fishing rod: Cần câu
Fishing rod là dụng cụ dài và mảnh dùng để gắn dây câu, lưỡi câu và mồi khi câu cá.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
rod
|
Phiên âm: /rɑːd/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thanh; que; cần | Ngữ cảnh: Dùng cho vật dài, mảnh |
Ví dụ: He picked up a metal rod
Anh ấy nhặt một thanh kim loại |
Anh ấy nhặt một thanh kim loại |
| 2 |
2
rod-like
|
Phiên âm: /ˈrɑːd laɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Giống hình que | Ngữ cảnh: Dùng trong khoa học |
Ví dụ: Rod-like bacteria were observed
Vi khuẩn dạng que được quan sát |
Vi khuẩn dạng que được quan sát |
| 3 |
3
fishing rod
|
Phiên âm: /ˈfɪʃɪŋ rɑːd/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cần câu | Ngữ cảnh: Dùng trong đời sống |
Ví dụ: He bought a new fishing rod
Anh ấy mua một cần câu mới |
Anh ấy mua một cần câu mới |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||