Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

resistant là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ resistant trong tiếng Anh

resistant /rɪˈzɪstənt/
- Tính từ : Kháng, chống chịu

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "resistant"

1 resistance
Phiên âm: /rɪˈzɪstəns/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự kháng cự Ngữ cảnh: Dùng trong khoa học, chiến đấu, y học

Ví dụ:

The body’s resistance is low

Sức đề kháng của cơ thể thấp

2 resistant
Phiên âm: /rɪˈzɪstənt/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Kháng lại Ngữ cảnh: Tính chất chống chịu

Ví dụ:

Some bacteria are antibiotic-resistant

Một số vi khuẩn kháng kháng sinh

3 resist
Phiên âm: /rɪˈzɪst/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Chống lại Ngữ cảnh: Gốc động từ liên quan

Ví dụ:

We must resist fear

Chúng ta phải chống lại nỗi sợ

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!