| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
now
|
Phiên âm: /naʊ/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Bây giờ, hiện tại | Ngữ cảnh: Nói thời điểm hiện tại hoặc tức khắc |
Please do it now |
Làm ngay bây giờ nhé |
| 2 |
Từ:
now
|
Phiên âm: /naʊ/ | Loại từ: Liên từ/Thán từ | Nghĩa: Ấy là, vậy thì; nào/giờ thì | Ngữ cảnh: Mở đầu chuyển ý/ra hiệu bắt đầu |
Now, let’s begin the lesson |
Nào, chúng ta bắt đầu bài học |
| 3 |
Từ:
right now
|
Phiên âm: /raɪt naʊ/ | Loại từ: Cụm trạng từ | Nghĩa: Ngay bây giờ | Ngữ cảnh: Nhấn mạnh tính tức thời |
I can’t talk right now |
Tôi không thể nói chuyện ngay lúc này |
| 4 |
Từ:
for now
|
Phiên âm: /fɔː(r) naʊ/ | Loại từ: Cụm trạng từ | Nghĩa: Tạm thời | Ngữ cảnh: Quyết định/giải pháp nhất thời |
Let’s stop here for now |
Tạm thời dừng ở đây |
| 5 |
Từ:
just now
|
Phiên âm: /dʒʌst naʊ/ | Loại từ: Cụm trạng từ | Nghĩa: Vừa mới | Ngữ cảnh: Hành động vừa xảy ra |
He called just now |
Anh ấy vừa gọi |
| 6 |
Từ:
now and then
|
Phiên âm: /naʊ ənd ðen/ | Loại từ: Cụm trạng từ | Nghĩa: Thỉnh thoảng | Ngữ cảnh: Tần suất thấp |
We meet now and then |
Thỉnh thoảng chúng tôi gặp nhau |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||