Bà là học giả xuất sắc nhất trong lĩnh vực của bà. |
Bà là học giả xuất sắc nhất trong lĩnh vực của bà. | |
| 7 |
a scholar of the Enlightenment
một học giả của Khai sáng |
một học giả của Khai sáng | |
| 8 |
an eminent German scholar
một học giả lỗi lạc người Đức |
một học giả lỗi lạc người Đức | |
| 9 |
Literary scholars have argued about this matter for years.
Các học giả văn học đã tranh luận về vấn đề này trong nhiều năm. |
Các học giả văn học đã tranh luận về vấn đề này trong nhiều năm. | |
| 10 |
She is the most distinguished scholar in her field.
Bà là học giả xuất sắc nhất trong lĩnh vực của bà. |
Bà là học giả xuất sắc nhất trong lĩnh vực của bà. |