resist: Chống lại
Resist là động từ chỉ hành động kháng cự hoặc chống lại điều gì đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
resistance
|
Phiên âm: /rɪˈzɪstəns/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự kháng cự | Ngữ cảnh: Dùng trong khoa học, chiến đấu, y học |
Ví dụ: The body’s resistance is low
Sức đề kháng của cơ thể thấp |
Sức đề kháng của cơ thể thấp |
| 2 |
2
resistant
|
Phiên âm: /rɪˈzɪstənt/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Kháng lại | Ngữ cảnh: Tính chất chống chịu |
Ví dụ: Some bacteria are antibiotic-resistant
Một số vi khuẩn kháng kháng sinh |
Một số vi khuẩn kháng kháng sinh |
| 3 |
3
resist
|
Phiên âm: /rɪˈzɪst/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Chống lại | Ngữ cảnh: Gốc động từ liên quan |
Ví dụ: We must resist fear
Chúng ta phải chống lại nỗi sợ |
Chúng ta phải chống lại nỗi sợ |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
They are determined to resist pressure to change the law.
Họ quyết tâm chống lại áp lực thay đổi luật pháp. |
Họ quyết tâm chống lại áp lực thay đổi luật pháp. | |
| 2 |
People naturally resist change.
Mọi người tự nhiên chống lại sự thay đổi. |
Mọi người tự nhiên chống lại sự thay đổi. | |
| 3 |
The bank strongly resisted cutting interest rates.
Ngân hàng phản đối mạnh mẽ việc cắt giảm lãi suất. |
Ngân hàng phản đối mạnh mẽ việc cắt giảm lãi suất. | |
| 4 |
Residents who oppose the plans are threatening to resist.
Những cư dân phản đối kế hoạch đang đe dọa sẽ chống lại. |
Những cư dân phản đối kế hoạch đang đe dọa sẽ chống lại. | |
| 5 |
He tried to pin me down, but I resisted.
Anh ta cố gắng đè tôi xuống, nhưng tôi kháng cự. |
Anh ta cố gắng đè tôi xuống, nhưng tôi kháng cự. | |
| 6 |
She was charged with resisting arrest.
Cô ấy bị buộc tội chống lại sự bắt giữ. |
Cô ấy bị buộc tội chống lại sự bắt giữ. | |
| 7 |
I finished the cake. I couldn't resist it.
Tôi đã hoàn thành chiếc bánh. Tôi không thể cưỡng lại nó. |
Tôi đã hoàn thành chiếc bánh. Tôi không thể cưỡng lại nó. | |
| 8 |
The Chancellor resisted the temptation to raise business taxes.
Thủ tướng chống lại sự cám dỗ tăng thuế kinh doanh. |
Thủ tướng chống lại sự cám dỗ tăng thuế kinh doanh. | |
| 9 |
I found the temptation to miss the class too hard to resist.
Tôi thấy sự cám dỗ của việc nghỉ học quá khó cưỡng lại. |
Tôi thấy sự cám dỗ của việc nghỉ học quá khó cưỡng lại. | |
| 10 |
She could hardly resist the urge to turn and run.
Cô ấy khó có thể cưỡng lại ý muốn quay đầu và bỏ chạy. |
Cô ấy khó có thể cưỡng lại ý muốn quay đầu và bỏ chạy. | |
| 11 |
He couldn't resist showing off his new car.
Anh ấy không thể cưỡng lại việc khoe chiếc xe hơi mới của mình. |
Anh ấy không thể cưỡng lại việc khoe chiếc xe hơi mới của mình. | |
| 12 |
A healthy diet should help your body resist infection.
Một chế độ ăn uống lành mạnh sẽ giúp cơ thể bạn chống lại nhiễm trùng. |
Một chế độ ăn uống lành mạnh sẽ giúp cơ thể bạn chống lại nhiễm trùng. | |
| 13 |
The castle was built to resist attack.
Lâu đài được xây dựng để chống lại cuộc tấn công. |
Lâu đài được xây dựng để chống lại cuộc tấn công. | |
| 14 |
She steadfastly resisted all attempts to help her.
Cô kiên định chống lại mọi nỗ lực giúp đỡ mình. |
Cô kiên định chống lại mọi nỗ lực giúp đỡ mình. | |
| 15 |
I believe we should resist calls for tighter controls.
Tôi tin rằng chúng ta nên chống lại những lời kêu gọi kiểm soát chặt chẽ hơn. |
Tôi tin rằng chúng ta nên chống lại những lời kêu gọi kiểm soát chặt chẽ hơn. | |
| 16 |
They successfully resisted pressure from their competitors to increase prices.
Họ chống lại áp lực tăng giá của đối thủ cạnh tranh thành công. |
Họ chống lại áp lực tăng giá của đối thủ cạnh tranh thành công. | |
| 17 |
Employer groups fiercely resisted the introduction of the minimum wage.
Các nhóm sử dụng lao động chống lại quyết liệt việc đưa ra mức lương tối thiểu. |
Các nhóm sử dụng lao động chống lại quyết liệt việc đưa ra mức lương tối thiểu. | |
| 18 |
Trends in the national economy confront companies with pressures they are unable to resist.
Các xu hướng trong nền kinh tế quốc dân đối đầu với các công ty với những áp lực mà họ không thể chống lại. |
Các xu hướng trong nền kinh tế quốc dân đối đầu với các công ty với những áp lực mà họ không thể chống lại. | |
| 19 |
He gathered forces to resist the invasion.
Ông tập hợp lực lượng để chống lại cuộc xâm lược. |
Ông tập hợp lực lượng để chống lại cuộc xâm lược. | |
| 20 |
The civil population passively resisted.
Dân chúng kháng cự một cách thụ động. |
Dân chúng kháng cự một cách thụ động. | |
| 21 |
Eric couldn’t resist a smile when she finally agreed.
Eric không thể cưỡng lại được một nụ cười khi cuối cùng cô ấy cũng đồng ý. |
Eric không thể cưỡng lại được một nụ cười khi cuối cùng cô ấy cũng đồng ý. | |
| 22 |
She was powerless to resist the attraction that she felt to him.
Cô bất lực để cưỡng lại sức hút mà cô cảm thấy đối với anh. |
Cô bất lực để cưỡng lại sức hút mà cô cảm thấy đối với anh. | |
| 23 |
This new paint is designed to resist heat.
Loại sơn mới này được thiết kế để chống nóng. |
Loại sơn mới này được thiết kế để chống nóng. | |
| 24 |
Aluminium resists corrosion and rust.
Nhôm chống ăn mòn và rỉ sét. |
Nhôm chống ăn mòn và rỉ sét. | |
| 25 |
They are treated with silicone to enable them to resist damp.
Chúng được xử lý bằng silicone để có thể chống ẩm. |
Chúng được xử lý bằng silicone để có thể chống ẩm. | |
| 26 |
crops that resist disease and pest attack
cây trồng chống lại sự tấn công của dịch bệnh và sâu bệnh |
cây trồng chống lại sự tấn công của dịch bệnh và sâu bệnh | |
| 27 |
I finished the cake. I couldn't resist it.
Tôi đã hoàn thành chiếc bánh. Tôi không thể cưỡng lại nó. |
Tôi đã hoàn thành chiếc bánh. Tôi không thể cưỡng lại nó. | |
| 28 |
He couldn't resist showing off his new car.
Anh ấy không thể cưỡng lại việc khoe chiếc xe hơi mới của mình. |
Anh ấy không thể cưỡng lại việc khoe chiếc xe hơi mới của mình. |