sacred: Thiêng liêng
Sacred là tính từ chỉ điều gì được tôn kính, gắn với tôn giáo hoặc giá trị không thể xâm phạm.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
sacredness
|
Phiên âm: /ˈseɪkrɪdnəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự thiêng liêng | Ngữ cảnh: Dùng trong văn học |
Ví dụ: The sacredness of life is emphasized
Sự thiêng liêng của sự sống được nhấn mạnh |
Sự thiêng liêng của sự sống được nhấn mạnh |
| 2 |
2
sacred
|
Phiên âm: /ˈseɪkrɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thiêng liêng | Ngữ cảnh: Dùng trong tôn giáo/văn hóa |
Ví dụ: This place is sacred
Nơi này rất thiêng liêng |
Nơi này rất thiêng liêng |
| 3 |
3
sacredly
|
Phiên âm: /ˈseɪkrɪdli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách thiêng liêng | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết/trang trọng để mô tả cách hành động mang tính linh thiêng |
Ví dụ: The ritual was performed sacredly
Nghi lễ được thực hiện một cách thiêng liêng |
Nghi lễ được thực hiện một cách thiêng liêng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
a sacred image/shrine/temple
một hình ảnh linh thiêng / đền thờ / đền thờ |
một hình ảnh linh thiêng / đền thờ / đền thờ | |
| 2 |
sacred music
thánh nhạc |
thánh nhạc | |
| 3 |
Cows are sacred to Hindus.
Bò là vật thiêng liêng đối với người theo đạo Hindu. |
Bò là vật thiêng liêng đối với người theo đạo Hindu. | |
| 4 |
Human life must always be sacred.
Đời người luôn phải thiêng liêng. |
Đời người luôn phải thiêng liêng. | |
| 5 |
For journalists nothing is sacred (= they write about anything).
Đối với các nhà báo không có gì là thiêng liêng (= họ viết về bất cứ điều gì). |
Đối với các nhà báo không có gì là thiêng liêng (= họ viết về bất cứ điều gì). | |
| 6 |
The place was sacred to the Apaches.
Nơi thiêng liêng đối với người Apache. |
Nơi thiêng liêng đối với người Apache. | |
| 7 |
the feeling that all life should be held sacred
cảm giác rằng tất cả cuộc sống nên được tổ chức thiêng liêng |
cảm giác rằng tất cả cuộc sống nên được tổ chức thiêng liêng | |
| 8 |
a sacred image/grove
một hình ảnh thiêng liêng / khu rừng |
một hình ảnh thiêng liêng / khu rừng | |
| 9 |
The place was sacred to the Apaches.
Nơi thiêng liêng đối với người Apache. |
Nơi thiêng liêng đối với người Apache. | |
| 10 |
the feeling that all life should be held sacred
cảm giác rằng tất cả cuộc sống nên được tổ chức thiêng liêng |
cảm giác rằng tất cả cuộc sống nên được tổ chức thiêng liêng |