Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

rod là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ rod trong tiếng Anh

rod /rɒd/
- adverb : gậy

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

rod: Thanh; cần câu

Rod là danh từ chỉ vật dài hình trụ như thanh kim loại, gậy; cũng chỉ cần câu.

  • He used a metal rod to reinforce the frame. (Anh ấy dùng thanh kim loại để gia cố khung.)
  • They bought a new fishing rod. (Họ mua một cần câu mới.)
  • Hang the curtains on a sturdy rod. (Treo rèm lên một thanh chắc chắn.)

Bảng biến thể từ "rod"

1 rod
Phiên âm: /rɑːd/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Thanh; que; cần Ngữ cảnh: Dùng cho vật dài, mảnh

Ví dụ:

He picked up a metal rod

Anh ấy nhặt một thanh kim loại

2 rod-like
Phiên âm: /ˈrɑːd laɪk/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Giống hình que Ngữ cảnh: Dùng trong khoa học

Ví dụ:

Rod-like bacteria were observed

Vi khuẩn dạng que được quan sát

3 fishing rod
Phiên âm: /ˈfɪʃɪŋ rɑːd/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cần câu Ngữ cảnh: Dùng trong đời sống

Ví dụ:

He bought a new fishing rod

Anh ấy mua một cần câu mới

Danh sách câu ví dụ:

fishing with rod and line

câu cá bằng cần và dây

Ôn tập Lưu sổ

There used to be a saying: ‘Spare the rod and spoil the child.’

Đã từng có câu: ‘Tha que củi, roi cho vọt’.

Ôn tập Lưu sổ

The concrete is reinforced with steel rods.

Bê tông được gia cố bằng các thanh thép.

Ôn tập Lưu sổ

I finally managed to fix the curtain rods above the windows.

Cuối cùng tôi đã sửa được các thanh rèm phía trên cửa sổ.

Ôn tập Lưu sổ

After the accident she had an operation to put strengthening rods in her legs.

Sau tai nạn, bà phải phẫu thuật để đặt các thanh tăng cường ở chân.

Ôn tập Lưu sổ

He heated the end of the iron rod.

Ông nung nóng đầu thanh sắt.

Ôn tập Lưu sổ

a glass fibre rod 2 or 3 mm in diameter

một thanh sợi thủy tinh có đường kính 2 hoặc 3 mm

Ôn tập Lưu sổ

The concrete is reinforced with steel rods.

Bê tông được gia cố bằng các thanh thép.

Ôn tập Lưu sổ

I finally managed to fix the curtain rods above the windows.

Cuối cùng tôi đã sửa được các thanh rèm phía trên cửa sổ.

Ôn tập Lưu sổ