running: Đang chạy, điều hành
Running là danh từ chỉ hành động chạy hoặc điều hành một hoạt động.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
run
|
Phiên âm: /rʌn/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Chạy; vận hành | Ngữ cảnh: Di chuyển bằng chân nhanh; máy móc hoạt động |
Ví dụ: I run every morning
Tôi chạy mỗi sáng |
Tôi chạy mỗi sáng |
| 2 |
2
runs
|
Phiên âm: /rʌnz/ | Loại từ: Động từ (hiện tại) | Nghĩa: Chạy/vận hành | Ngữ cảnh: Dùng với he/she/it |
Ví dụ: The machine runs smoothly
Máy vận hành trơn tru |
Máy vận hành trơn tru |
| 3 |
3
ran
|
Phiên âm: /ræn/ | Loại từ: Động từ quá khứ | Nghĩa: Đã chạy | Ngữ cảnh: Quá khứ bất quy tắc |
Ví dụ: He ran to catch the bus
Anh ấy chạy để bắt xe buýt |
Anh ấy chạy để bắt xe buýt |
| 4 |
4
run
|
Phiên âm: /rʌn/ | Loại từ: Quá khứ phân từ | Nghĩa: Đã chạy/vận hành | Ngữ cảnh: Dùng trong thì hoàn thành |
Ví dụ: The program has run successfully
Chương trình đã chạy thành công |
Chương trình đã chạy thành công |
| 5 |
5
running
|
Phiên âm: /ˈrʌnɪŋ/ | Loại từ: V-ing | Nghĩa: Đang chạy | Ngữ cảnh: Hành động đang diễn ra |
Ví dụ: She is running fast
Cô ấy đang chạy rất nhanh |
Cô ấy đang chạy rất nhanh |
| 6 |
6
run
|
Phiên âm: /rʌn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cuộc chạy; chuỗi; vận hành | Ngữ cảnh: Chuỗi hoạt động/đợt trình diễn/vận hành |
Ví dụ: The show had a long run
Buổi biểu diễn kéo dài nhiều suất |
Buổi biểu diễn kéo dài nhiều suất |
| 7 |
7
runner
|
Phiên âm: /ˈrʌnə/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người chạy | Ngữ cảnh: Người tham gia chạy bộ hoặc đua |
Ví dụ: She is a professional runner
Cô ấy là vận động viên chạy chuyên nghiệp |
Cô ấy là vận động viên chạy chuyên nghiệp |
| 8 |
8
runaway
|
Phiên âm: /ˈrʌnəweɪ/ | Loại từ: Danh từ/Tính từ | Nghĩa: Bỏ trốn/ ngoài kiểm soát | Ngữ cảnh: Người bỏ nhà đi; thứ mất kiểm soát |
Ví dụ: A runaway train is dangerous
Tàu mất kiểm soát rất nguy hiểm |
Tàu mất kiểm soát rất nguy hiểm |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
to go running
để chạy |
để chạy | |
| 2 |
long-distance/cross-country running
chạy đường dài / chạy việt dã |
chạy đường dài / chạy việt dã | |
| 3 |
running shoes
giày chạy bộ |
giày chạy bộ | |
| 4 |
the day-to-day running of a business
hoạt động kinh doanh hàng ngày |
hoạt động kinh doanh hàng ngày | |
| 5 |
the running costs of a car (= for example of fuel, repairs, insurance)
chi phí vận hành của một chiếc ô tô (= ví dụ: nhiên liệu, sửa chữa, bảo hiểm) |
chi phí vận hành của một chiếc ô tô (= ví dụ: nhiên liệu, sửa chữa, bảo hiểm) | |
| 6 |
Mr Matengu was overseeing the smooth running of the exhibition.
Ông Matengu đang giám sát việc triển lãm diễn ra suôn sẻ. |
Ông Matengu đang giám sát việc triển lãm diễn ra suôn sẻ. | |
| 7 |
She took over the running of the organization.
Cô tiếp quản điều hành tổ chức. |
Cô tiếp quản điều hành tổ chức. | |
| 8 |
They are there to ensure the safe running of the event.
Họ ở đó để đảm bảo sự kiện diễn ra an toàn. |
Họ ở đó để đảm bảo sự kiện diễn ra an toàn. | |
| 9 |
drug-running
buôn bán ma túy |
buôn bán ma túy |