respectively: Lần lượt; theo thứ tự
Respectively là trạng từ dùng để chỉ các mục được nhắc đến theo đúng thứ tự đã liệt kê trước đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
respectively
|
Phiên âm: /rɪˈspɛktɪvli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Tương ứng (theo thứ tự) | Ngữ cảnh: Dùng khi ghép các mục theo cùng thứ tự |
Ví dụ: Tom and Anna are 18 and 20, respectively
Tom và Anna lần lượt là 18 và 20 tuổi |
Tom và Anna lần lượt là 18 và 20 tuổi |
| 2 |
2
respective
|
Phiên âm: /rɪˈspɛktɪv/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Tương ứng | Ngữ cảnh: Dùng bổ nghĩa danh từ |
Ví dụ: They returned to their respective homes
Họ trở về nhà riêng của mình |
Họ trở về nhà riêng của mình |
| 3 |
3
respect
|
Phiên âm: /rɪˈspɛkt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự tôn trọng | Ngữ cảnh: Dạng liên quan |
Ví dụ: Mutual respect is important
Sự tôn trọng lẫn nhau rất quan trọng |
Sự tôn trọng lẫn nhau rất quan trọng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Julie and Mark, aged 17 and 19 respectively
Julie và Mark, lần lượt 17 và 19 tuổi |
Julie và Mark, lần lượt 17 và 19 tuổi | |
| 2 |
Julie and Mark, aged 17 and 19 respectively
Julie và Mark, lần lượt 17 và 19 tuổi |
Julie và Mark, lần lượt 17 và 19 tuổi |