Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

scariness là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ scariness trong tiếng Anh

scariness /ˈskɛrinəs/
- Danh từ : Tính đáng sợ

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "scariness"

1 scary
Phiên âm: /ˈskɛri/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Đáng sợ Ngữ cảnh: Dùng mô tả cảm giác sợ hãi

Ví dụ:

That movie is scary

Bộ phim đó đáng sợ

2 scare
Phiên âm: /skɛr/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Làm sợ Ngữ cảnh: Dùng khi gây sợ hãi

Ví dụ:

The noise scared the child

Tiếng động làm đứa trẻ sợ

3 scare
Phiên âm: /skɛr/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cơn sợ hãi Ngữ cảnh: Dùng trong văn nói

Ví dụ:

He gave me a scare

Anh ta làm tôi giật mình

4 scariness
Phiên âm: /ˈskɛrinəs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tính đáng sợ Ngữ cảnh: Dùng trong mô tả

Ví dụ:

The scariness of the story grew

Độ đáng sợ của câu chuyện tăng lên

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!