Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

retire là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ retire trong tiếng Anh

retire /rɪˈtaɪə/
- (v) : rời bỏ, rút về; thôi, nghỉ việc, về hưu

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

retire: Nghỉ hưu

Retire là động từ chỉ hành động nghỉ việc, đặc biệt là sau khi đã làm việc đủ lâu hoặc đạt độ tuổi nghỉ hưu.

  • He plans to retire at the end of the year. (Anh ấy dự định nghỉ hưu vào cuối năm nay.)
  • After 30 years of service, she decided to retire early. (Sau 30 năm làm việc, cô ấy quyết định nghỉ hưu sớm.)
  • Many people look forward to retirement after a long career. (Nhiều người mong đợi nghỉ hưu sau một sự nghiệp dài.)

Bảng biến thể từ "retire"

1 retirement
Phiên âm: /rɪˈtaɪəmənt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự nghỉ hưu Ngữ cảnh: Chấm dứt công việc vì tuổi tác

Ví dụ:

She is enjoying her retirement

Bà ấy đang tận hưởng cuộc sống hưu trí

2 retire
Phiên âm: /rɪˈtaɪə/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Nghỉ hưu Ngữ cảnh: Gốc của “retirement”

Ví dụ:

Employees can retire at 55

Nhân viên có thể nghỉ hưu ở tuổi 55

3 retired
Phiên âm: /rɪˈtaɪəd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Đã nghỉ hưu Ngữ cảnh: Miêu tả người đã dừng công việc

Ví dụ:

He is a retired police officer

Ông ấy là cảnh sát đã nghỉ hưu

4 retirement plan
Phiên âm: /rɪˈtaɪəmənt plæn/ Loại từ: Cụm danh từ Nghĩa: Kế hoạch hưu trí Ngữ cảnh: Các gói hỗ trợ tài chính cho hưu trí

Ví dụ:

The company offers a good retirement plan

Công ty cung cấp kế hoạch hưu trí tốt

Danh sách câu ví dụ:

Lots of teachers like me expected to retire on a full pension.

Rất nhiều giáo viên như tôi dự kiến ​​sẽ nghỉ hưu với lương hưu đầy đủ.

Ôn tập Lưu sổ

She was forced to retire early from teaching because of ill health.

Cô buộc phải nghỉ dạy sớm vì sức khỏe yếu.

Ôn tập Lưu sổ

She retired from politics after her second term in office.

Bà rút lui khỏi chính trường sau nhiệm kỳ thứ hai tại vị.

Ôn tập Lưu sổ

My dream is to retire to a villa in France.

Ước mơ của tôi là nghỉ hưu trong một biệt thự ở Pháp.

Ôn tập Lưu sổ

He has no plans to retire as editor of the magazine.

Anh ấy không có kế hoạch nghỉ hưu với tư cách là biên tập viên của tạp chí.

Ôn tập Lưu sổ

She was retired on medical grounds.

Cô ấy đã nghỉ hưu vì lý do y tế.

Ôn tập Lưu sổ

She fell badly, spraining her ankle, and had to retire.

Cô ấy bị ngã nặng, bong gân cổ chân và phải nghỉ hưu.

Ôn tập Lưu sổ

He retired hurt in the first five minutes of the game.

Anh ấy nghỉ hưu bị thương trong năm phút đầu tiên của trò chơi.

Ôn tập Lưu sổ

The jury retired to consider the evidence.

Bồi thẩm đoàn nghỉ hưu để xem xét bằng chứng.

Ôn tập Lưu sổ

After dinner he likes to retire to his study.

Sau bữa tối, anh ấy thích quay trở lại phòng làm việc của mình.

Ôn tập Lưu sổ

I retired late that evening.

Tôi nghỉ hưu vào tối hôm đó.

Ôn tập Lưu sổ

to retire to bed/for the night

nghỉ ngơi trên giường / qua đêm

Ôn tập Lưu sổ

He retired twelve batters in a row.

Anh ta đánh lui mười hai người đánh liên tiếp.

Ôn tập Lưu sổ

As for me, I am quite ready to retire.

Về phần tôi, tôi đã khá sẵn sàng để nghỉ hưu.

Ôn tập Lưu sổ

He is hoping to retire early on medical grounds.

Anh ấy hy vọng sẽ nghỉ hưu sớm vì lý do y tế.

Ôn tập Lưu sổ

He recently retired as CEO of the company.

Ông vừa nghỉ hưu với tư cách là Giám đốc điều hành của công ty.

Ôn tập Lưu sổ

He recently retired as head teacher of their school.

Ông vừa nghỉ hưu với tư cách là giáo viên hiệu trưởng của trường họ.

Ôn tập Lưu sổ

I'm hoping to retire in about five years.

Tôi hy vọng sẽ nghỉ hưu sau khoảng năm năm.

Ôn tập Lưu sổ

In a few years, I'll be eligible to retire.

Trong vài năm nữa, tôi sẽ đủ điều kiện nghỉ hưu.

Ôn tập Lưu sổ

Most employees retire at 60.

Hầu hết nhân viên nghỉ hưu ở tuổi 60.

Ôn tập Lưu sổ

Mr McNeil is due to retire later this month.

Ông McNeil sẽ nghỉ hưu vào cuối tháng này.

Ôn tập Lưu sổ

She recently retired from teaching.

Cô ấy gần đây đã nghỉ dạy.

Ôn tập Lưu sổ

She has decided to retire from international tennis.

Cô ấy đã quyết định từ giã sự nghiệp quần vợt quốc tế.

Ôn tập Lưu sổ

He officially retired from the day-to-day operations of his company.

Ông chính thức nghỉ hưu khỏi các hoạt động hàng ngày của công ty mình.

Ôn tập Lưu sổ

She retired from the bank last year.

Cô ấy nghỉ việc tại ngân hàng vào năm ngoái.

Ôn tập Lưu sổ

She simply couldn't afford to retire at sixty.

Cô ấy chỉ đơn giản là không đủ khả năng để nghỉ hưu ở tuổi sáu mươi.

Ôn tập Lưu sổ

She's on course to retire quite comfortably by the time she's 55.

Cô ấy chắc chắn sẽ nghỉ hưu khá thoải mái vào năm 55 tuổi.

Ôn tập Lưu sổ

a newly retired couple

một cặp vợ chồng mới nghỉ hưu

Ôn tập Lưu sổ

He was medically retired at the age of 55.

Ông nghỉ hưu về mặt y tế ở tuổi 55.

Ôn tập Lưu sổ

I'm hoping to retire in about five years.

Tôi hy vọng sẽ nghỉ hưu sau khoảng năm năm.

Ôn tập Lưu sổ

In a few years, I'll be eligible to retire.

Trong vài năm nữa, tôi sẽ đủ điều kiện nghỉ hưu.

Ôn tập Lưu sổ

She simply couldn't afford to retire at sixty.

Cô ấy chỉ đơn giản là không đủ khả năng để nghỉ hưu ở tuổi sáu mươi.

Ôn tập Lưu sổ

She's on course to retire quite comfortably by the time she's 55.

Cô ấy chắc chắn sẽ nghỉ hưu khá thoải mái vào năm 55 tuổi.

Ôn tập Lưu sổ

I hope I don’t get bored when I retire.

Tôi hy vọng mình không chán khi về hưu.

Ôn tập Lưu sổ