save: Tiết kiệm, cứu
Save là động từ chỉ hành động tiết kiệm tiền bạc, thời gian, hoặc cứu giúp ai đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
savings
|
Phiên âm: /ˈseɪvɪŋz/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Tiền tiết kiệm | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ tiền dành dụm |
Ví dụ: She put her savings in the bank
Cô ấy gửi tiền tiết kiệm vào ngân hàng |
Cô ấy gửi tiền tiết kiệm vào ngân hàng |
| 2 |
2
saving
|
Phiên âm: /ˈseɪvɪŋ/ | Loại từ: Danh từ / Tính từ | Nghĩa: Sự tiết kiệm; tiết kiệm | Ngữ cảnh: Dùng cho chi phí/thói quen |
Ví dụ: Energy saving is important
Tiết kiệm năng lượng rất quan trọng |
Tiết kiệm năng lượng rất quan trọng |
| 3 |
3
saver
|
Phiên âm: /ˈseɪvə(r)/ | Loại từ: Danh từ (chỉ người) | Nghĩa: Người tiết kiệm | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người có thói quen tiết kiệm |
Ví dụ: She is a careful saver
Cô ấy là người tiết kiệm cẩn thận |
Cô ấy là người tiết kiệm cẩn thận |
| 4 |
4
save
|
Phiên âm: /seɪv/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Tiết kiệm; cứu | Ngữ cảnh: Dùng khi dành dụm tiền hoặc tránh lãng phí |
Ví dụ: He saves money every month
Anh ấy tiết kiệm tiền mỗi tháng |
Anh ấy tiết kiệm tiền mỗi tháng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He tried to save somebody’s life.
Anh ấy đã cố cứu mạng ai đó. |
Anh ấy đã cố cứu mạng ai đó. | |
| 2 |
He's trying to save their marriage.
Anh ấy đang cố cứu vãn cuộc hôn nhân của họ. |
Anh ấy đang cố cứu vãn cuộc hôn nhân của họ. | |
| 3 |
She needs to win the next two games to save the match.
Cô ấy cần thắng hai ván tiếp theo để cứu trận đấu. |
Cô ấy cần thắng hai ván tiếp theo để cứu trận đấu. | |
| 4 |
Workers chose longer hours in order to save jobs.
Người lao động chọn làm việc nhiều giờ hơn để giữ việc làm. |
Người lao động chọn làm việc nhiều giờ hơn để giữ việc làm. | |
| 5 |
If you really want to save the planet, sell your car.
Nếu bạn thực sự muốn cứu hành tinh, hãy bán xe của mình. |
Nếu bạn thực sự muốn cứu hành tinh, hãy bán xe của mình. | |
| 6 |
Thanks for doing that. You saved my life.
Cảm ơn vì đã làm điều đó. Bạn đã giúp tôi rất nhiều. |
Cảm ơn vì đã làm điều đó. Bạn đã giúp tôi rất nhiều. | |
| 7 |
She started a campaign to save her business.
Cô ấy bắt đầu một chiến dịch để cứu doanh nghiệp của mình. |
Cô ấy bắt đầu một chiến dịch để cứu doanh nghiệp của mình. | |
| 8 |
They are trying to save a rare species from extinction.
Họ đang cố cứu một loài quý hiếm khỏi nguy cơ tuyệt chủng. |
Họ đang cố cứu một loài quý hiếm khỏi nguy cơ tuyệt chủng. | |
| 9 |
His intrepid act saved five men from death.
Hành động dũng cảm của anh ấy đã cứu năm người đàn ông khỏi cái chết. |
Hành động dũng cảm của anh ấy đã cứu năm người đàn ông khỏi cái chết. | |
| 10 |
Money from local businesses helped save the school from closure.
Tiền từ các doanh nghiệp địa phương đã giúp cứu ngôi trường khỏi nguy cơ đóng cửa. |
Tiền từ các doanh nghiệp địa phương đã giúp cứu ngôi trường khỏi nguy cơ đóng cửa. | |
| 11 |
This new technology might just have the power to save the world from ecological disaster.
Công nghệ mới này có thể có khả năng cứu thế giới khỏi thảm họa sinh thái. |
Công nghệ mới này có thể có khả năng cứu thế giới khỏi thảm họa sinh thái. | |
| 12 |
She saved a little girl from falling into the water.
Cô ấy đã cứu một bé gái khỏi rơi xuống nước. |
Cô ấy đã cứu một bé gái khỏi rơi xuống nước. | |
| 13 |
We scrimp and save to send our children to a private school.
Chúng tôi chi tiêu tằn tiện và tiết kiệm để cho con học trường tư. |
Chúng tôi chi tiêu tằn tiện và tiết kiệm để cho con học trường tư. | |
| 14 |
You should save a little each week.
Bạn nên tiết kiệm một ít mỗi tuần. |
Bạn nên tiết kiệm một ít mỗi tuần. | |
| 15 |
I've saved almost £100 so far.
Đến nay tôi đã tiết kiệm được gần 100 bảng. |
Đến nay tôi đã tiết kiệm được gần 100 bảng. | |
| 16 |
He saved up some money and made plans to travel.
Anh ấy đã tiết kiệm được một ít tiền và lên kế hoạch đi du lịch. |
Anh ấy đã tiết kiệm được một ít tiền và lên kế hoạch đi du lịch. | |
| 17 |
People are looking for ways to save money.
Mọi người đang tìm cách tiết kiệm tiền. |
Mọi người đang tìm cách tiết kiệm tiền. | |
| 18 |
We'll take a cab to save time.
Chúng ta sẽ đi taxi để tiết kiệm thời gian. |
Chúng ta sẽ đi taxi để tiết kiệm thời gian. | |
| 19 |
Recycling waste saves energy.
Tái chế rác thải giúp tiết kiệm năng lượng. |
Tái chế rác thải giúp tiết kiệm năng lượng. | |
| 20 |
Images are captured in black and white to save hard disk space.
Hình ảnh được chụp đen trắng để tiết kiệm dung lượng ổ cứng. |
Hình ảnh được chụp đen trắng để tiết kiệm dung lượng ổ cứng. | |
| 21 |
Book early and save £50!
Hãy đặt sớm và tiết kiệm 50 bảng! |
Hãy đặt sớm và tiết kiệm 50 bảng! | |
| 22 |
We should try to save water.
Chúng ta nên cố gắng tiết kiệm nước. |
Chúng ta nên cố gắng tiết kiệm nước. | |
| 23 |
The government is trying to save £1 million on defence.
Chính phủ đang cố tiết kiệm 1 triệu bảng trong lĩnh vực quốc phòng. |
Chính phủ đang cố tiết kiệm 1 triệu bảng trong lĩnh vực quốc phòng. | |
| 24 |
If we go this way, it will save us two hours on the trip.
Nếu đi đường này, chúng ta sẽ tiết kiệm được hai giờ cho chuyến đi. |
Nếu đi đường này, chúng ta sẽ tiết kiệm được hai giờ cho chuyến đi. | |
| 25 |
A professional wedding coordinator can save you time and money.
Một điều phối viên đám cưới chuyên nghiệp có thể giúp bạn tiết kiệm thời gian và tiền bạc. |
Một điều phối viên đám cưới chuyên nghiệp có thể giúp bạn tiết kiệm thời gian và tiền bạc. | |
| 26 |
We'll eat some now and save some for tomorrow.
Bây giờ chúng ta sẽ ăn một ít và để dành một ít cho ngày mai. |
Bây giờ chúng ta sẽ ăn một ít và để dành một ít cho ngày mai. | |
| 27 |
The main event is saved until last.
Sự kiện chính được để dành đến cuối cùng. |
Sự kiện chính được để dành đến cuối cùng. | |
| 28 |
I won't save you a seat if you're late.
Tôi sẽ không giữ chỗ cho bạn nếu bạn đến muộn. |
Tôi sẽ không giữ chỗ cho bạn nếu bạn đến muộn. | |
| 29 |
We recommend that you save regularly by clicking on the update button.
Chúng tôi khuyên bạn nên lưu thường xuyên bằng cách nhấp vào nút cập nhật. |
Chúng tôi khuyên bạn nên lưu thường xuyên bằng cách nhấp vào nút cập nhật. | |
| 30 |
All your recent searches are automatically saved.
Tất cả các tìm kiếm gần đây của bạn được lưu tự động. |
Tất cả các tìm kiếm gần đây của bạn được lưu tự động. | |
| 31 |
The data can be saved to disk.
Dữ liệu có thể được lưu vào đĩa. |
Dữ liệu có thể được lưu vào đĩa. | |
| 32 |
If you save ten tokens, you can get a T-shirt.
Nếu bạn tích được mười phiếu, bạn có thể nhận một chiếc áo phông. |
Nếu bạn tích được mười phiếu, bạn có thể nhận một chiếc áo phông. | |
| 33 |
The prize money saved her from having to find a job.
Tiền thưởng giúp cô ấy không phải đi tìm việc. |
Tiền thưởng giúp cô ấy không phải đi tìm việc. | |
| 34 |
She did it herself to save argument.
Cô ấy tự làm việc đó để tránh tranh cãi. |
Cô ấy tự làm việc đó để tránh tranh cãi. | |
| 35 |
Thanks for sending that letter for me; it saved me a trip.
Cảm ơn vì đã gửi lá thư đó giúp tôi; việc đó giúp tôi khỏi phải đi một chuyến. |
Cảm ơn vì đã gửi lá thư đó giúp tôi; việc đó giúp tôi khỏi phải đi một chuyến. | |
| 36 |
The new system will save people the trouble of taking recyclable materials to collection points.
Hệ thống mới sẽ giúp mọi người khỏi phải mang vật liệu tái chế đến các điểm thu gom. |
Hệ thống mới sẽ giúp mọi người khỏi phải mang vật liệu tái chế đến các điểm thu gom. | |
| 37 |
He's grown a beard to save shaving.
Anh ấy để râu để khỏi phải cạo râu. |
Anh ấy để râu để khỏi phải cạo râu. | |
| 38 |
If you phone for an appointment, it'll save you waiting.
Nếu bạn gọi điện đặt lịch hẹn, bạn sẽ đỡ phải chờ. |
Nếu bạn gọi điện đặt lịch hẹn, bạn sẽ đỡ phải chờ. | |
| 39 |
The goalkeeper tried to save a penalty.
Thủ môn đã cố cản một quả phạt đền. |
Thủ môn đã cố cản một quả phạt đền. | |
| 40 |
The goalie saved Johnson's long-range shot.
Thủ môn đã cản cú sút xa của Johnson. |
Thủ môn đã cản cú sút xa của Johnson. | |
| 41 |
The goalie saved brilliantly from Johnson's long-range shot.
Thủ môn đã xuất sắc cản phá cú sút xa của Johnson. |
Thủ môn đã xuất sắc cản phá cú sút xa của Johnson. | |
| 42 |
The missionaries believed they were sent to save souls.
Các nhà truyền giáo tin rằng họ được phái đi để cứu rỗi linh hồn. |
Các nhà truyền giáo tin rằng họ được phái đi để cứu rỗi linh hồn. | |
| 43 |
A large poster proclaimed, “Jesus saves.”
Một tấm áp phích lớn tuyên bố: “Chúa Jesus cứu rỗi.” |
Một tấm áp phích lớn tuyên bố: “Chúa Jesus cứu rỗi.” | |
| 44 |
It's useless talking to him; you may as well save your breath.
Nói với anh ta cũng vô ích; bạn nên giữ hơi thì hơn. |
Nói với anh ta cũng vô ích; bạn nên giữ hơi thì hơn. | |
| 45 |
Salah's late goal saved the day for Liverpool.
Bàn thắng muộn của Salah đã cứu nguy cho Liverpool. |
Bàn thắng muộn của Salah đã cứu nguy cho Liverpool. | |
| 46 |
To save his own skin, he lied and blamed the accident on his friend.
Để tự cứu mình, anh ấy đã nói dối và đổ lỗi vụ tai nạn cho bạn mình. |
Để tự cứu mình, anh ấy đã nói dối và đổ lỗi vụ tai nạn cho bạn mình. | |
| 47 |
It's a trick that might just save us from total disaster.
Đó là một mẹo có thể cứu chúng ta khỏi thảm họa hoàn toàn. |
Đó là một mẹo có thể cứu chúng ta khỏi thảm họa hoàn toàn. | |
| 48 |
She helped save my career.
Cô ấy đã giúp cứu sự nghiệp của tôi. |
Cô ấy đã giúp cứu sự nghiệp của tôi. | |
| 49 |
We managed to save the animals from being put down.
Chúng tôi đã xoay xở cứu những con vật khỏi bị tiêu hủy. |
Chúng tôi đã xoay xở cứu những con vật khỏi bị tiêu hủy. | |
| 50 |
Factory and farm managers were told to save electricity during peak hours.
Các quản lý nhà máy và trang trại được yêu cầu tiết kiệm điện trong giờ cao điểm. |
Các quản lý nhà máy và trang trại được yêu cầu tiết kiệm điện trong giờ cao điểm. | |
| 51 |
This new system could save us a lot of money.
Hệ thống mới này có thể giúp chúng ta tiết kiệm rất nhiều tiền. |
Hệ thống mới này có thể giúp chúng ta tiết kiệm rất nhiều tiền. | |
| 52 |
They're hoping to save on printing costs.
Họ hy vọng tiết kiệm chi phí in ấn. |
Họ hy vọng tiết kiệm chi phí in ấn. | |
| 53 |
Doctors were unable to save him.
Các bác sĩ đã không thể cứu anh ấy. |
Các bác sĩ đã không thể cứu anh ấy. | |
| 54 |
There is a campaign to save the panda from extinction.
Có một chiến dịch nhằm cứu gấu trúc khỏi nguy cơ tuyệt chủng. |
Có một chiến dịch nhằm cứu gấu trúc khỏi nguy cơ tuyệt chủng. | |
| 55 |
He is responsible for saving the lives of the aircrew.
Anh ấy chịu trách nhiệm cứu mạng phi hành đoàn. |
Anh ấy chịu trách nhiệm cứu mạng phi hành đoàn. | |
| 56 |
The furniture was beyond saving.
Đồ nội thất đó không còn cứu vãn được nữa. |
Đồ nội thất đó không còn cứu vãn được nữa. | |
| 57 |
I’m saving for a new car.
Tôi đang tiết kiệm tiền để mua một chiếc xe mới. |
Tôi đang tiết kiệm tiền để mua một chiếc xe mới. | |
| 58 |
If we budget carefully, we’ll be able to afford the trip.
Nếu lập ngân sách cẩn thận, chúng ta sẽ có đủ tiền cho chuyến đi. |
Nếu lập ngân sách cẩn thận, chúng ta sẽ có đủ tiền cho chuyến đi. | |
| 59 |
With the price increases, we are all having to tighten our belts.
Với việc giá cả tăng lên, tất cả chúng ta đều phải thắt lưng buộc bụng. |
Với việc giá cả tăng lên, tất cả chúng ta đều phải thắt lưng buộc bụng. | |
| 60 |
We use video conferencing for our meetings, thereby saving thousands in travel expenses.
Chúng tôi sử dụng hội nghị truyền hình cho các cuộc họp, nhờ đó tiết kiệm hàng nghìn đô la chi phí đi lại. |
Chúng tôi sử dụng hội nghị truyền hình cho các cuộc họp, nhờ đó tiết kiệm hàng nghìn đô la chi phí đi lại. |