| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
remember
|
Phiên âm: /rɪˈmembə/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Nhớ, ghi nhớ | Ngữ cảnh: Dùng khi bạn giữ thông tin trong trí nhớ |
Ví dụ: I remember his face clearly
Tôi nhớ rõ khuôn mặt của anh ấy |
Tôi nhớ rõ khuôn mặt của anh ấy |
| 2 |
2
remembers
|
Phiên âm: /rɪˈmembəz/ | Loại từ: Động từ (hiện tại) | Nghĩa: Nhớ | Ngữ cảnh: Dùng với he/she/it |
Ví dụ: She remembers everything
Cô ấy nhớ mọi thứ |
Cô ấy nhớ mọi thứ |
| 3 |
3
remembered
|
Phiên âm: /rɪˈmembəd/ | Loại từ: Động từ quá khứ/PP | Nghĩa: Đã nhớ | Ngữ cảnh: Hành động nhớ trong quá khứ |
Ví dụ: I remembered to lock the door
Tôi đã nhớ khóa cửa |
Tôi đã nhớ khóa cửa |
| 4 |
4
remembering
|
Phiên âm: /rɪˈmembərɪŋ/ | Loại từ: V-ing | Nghĩa: Đang nhớ / hồi tưởng | Ngữ cảnh: Dùng khi nói về hành động ghi nhớ liên tục |
Ví dụ: He is remembering his childhood
Anh ấy đang hồi tưởng thời thơ ấu |
Anh ấy đang hồi tưởng thời thơ ấu |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||