Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

retired là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ retired trong tiếng Anh

retired /rɪˈtaɪəd/
- (adj) : ẩn dật, hẻo lánh, đã về hưu, đã nghỉ việc

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

retired: Đã nghỉ hưu

Retired là tính từ chỉ người đã ngừng làm việc sau khi nghỉ hưu.

  • He is a retired teacher who now enjoys gardening. (Ông ấy là một giáo viên đã nghỉ hưu và hiện nay tận hưởng công việc làm vườn.)
  • My retired parents enjoy traveling and spending time with grandchildren. (Cha mẹ đã nghỉ hưu của tôi thích đi du lịch và dành thời gian với các cháu.)
  • The retired athlete now works as a sports commentator. (Vận động viên đã nghỉ hưu hiện nay làm việc như một bình luận viên thể thao.)

Bảng biến thể từ "retired"

1 retirement
Phiên âm: /rɪˈtaɪəmənt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự nghỉ hưu Ngữ cảnh: Chấm dứt công việc vì tuổi tác

Ví dụ:

She is enjoying her retirement

Bà ấy đang tận hưởng cuộc sống hưu trí

2 retire
Phiên âm: /rɪˈtaɪə/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Nghỉ hưu Ngữ cảnh: Gốc của “retirement”

Ví dụ:

Employees can retire at 55

Nhân viên có thể nghỉ hưu ở tuổi 55

3 retired
Phiên âm: /rɪˈtaɪəd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Đã nghỉ hưu Ngữ cảnh: Miêu tả người đã dừng công việc

Ví dụ:

He is a retired police officer

Ông ấy là cảnh sát đã nghỉ hưu

4 retirement plan
Phiên âm: /rɪˈtaɪəmənt plæn/ Loại từ: Cụm danh từ Nghĩa: Kế hoạch hưu trí Ngữ cảnh: Các gói hỗ trợ tài chính cho hưu trí

Ví dụ:

The company offers a good retirement plan

Công ty cung cấp kế hoạch hưu trí tốt

Danh sách câu ví dụ:

a retired doctor/teacher/officer/general

một bác sĩ / giáo viên / sĩ quan / tướng lĩnh đã nghỉ hưu

Ôn tập Lưu sổ

He is a recently retired judge.

Ông là một thẩm phán gần đây đã nghỉ hưu.

Ôn tập Lưu sổ

Dad is retired now.

Bố đã nghỉ hưu.

Ôn tập Lưu sổ