reserve: Dự trữ, đặt trước
Reserve là động từ chỉ hành động giữ lại một cái gì đó cho mục đích sử dụng sau này hoặc đặt trước một dịch vụ.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
reservation
|
Phiên âm: /ˌrezəˈveɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự đặt chỗ | Ngữ cảnh: Đặt bàn, đặt phòng, đặt vé |
Ví dụ: I made a reservation at the restaurant
Tôi đã đặt bàn ở nhà hàng |
Tôi đã đặt bàn ở nhà hàng |
| 2 |
2
reservations
|
Phiên âm: /ˌrezəˈveɪʃənz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Những đặt chỗ | Ngữ cảnh: Nhiều lượt đặt |
Ví dụ: All reservations must be confirmed
Tất cả đặt chỗ phải được xác nhận |
Tất cả đặt chỗ phải được xác nhận |
| 3 |
3
reserve
|
Phiên âm: /rɪˈzɜːv/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đặt chỗ | Ngữ cảnh: Động từ gốc liên quan |
Ví dụ: I need to reserve a ticket
Tôi cần đặt một vé |
Tôi cần đặt một vé |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The bank holds cash and foreign currency reserves.
Ngân hàng nắm giữ dự trữ tiền mặt và ngoại tệ. |
Ngân hàng nắm giữ dự trữ tiền mặt và ngoại tệ. | |
| 2 |
The country has large oil and gas reserves.
Quốc gia này có trữ lượng dầu khí lớn. |
Quốc gia này có trữ lượng dầu khí lớn. | |
| 3 |
Reserve funds will be used if necessary.
Các quỹ dự phòng sẽ được sử dụng nếu cần thiết. |
Các quỹ dự phòng sẽ được sử dụng nếu cần thiết. | |
| 4 |
He discovered unexpected reserves of strength.
Anh ấy phát hiện ra nguồn sức mạnh dự trữ bất ngờ trong mình. |
Anh ấy phát hiện ra nguồn sức mạnh dự trữ bất ngờ trong mình. | |
| 5 |
The country has the world's largest reserves of coal.
Quốc gia này có trữ lượng than lớn nhất thế giới. |
Quốc gia này có trữ lượng than lớn nhất thế giới. | |
| 6 |
The company has substantial reserves of capital.
Công ty có nguồn vốn dự trữ đáng kể. |
Công ty có nguồn vốn dự trữ đáng kể. | |
| 7 |
They visited a wildlife and forest reserve.
Họ đã đến thăm một khu bảo tồn động vật hoang dã và rừng. |
Họ đã đến thăm một khu bảo tồn động vật hoang dã và rừng. | |
| 8 |
She found it difficult to make friends because of her natural reserve.
Cô ấy thấy khó kết bạn vì bản tính kín đáo tự nhiên của mình. |
Cô ấy thấy khó kết bạn vì bản tính kín đáo tự nhiên của mình. | |
| 9 |
Jaime always talked to people without reserve.
Jaime luôn nói chuyện với mọi người một cách cởi mở. |
Jaime luôn nói chuyện với mọi người một cách cởi mở. | |
| 10 |
Any contract should be treated with reserve until it has been checked.
Bất kỳ hợp đồng nào cũng nên được xem xét thận trọng cho đến khi được kiểm tra. |
Bất kỳ hợp đồng nào cũng nên được xem xét thận trọng cho đến khi được kiểm tra. | |
| 11 |
She trusted him without reserve.
Cô ấy tin tưởng anh ấy hoàn toàn. |
Cô ấy tin tưởng anh ấy hoàn toàn. | |
| 12 |
The reserve police were called in to help.
Lực lượng cảnh sát dự bị được gọi đến để hỗ trợ. |
Lực lượng cảnh sát dự bị được gọi đến để hỗ trợ. | |
| 13 |
The painting failed to reach its reserve and was withdrawn from the sale.
Bức tranh không đạt giá sàn nên đã bị rút khỏi cuộc bán đấu giá. |
Bức tranh không đạt giá sàn nên đã bị rút khỏi cuộc bán đấu giá. | |
| 14 |
The money was being kept in reserve for their retirement.
Số tiền đó đang được giữ làm dự phòng cho thời gian nghỉ hưu của họ. |
Số tiền đó đang được giữ làm dự phòng cho thời gian nghỉ hưu của họ. | |
| 15 |
Police officers were held in reserve.
Các sĩ quan cảnh sát được giữ làm lực lượng dự bị. |
Các sĩ quan cảnh sát được giữ làm lực lượng dự bị. | |
| 16 |
He serves in the Army Reserve.
Anh ấy phục vụ trong Lực lượng Dự bị Lục quân. |
Anh ấy phục vụ trong Lực lượng Dự bị Lục quân. | |
| 17 |
Two hundred police officers were held in reserve.
Hai trăm sĩ quan cảnh sát được giữ làm lực lượng dự bị. |
Hai trăm sĩ quan cảnh sát được giữ làm lực lượng dự bị. |