Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

scale up là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ scale up trong tiếng Anh

scale up /skeɪl ʌp/
- Cụm động từ : Tăng quy mô

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "scale up"

1 scale
Phiên âm: /skeɪl/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cái cân; quy mô; tỉ lệ Ngữ cảnh: Dùng để đo trọng lượng hoặc chỉ mức độ

Ví dụ:

The company is growing on a large scale

Công ty đang phát triển trên quy mô lớn

2 scales
Phiên âm: /skeɪlz/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Cái cân (UK) Ngữ cảnh: Thiết bị để cân

Ví dụ:

I need new kitchen scales

Tôi cần một cái cân nhà bếp mới

3 scale
Phiên âm: /skeɪl/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Leo; mở rộng quy mô Ngữ cảnh: Leo núi hoặc tăng tầm hoạt động

Ví dụ:

They scaled the mountain easily

Họ leo ngọn núi một cách dễ dàng

4 scaled
Phiên âm: /skeɪld/ Loại từ: Động từ quá khứ/PP Nghĩa: Đã leo; đã mở rộng Ngữ cảnh: Hành động đã xảy ra

Ví dụ:

The business scaled quickly

Doanh nghiệp mở rộng rất nhanh

5 scaling
Phiên âm: /ˈskeɪlɪŋ/ Loại từ: V-ing Nghĩa: Đang leo; đang mở rộng Ngữ cảnh: Mô tả hành động hiện tại

Ví dụ:

The company is scaling to new markets

Công ty đang mở rộng sang thị trường mới

6 scale up
Phiên âm: /skeɪl ʌp/ Loại từ: Cụm động từ Nghĩa: Tăng quy mô Ngữ cảnh: Mở rộng kích thước, hoạt động hoặc sản xuất

Ví dụ:

The company plans to scale up production next year

Công ty dự định tăng quy mô sản xuất vào năm sau

7 scale down
Phiên âm: /skeɪl daʊn/ Loại từ: Cụm động từ Nghĩa: Giảm quy mô Ngữ cảnh: Thu nhỏ hoạt động, cắt giảm chi phí, sản xuất

Ví dụ:

They had to scale down operations due to budget cuts

Họ phải giảm quy mô hoạt động vì cắt giảm ngân sách

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!