salary: Lương
Salary là danh từ chỉ số tiền mà một người được trả cho công việc của mình, thường là lương hàng tháng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
salary
|
Phiên âm: /ˈsæləri/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tiền lương (tháng) | Ngữ cảnh: Khoản thu nhập cố định hằng tháng |
Ví dụ: She receives a high salary
Cô ấy nhận mức lương cao |
Cô ấy nhận mức lương cao |
| 2 |
2
salaries
|
Phiên âm: /ˈsæləriz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các mức lương | Ngữ cảnh: Nhiều khoản lương khác nhau |
Ví dụ: Salaries vary by position
Mức lương thay đổi theo vị trí |
Mức lương thay đổi theo vị trí |
| 3 |
3
salary increase
|
Phiên âm: /ˈsæləri ˈɪŋkriːs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tăng lương | Ngữ cảnh: Sự điều chỉnh lương tăng |
Ví dụ: He asked for a salary increase
Anh ấy xin tăng lương |
Anh ấy xin tăng lương |
| 4 |
4
salaried
|
Phiên âm: /ˈsælərid/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Hưởng lương | Ngữ cảnh: Nhận tiền công theo tháng |
Ví dụ: She is a salaried employee
Cô ấy là nhân viên hưởng lương |
Cô ấy là nhân viên hưởng lương |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He earns an annual salary of $40,000.
Anh ấy kiếm được mức lương hằng năm là 40.000 đô la. |
Anh ấy kiếm được mức lương hằng năm là 40.000 đô la. | |
| 2 |
The average monthly salary for an unskilled worker is $550.
Mức lương hằng tháng trung bình của một lao động phổ thông là 550 đô la. |
Mức lương hằng tháng trung bình của một lao động phổ thông là 550 đô la. | |
| 3 |
She's on a salary of £24,000.
Cô ấy có mức lương 24.000 bảng. |
Cô ấy có mức lương 24.000 bảng. | |
| 4 |
She earned a six-figure salary.
Cô ấy kiếm được mức lương sáu con số. |
Cô ấy kiếm được mức lương sáu con số. | |
| 5 |
They received a 9 per cent salary increase.
Họ đã được tăng lương 9 phần trăm. |
Họ đã được tăng lương 9 phần trăm. | |
| 6 |
He gets a basic salary plus commission.
Anh ấy nhận lương cơ bản cộng hoa hồng. |
Anh ấy nhận lương cơ bản cộng hoa hồng. | |
| 7 |
This is the base salary.
Đây là mức lương cơ bản. |
Đây là mức lương cơ bản. | |
| 8 |
There has been a closure of final salary pension schemes.
Đã có việc chấm dứt các chương trình lương hưu dựa trên mức lương cuối cùng. |
Đã có việc chấm dứt các chương trình lương hưu dựa trên mức lương cuối cùng. | |
| 9 |
The CEO received a salary of $1 million.
Giám đốc điều hành nhận mức lương 1 triệu đô la. |
Giám đốc điều hành nhận mức lương 1 triệu đô la. | |
| 10 |
The average annual salary for those jobs was $90,721.
Mức lương hằng năm trung bình cho những công việc đó là 90.721 đô la. |
Mức lương hằng năm trung bình cho những công việc đó là 90.721 đô la. | |
| 11 |
It's impossible to bring up a family on such a low salary.
Không thể nuôi một gia đình với mức lương thấp như vậy. |
Không thể nuôi một gia đình với mức lương thấp như vậy. | |
| 12 |
Mr Kerry continued to draw his salary during the time of his absence.
Ông Kerry tiếp tục nhận lương trong thời gian vắng mặt. |
Ông Kerry tiếp tục nhận lương trong thời gian vắng mặt. | |
| 13 |
She raised his salary to $36,000.
Cô ấy đã tăng lương của anh ấy lên 36.000 đô la. |
Cô ấy đã tăng lương của anh ấy lên 36.000 đô la. | |
| 14 |
The position is rewarded with a generous salary package.
Vị trí này được trả bằng một gói lương hậu hĩnh. |
Vị trí này được trả bằng một gói lương hậu hĩnh. | |
| 15 |
The salary cap will be set at $49.5 million.
Mức trần lương sẽ được đặt ở 49,5 triệu đô la. |
Mức trần lương sẽ được đặt ở 49,5 triệu đô la. | |
| 16 |
What salary band will I be on after two years in the company?
Sau hai năm ở công ty, tôi sẽ thuộc bậc lương nào? |
Sau hai năm ở công ty, tôi sẽ thuộc bậc lương nào? | |
| 17 |
Workers are being asked to take a cut in salary.
Người lao động đang được yêu cầu chấp nhận giảm lương. |
Người lao động đang được yêu cầu chấp nhận giảm lương. | |
| 18 |
Your pension will be based on a proportion of your final salary.
Lương hưu của bạn sẽ dựa trên một phần mức lương cuối cùng của bạn. |
Lương hưu của bạn sẽ dựa trên một phần mức lương cuối cùng của bạn. | |
| 19 |
US tech workers command six-figure salaries.
Nhân viên công nghệ ở Hoa Kỳ có thể nhận mức lương sáu chữ số. |
Nhân viên công nghệ ở Hoa Kỳ có thể nhận mức lương sáu chữ số. | |
| 20 |
Top salaries are liable for a higher rate of tax.
Những mức lương cao nhất phải chịu thuế suất cao hơn. |
Những mức lương cao nhất phải chịu thuế suất cao hơn. | |
| 21 |
Texas has the lowest teacher salaries in America.
Texas có mức lương giáo viên thấp nhất ở Mỹ. |
Texas có mức lương giáo viên thấp nhất ở Mỹ. | |
| 22 |
Your health insurance payment comes straight out of your salary every month.
Khoản thanh toán bảo hiểm y tế của bạn được trừ trực tiếp từ lương hằng tháng. |
Khoản thanh toán bảo hiểm y tế của bạn được trừ trực tiếp từ lương hằng tháng. |