Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

just now là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ just now trong tiếng Anh

just now /dʒʌst naʊ/
- Cụm trạng từ : Vừa mới

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "just now"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: now
Phiên âm: /naʊ/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Bây giờ, hiện tại Ngữ cảnh: Nói thời điểm hiện tại hoặc tức khắc Please do it now
Làm ngay bây giờ nhé
2 Từ: now
Phiên âm: /naʊ/ Loại từ: Liên từ/Thán từ Nghĩa: Ấy là, vậy thì; nào/giờ thì Ngữ cảnh: Mở đầu chuyển ý/ra hiệu bắt đầu Now, let’s begin the lesson
Nào, chúng ta bắt đầu bài học
3 Từ: right now
Phiên âm: /raɪt naʊ/ Loại từ: Cụm trạng từ Nghĩa: Ngay bây giờ Ngữ cảnh: Nhấn mạnh tính tức thời I can’t talk right now
Tôi không thể nói chuyện ngay lúc này
4 Từ: for now
Phiên âm: /fɔː(r) naʊ/ Loại từ: Cụm trạng từ Nghĩa: Tạm thời Ngữ cảnh: Quyết định/giải pháp nhất thời Let’s stop here for now
Tạm thời dừng ở đây
5 Từ: just now
Phiên âm: /dʒʌst naʊ/ Loại từ: Cụm trạng từ Nghĩa: Vừa mới Ngữ cảnh: Hành động vừa xảy ra He called just now
Anh ấy vừa gọi
6 Từ: now and then
Phiên âm: /naʊ ənd ðen/ Loại từ: Cụm trạng từ Nghĩa: Thỉnh thoảng Ngữ cảnh: Tần suất thấp We meet now and then
Thỉnh thoảng chúng tôi gặp nhau

Từ đồng nghĩa "just now"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "just now"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!