Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

rod-like là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ rod-like trong tiếng Anh

rod-like /ˈrɑːd laɪk/
- Tính từ : Giống hình que

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "rod-like"

1 rod
Phiên âm: /rɑːd/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Thanh; que; cần Ngữ cảnh: Dùng cho vật dài, mảnh

Ví dụ:

He picked up a metal rod

Anh ấy nhặt một thanh kim loại

2 rod-like
Phiên âm: /ˈrɑːd laɪk/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Giống hình que Ngữ cảnh: Dùng trong khoa học

Ví dụ:

Rod-like bacteria were observed

Vi khuẩn dạng que được quan sát

3 fishing rod
Phiên âm: /ˈfɪʃɪŋ rɑːd/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cần câu Ngữ cảnh: Dùng trong đời sống

Ví dụ:

He bought a new fishing rod

Anh ấy mua một cần câu mới

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!