| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
resistance
|
Phiên âm: /rɪˈzɪstəns/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự kháng cự | Ngữ cảnh: Dùng trong khoa học, chiến đấu, y học |
Ví dụ: The body’s resistance is low
Sức đề kháng của cơ thể thấp |
Sức đề kháng của cơ thể thấp |
| 2 |
2
resistant
|
Phiên âm: /rɪˈzɪstənt/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Kháng lại | Ngữ cảnh: Tính chất chống chịu |
Ví dụ: Some bacteria are antibiotic-resistant
Một số vi khuẩn kháng kháng sinh |
Một số vi khuẩn kháng kháng sinh |
| 3 |
3
resist
|
Phiên âm: /rɪˈzɪst/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Chống lại | Ngữ cảnh: Gốc động từ liên quan |
Ví dụ: We must resist fear
Chúng ta phải chống lại nỗi sợ |
Chúng ta phải chống lại nỗi sợ |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||