Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

respective là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ respective trong tiếng Anh

respective /rɪˈspɛktɪv/
- Tính từ : Tương ứng

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "respective"

1 respectively
Phiên âm: /rɪˈspɛktɪvli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Tương ứng (theo thứ tự) Ngữ cảnh: Dùng khi ghép các mục theo cùng thứ tự

Ví dụ:

Tom and Anna are 18 and 20, respectively

Tom và Anna lần lượt là 18 và 20 tuổi

2 respective
Phiên âm: /rɪˈspɛktɪv/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Tương ứng Ngữ cảnh: Dùng bổ nghĩa danh từ

Ví dụ:

They returned to their respective homes

Họ trở về nhà riêng của mình

3 respect
Phiên âm: /rɪˈspɛkt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự tôn trọng Ngữ cảnh: Dạng liên quan

Ví dụ:

Mutual respect is important

Sự tôn trọng lẫn nhau rất quan trọng

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!