Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

salaried là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ salaried trong tiếng Anh

salaried /ˈsælərid/
- Tính từ : Hưởng lương

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "salaried"

1 salary
Phiên âm: /ˈsæləri/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tiền lương (tháng) Ngữ cảnh: Khoản thu nhập cố định hằng tháng

Ví dụ:

She receives a high salary

Cô ấy nhận mức lương cao

2 salaries
Phiên âm: /ˈsæləriz/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Các mức lương Ngữ cảnh: Nhiều khoản lương khác nhau

Ví dụ:

Salaries vary by position

Mức lương thay đổi theo vị trí

3 salary increase
Phiên âm: /ˈsæləri ˈɪŋkriːs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tăng lương Ngữ cảnh: Sự điều chỉnh lương tăng

Ví dụ:

He asked for a salary increase

Anh ấy xin tăng lương

4 salaried
Phiên âm: /ˈsælərid/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Hưởng lương Ngữ cảnh: Nhận tiền công theo tháng

Ví dụ:

She is a salaried employee

Cô ấy là nhân viên hưởng lương

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!