rod: Thanh; cần câu
Rod là danh từ chỉ vật dài hình trụ như thanh kim loại, gậy; cũng chỉ cần câu.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
rod
|
Phiên âm: /rɑːd/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thanh; que; cần | Ngữ cảnh: Dùng cho vật dài, mảnh |
Ví dụ: He picked up a metal rod
Anh ấy nhặt một thanh kim loại |
Anh ấy nhặt một thanh kim loại |
| 2 |
2
rod-like
|
Phiên âm: /ˈrɑːd laɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Giống hình que | Ngữ cảnh: Dùng trong khoa học |
Ví dụ: Rod-like bacteria were observed
Vi khuẩn dạng que được quan sát |
Vi khuẩn dạng que được quan sát |
| 3 |
3
fishing rod
|
Phiên âm: /ˈfɪʃɪŋ rɑːd/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cần câu | Ngữ cảnh: Dùng trong đời sống |
Ví dụ: He bought a new fishing rod
Anh ấy mua một cần câu mới |
Anh ấy mua một cần câu mới |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
fishing with rod and line
câu cá bằng cần và dây |
câu cá bằng cần và dây | |
| 2 |
There used to be a saying: ‘Spare the rod and spoil the child.’
Đã từng có câu: ‘Tha que củi, roi cho vọt’. |
Đã từng có câu: ‘Tha que củi, roi cho vọt’. | |
| 3 |
The concrete is reinforced with steel rods.
Bê tông được gia cố bằng các thanh thép. |
Bê tông được gia cố bằng các thanh thép. | |
| 4 |
I finally managed to fix the curtain rods above the windows.
Cuối cùng tôi đã sửa được các thanh rèm phía trên cửa sổ. |
Cuối cùng tôi đã sửa được các thanh rèm phía trên cửa sổ. | |
| 5 |
After the accident she had an operation to put strengthening rods in her legs.
Sau tai nạn, bà phải phẫu thuật để đặt các thanh tăng cường ở chân. |
Sau tai nạn, bà phải phẫu thuật để đặt các thanh tăng cường ở chân. | |
| 6 |
He heated the end of the iron rod.
Ông nung nóng đầu thanh sắt. |
Ông nung nóng đầu thanh sắt. | |
| 7 |
a glass fibre rod 2 or 3 mm in diameter
một thanh sợi thủy tinh có đường kính 2 hoặc 3 mm |
một thanh sợi thủy tinh có đường kính 2 hoặc 3 mm | |
| 8 |
The concrete is reinforced with steel rods.
Bê tông được gia cố bằng các thanh thép. |
Bê tông được gia cố bằng các thanh thép. | |
| 9 |
I finally managed to fix the curtain rods above the windows.
Cuối cùng tôi đã sửa được các thanh rèm phía trên cửa sổ. |
Cuối cùng tôi đã sửa được các thanh rèm phía trên cửa sổ. |