reputation: Danh tiếng
Reputation là danh từ chỉ sự nổi tiếng hoặc danh dự mà một người, tổ chức, hoặc thương hiệu có được dựa trên hành động hoặc kết quả trong quá khứ.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
reputation
|
Phiên âm: /ˌrepjʊˈteɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Danh tiếng, uy tín | Ngữ cảnh: Dùng xã hội/kinh doanh |
Ví dụ: He has a solid reputation
Anh ấy có danh tiếng vững chắc |
Anh ấy có danh tiếng vững chắc |
| 2 |
2
reputable
|
Phiên âm: /ˈrepjʊtəbəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có uy tín, đáng kính | Ngữ cảnh: Dùng mô tả người/tổ chức được đánh giá cao |
Ví dụ: A reputable company employs her
Một công ty uy tín tuyển dụng cô ấy |
Một công ty uy tín tuyển dụng cô ấy |
| 3 |
3
reputably
|
Phiên âm: /ˈrepjʊtəbli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách đáng kính | Ngữ cảnh: Dùng hiếm |
Ví dụ: He acted reputably
Anh ấy hành xử đáng kính |
Anh ấy hành xử đáng kính |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He has a good reputation, but his brother has a bad reputation.
Anh ấy có danh tiếng tốt, nhưng anh trai anh ấy có danh tiếng xấu. |
Anh ấy có danh tiếng tốt, nhưng anh trai anh ấy có danh tiếng xấu. | |
| 2 |
It takes years to build and earn a reputation.
Phải mất nhiều năm để xây dựng và tạo dựng danh tiếng. |
Phải mất nhiều năm để xây dựng và tạo dựng danh tiếng. | |
| 3 |
She soon established a reputation as a first-class cook.
Cô ấy nhanh chóng tạo dựng danh tiếng là một đầu bếp hạng nhất. |
Cô ấy nhanh chóng tạo dựng danh tiếng là một đầu bếp hạng nhất. | |
| 4 |
The company enjoys an international reputation for quality of design.
Công ty có danh tiếng quốc tế về chất lượng thiết kế. |
Công ty có danh tiếng quốc tế về chất lượng thiết kế. | |
| 5 |
He is a politician with a reputation for honesty.
Ông ấy là một chính trị gia nổi tiếng về sự trung thực. |
Ông ấy là một chính trị gia nổi tiếng về sự trung thực. | |
| 6 |
I'm aware of Mark's reputation for being late.
Tôi biết Mark có tiếng là hay đến muộn. |
Tôi biết Mark có tiếng là hay đến muộn. | |
| 7 |
He has the reputation of being a hard worker.
Anh ấy có tiếng là một người làm việc chăm chỉ. |
Anh ấy có tiếng là một người làm việc chăm chỉ. | |
| 8 |
The scandal could damage, tarnish, or ruin his reputation.
Vụ bê bối có thể làm tổn hại, hoen ố hoặc hủy hoại danh tiếng của ông ấy. |
Vụ bê bối có thể làm tổn hại, hoen ố hoặc hủy hoại danh tiếng của ông ấy. | |
| 9 |
The weather in England is living up to its reputation.
Thời tiết ở Anh đúng như tiếng tăm của nó. |
Thời tiết ở Anh đúng như tiếng tăm của nó. | |
| 10 |
She is, by reputation, very difficult to please.
Theo tiếng đồn, bà ấy rất khó làm hài lòng. |
Theo tiếng đồn, bà ấy rất khó làm hài lòng. | |
| 11 |
Franklin's historical reputation has fluctuated.
Danh tiếng lịch sử của Franklin đã thay đổi theo thời gian. |
Danh tiếng lịch sử của Franklin đã thay đổi theo thời gian. | |
| 12 |
He can still salvage his reputation if he acts quickly.
Ông ấy vẫn có thể cứu vãn danh tiếng nếu hành động nhanh chóng. |
Ông ấy vẫn có thể cứu vãn danh tiếng nếu hành động nhanh chóng. | |
| 13 |
He emerged from the trial with his reputation intact.
Ông ấy bước ra khỏi phiên tòa với danh tiếng vẫn nguyên vẹn. |
Ông ấy bước ra khỏi phiên tòa với danh tiếng vẫn nguyên vẹn. | |
| 14 |
He has staked his reputation on the success of the play.
Ông ấy đã đặt cược danh tiếng của mình vào thành công của vở kịch. |
Ông ấy đã đặt cược danh tiếng của mình vào thành công của vở kịch. | |
| 15 |
He was, by reputation, difficult to please.
Theo tiếng đồn, ông ấy là người khó làm hài lòng. |
Theo tiếng đồn, ông ấy là người khó làm hài lòng. | |
| 16 |
Her extensive research enhanced her reputation.
Nghiên cứu sâu rộng của cô ấy đã nâng cao danh tiếng của cô. |
Nghiên cứu sâu rộng của cô ấy đã nâng cao danh tiếng của cô. | |
| 17 |
Her international reputation is built on an impressive list of publications.
Danh tiếng quốc tế của cô ấy được xây dựng trên một danh sách ấn phẩm ấn tượng. |
Danh tiếng quốc tế của cô ấy được xây dựng trên một danh sách ấn phẩm ấn tượng. | |
| 18 |
Her posthumous reputation has begun to grow.
Danh tiếng của bà sau khi qua đời đã bắt đầu tăng lên. |
Danh tiếng của bà sau khi qua đời đã bắt đầu tăng lên. | |
| 19 |
His reputation preceded him.
Danh tiếng của anh ấy đã đi trước anh ấy. |
Danh tiếng của anh ấy đã đi trước anh ấy. | |
| 20 |
If the profession wishes to restore its reputation, it must get its act together.
Nếu ngành nghề này muốn khôi phục danh tiếng, nó phải chấn chỉnh lại. |
Nếu ngành nghề này muốn khôi phục danh tiếng, nó phải chấn chỉnh lại. | |
| 21 |
It has given them a good reputation with their customers.
Điều đó đã mang lại cho họ danh tiếng tốt với khách hàng. |
Điều đó đã mang lại cho họ danh tiếng tốt với khách hàng. | |
| 22 |
It seems that nothing can tarnish his reputation.
Dường như không gì có thể làm hoen ố danh tiếng của ông ấy. |
Dường như không gì có thể làm hoen ố danh tiếng của ông ấy. | |
| 23 |
My reputation rests on the success of this party!
Danh tiếng của tôi phụ thuộc vào thành công của bữa tiệc này! |
Danh tiếng của tôi phụ thuộc vào thành công của bữa tiệc này! | |
| 24 |
November is certainly living up to its reputation; we've had nothing but rain all week.
Tháng Mười Một chắc chắn đúng như tiếng tăm của nó; cả tuần nay chỉ toàn mưa. |
Tháng Mười Một chắc chắn đúng như tiếng tăm của nó; cả tuần nay chỉ toàn mưa. | |
| 25 |
She found it hard to live down her reputation as a second-rate actress.
Cô ấy thấy khó xóa bỏ tiếng xấu là một nữ diễn viên hạng hai. |
Cô ấy thấy khó xóa bỏ tiếng xấu là một nữ diễn viên hạng hai. | |
| 26 |
She garnered a reputation as an incisive commentator.
Cô ấy đã tạo được danh tiếng là một nhà bình luận sắc sảo. |
Cô ấy đã tạo được danh tiếng là một nhà bình luận sắc sảo. | |
| 27 |
She has built up an enviable reputation as a harpist.
Cô ấy đã xây dựng được danh tiếng đáng ngưỡng mộ với tư cách là nghệ sĩ đàn hạc. |
Cô ấy đã xây dựng được danh tiếng đáng ngưỡng mộ với tư cách là nghệ sĩ đàn hạc. | |
| 28 |
That reputation is based on hard work.
Danh tiếng đó được xây dựng trên sự chăm chỉ. |
Danh tiếng đó được xây dựng trên sự chăm chỉ. | |
| 29 |
The club has an unenviable reputation for attracting trouble.
Câu lạc bộ này có tiếng xấu là hay thu hút rắc rối. |
Câu lạc bộ này có tiếng xấu là hay thu hút rắc rối. | |
| 30 |
The company has a well-deserved reputation for being reliable.
Công ty có danh tiếng xứng đáng về sự đáng tin cậy. |
Công ty có danh tiếng xứng đáng về sự đáng tin cậy. | |
| 31 |
The company has built up a positive reputation.
Công ty đã xây dựng được danh tiếng tích cực. |
Công ty đã xây dựng được danh tiếng tích cực. | |
| 32 |
The company's reputation suffered when it had to recall thousands of unsafe products.
Danh tiếng của công ty bị tổn hại khi họ phải thu hồi hàng nghìn sản phẩm không an toàn. |
Danh tiếng của công ty bị tổn hại khi họ phải thu hồi hàng nghìn sản phẩm không an toàn. | |
| 33 |
The country has definitively shed its reputation for economic mismanagement.
Quốc gia này đã dứt khoát xóa bỏ tiếng xấu về quản lý kinh tế yếu kém. |
Quốc gia này đã dứt khoát xóa bỏ tiếng xấu về quản lý kinh tế yếu kém. | |
| 34 |
The town's unsavoury reputation was bad for business.
Danh tiếng không mấy tốt đẹp của thị trấn gây bất lợi cho hoạt động kinh doanh. |
Danh tiếng không mấy tốt đẹp của thị trấn gây bất lợi cho hoạt động kinh doanh. | |
| 35 |
They may be damaging their corporate reputation.
Họ có thể đang làm tổn hại danh tiếng doanh nghiệp của mình. |
Họ có thể đang làm tổn hại danh tiếng doanh nghiệp của mình. | |
| 36 |
This cemented his reputation as a civil rights militant.
Điều này củng cố danh tiếng của ông ấy như một nhà hoạt động dân quyền quyết liệt. |
Điều này củng cố danh tiếng của ông ấy như một nhà hoạt động dân quyền quyết liệt. | |
| 37 |
You've made quite a reputation for yourself as a rebel!
Bạn đã tạo được tiếng tăm khá lớn là một kẻ nổi loạn! |
Bạn đã tạo được tiếng tăm khá lớn là một kẻ nổi loạn! | |
| 38 |
He has an undeserved reputation for stinginess.
Ông ấy mang tiếng keo kiệt một cách không đáng. |
Ông ấy mang tiếng keo kiệt một cách không đáng. | |
| 39 |
We are proud of our reputation for excellence in journalism.
Chúng tôi tự hào về danh tiếng xuất sắc trong lĩnh vực báo chí. |
Chúng tôi tự hào về danh tiếng xuất sắc trong lĩnh vực báo chí. | |
| 40 |
He needed to save his political life and personal reputation.
Ông ấy cần cứu sự nghiệp chính trị và danh tiếng cá nhân của mình. |
Ông ấy cần cứu sự nghiệp chính trị và danh tiếng cá nhân của mình. | |
| 41 |
The player has a legendary reputation for accuracy.
Cầu thủ này có danh tiếng huyền thoại về độ chính xác. |
Cầu thủ này có danh tiếng huyền thoại về độ chính xác. | |
| 42 |
The publisher's reputation among critics has improved.
Danh tiếng của nhà xuất bản trong giới phê bình đã được cải thiện. |
Danh tiếng của nhà xuất bản trong giới phê bình đã được cải thiện. | |
| 43 |
The school's academic reputation is excellent.
Danh tiếng học thuật của trường rất xuất sắc. |
Danh tiếng học thuật của trường rất xuất sắc. | |
| 44 |
He acquired a dubious reputation for dealing in stolen goods.
Ông ấy có tiếng xấu đáng ngờ vì buôn bán hàng trộm cắp. |
Ông ấy có tiếng xấu đáng ngờ vì buôn bán hàng trộm cắp. | |
| 45 |
I began to understand why he had such a formidable reputation.
Tôi bắt đầu hiểu tại sao ông ấy có danh tiếng đáng gờm như vậy. |
Tôi bắt đầu hiểu tại sao ông ấy có danh tiếng đáng gờm như vậy. | |
| 46 |
The restaurant has an excellent reputation.
Nhà hàng này có danh tiếng xuất sắc. |
Nhà hàng này có danh tiếng xuất sắc. | |
| 47 |
The school has a good reputation.
Trường này có danh tiếng tốt. |
Trường này có danh tiếng tốt. | |
| 48 |
They don't really deserve the bad reputation they have gained over the years.
Họ thật sự không đáng phải mang tiếng xấu đã có trong nhiều năm qua. |
Họ thật sự không đáng phải mang tiếng xấu đã có trong nhiều năm qua. | |
| 49 |
November is certainly living up to its reputation because we've had nothing but rain all week.
Tháng Mười Một đúng là không hổ danh vì cả tuần nay chỉ toàn mưa. |
Tháng Mười Một đúng là không hổ danh vì cả tuần nay chỉ toàn mưa. | |
| 50 |
The publisher has a strong reputation among critics.
Nhà xuất bản đó có danh tiếng tốt trong giới phê bình. |
Nhà xuất bản đó có danh tiếng tốt trong giới phê bình. | |
| 51 |
The school has a strong academic reputation.
Trường có danh tiếng học thuật tốt. |
Trường có danh tiếng học thuật tốt. | |
| 52 |
Customers will trust a company with a good reputation.
Khách hàng sẽ tin tưởng một công ty có danh tiếng tốt. |
Khách hàng sẽ tin tưởng một công ty có danh tiếng tốt. |