retired: Đã nghỉ hưu
Retired là tính từ chỉ người đã ngừng làm việc sau khi nghỉ hưu.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
retirement
|
Phiên âm: /rɪˈtaɪəmənt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự nghỉ hưu | Ngữ cảnh: Chấm dứt công việc vì tuổi tác |
Ví dụ: She is enjoying her retirement
Bà ấy đang tận hưởng cuộc sống hưu trí |
Bà ấy đang tận hưởng cuộc sống hưu trí |
| 2 |
2
retire
|
Phiên âm: /rɪˈtaɪə/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Nghỉ hưu | Ngữ cảnh: Gốc của “retirement” |
Ví dụ: Employees can retire at 55
Nhân viên có thể nghỉ hưu ở tuổi 55 |
Nhân viên có thể nghỉ hưu ở tuổi 55 |
| 3 |
3
retired
|
Phiên âm: /rɪˈtaɪəd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đã nghỉ hưu | Ngữ cảnh: Miêu tả người đã dừng công việc |
Ví dụ: He is a retired police officer
Ông ấy là cảnh sát đã nghỉ hưu |
Ông ấy là cảnh sát đã nghỉ hưu |
| 4 |
4
retirement plan
|
Phiên âm: /rɪˈtaɪəmənt plæn/ | Loại từ: Cụm danh từ | Nghĩa: Kế hoạch hưu trí | Ngữ cảnh: Các gói hỗ trợ tài chính cho hưu trí |
Ví dụ: The company offers a good retirement plan
Công ty cung cấp kế hoạch hưu trí tốt |
Công ty cung cấp kế hoạch hưu trí tốt |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
a retired doctor/teacher/officer/general
một bác sĩ / giáo viên / sĩ quan / tướng lĩnh đã nghỉ hưu |
một bác sĩ / giáo viên / sĩ quan / tướng lĩnh đã nghỉ hưu | |
| 2 |
He is a recently retired judge.
Ông là một thẩm phán gần đây đã nghỉ hưu. |
Ông là một thẩm phán gần đây đã nghỉ hưu. | |
| 3 |
Dad is retired now.
Bố đã nghỉ hưu. |
Bố đã nghỉ hưu. |