Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

remember là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ remember trong tiếng Anh

remember /rɪˈmɛmbə/
- (v) : nhớ, nhớ lại

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

remember: Nhớ

Remember là động từ chỉ hành động nhớ lại một điều gì đó trong quá khứ.

  • Do you remember where you left your keys? (Bạn có nhớ đã để quên chìa khóa ở đâu không?)
  • She couldn’t remember his name even though they met yesterday. (Cô ấy không thể nhớ tên anh ấy mặc dù họ đã gặp nhau ngày hôm qua.)
  • It’s important to remember to lock the door before leaving. (Điều quan trọng là nhớ khóa cửa trước khi rời đi.)

Bảng biến thể từ "remember"

1 remember
Phiên âm: /rɪˈmembə/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Nhớ, ghi nhớ Ngữ cảnh: Dùng khi bạn giữ thông tin trong trí nhớ

Ví dụ:

I remember his face clearly

Tôi nhớ rõ khuôn mặt của anh ấy

2 remembers
Phiên âm: /rɪˈmembəz/ Loại từ: Động từ (hiện tại) Nghĩa: Nhớ Ngữ cảnh: Dùng với he/she/it

Ví dụ:

She remembers everything

Cô ấy nhớ mọi thứ

3 remembered
Phiên âm: /rɪˈmembəd/ Loại từ: Động từ quá khứ/PP Nghĩa: Đã nhớ Ngữ cảnh: Hành động nhớ trong quá khứ

Ví dụ:

I remembered to lock the door

Tôi đã nhớ khóa cửa

4 remembering
Phiên âm: /rɪˈmembərɪŋ/ Loại từ: V-ing Nghĩa: Đang nhớ / hồi tưởng Ngữ cảnh: Dùng khi nói về hành động ghi nhớ liên tục

Ví dụ:

He is remembering his childhood

Anh ấy đang hồi tưởng thời thơ ấu

Danh sách câu ví dụ:

This is Carla. Do you remember her?

Đây là Carla. Bạn có nhớ cô ấy không?

Ôn tập Lưu sổ

I don't remember my first day at school.

Tôi không nhớ ngày đầu tiên đi học của mình.

Ôn tập Lưu sổ

I'll always remember this holiday.

Tôi sẽ luôn nhớ kỳ nghỉ này.

Ôn tập Lưu sổ

She doesn't remember a thing about it.

Cô ấy không nhớ chút gì về chuyện đó.

Ôn tập Lưu sổ

She fondly remembered her early years in India.

Cô ấy trìu mến nhớ lại những năm tháng đầu đời ở Ấn Độ.

Ôn tập Lưu sổ

I remember her from university.

Tôi nhớ cô ấy từ thời đại học.

Ôn tập Lưu sổ

He will be remembered with affection by all who knew him.

Ông ấy sẽ được tất cả những ai từng biết ông nhớ đến với tình cảm trìu mến.

Ôn tập Lưu sổ

As far as I can remember, this is the third time we've met.

Theo tôi nhớ thì đây là lần thứ ba chúng ta gặp nhau.

Ôn tập Lưu sổ

I remember seeing pictures of him when I was a child.

Tôi nhớ đã thấy những bức ảnh của ông ấy khi tôi còn nhỏ.

Ôn tập Lưu sổ

Do you remember switching the lights off before we came out?

Bạn có nhớ đã tắt đèn trước khi chúng ta ra ngoài không?

Ôn tập Lưu sổ

I remember thinking what a brilliant idea that was.

Tôi nhớ mình đã nghĩ đó là một ý tưởng tuyệt vời.

Ôn tập Lưu sổ

I remember reading something in the paper about that.

Tôi nhớ đã đọc điều gì đó về chuyện đó trên báo.

Ôn tập Lưu sổ

I remember watching the film on television.

Tôi nhớ đã xem bộ phim đó trên truyền hình.

Ôn tập Lưu sổ

I seem to remember the film being genuinely scary.

Tôi hình như nhớ rằng bộ phim đó thật sự đáng sợ.

Ôn tập Lưu sổ

I can't remember him taking a single day off work.

Tôi không nhớ anh ấy từng nghỉ làm dù chỉ một ngày.

Ôn tập Lưu sổ

I remember that we used to go and see them most weekends.

Tôi nhớ rằng chúng tôi từng đến thăm họ hầu hết các cuối tuần.

Ôn tập Lưu sổ

If I remember correctly, you were supposed to collect the keys on your way here.

Nếu tôi nhớ không nhầm, bạn lẽ ra phải lấy chìa khóa trên đường đến đây.

Ôn tập Lưu sổ

I'm sorry; I can't remember your name.

Tôi xin lỗi; tôi không nhớ tên bạn.

Ôn tập Lưu sổ

I can't remember a time when I didn't feel this way.

Tôi không thể nhớ có lúc nào mình không cảm thấy như thế này.

Ôn tập Lưu sổ

He couldn't remember the words to any of the songs.

Anh ấy không nhớ lời của bất kỳ bài hát nào.

Ôn tập Lưu sổ

Can you remember how much money we spent?

Bạn có nhớ chúng ta đã tiêu bao nhiêu tiền không?

Ôn tập Lưu sổ

He was trying to remember where he had parked his car the night before.

Anh ấy đang cố nhớ xem tối hôm trước mình đã đỗ xe ở đâu.

Ôn tập Lưu sổ

The thing to remember is that all of this will take time.

Điều cần nhớ là tất cả những việc này sẽ mất thời gian.

Ôn tập Lưu sổ

You have to remember that he is still recovering from injury.

Bạn phải nhớ rằng anh ấy vẫn đang hồi phục sau chấn thương.

Ôn tập Lưu sổ

You need to remember that the court has very wide discretion in such cases.

Bạn cần nhớ rằng tòa án có quyền tùy nghi rất rộng trong những trường hợp như vậy.

Ôn tập Lưu sổ

It should be remembered that the majority of accidents happen in the home.

Cần nhớ rằng phần lớn tai nạn xảy ra trong nhà.

Ôn tập Lưu sổ

Please remember to include a contact telephone number.

Vui lòng nhớ kèm theo số điện thoại liên hệ.

Ôn tập Lưu sổ

I must remember to check which day they are due to start.

Tôi phải nhớ kiểm tra xem họ dự kiến bắt đầu vào ngày nào.

Ôn tập Lưu sổ

Just remember to take your mosquito repellent.

Chỉ cần nhớ mang theo thuốc chống muỗi.

Ôn tập Lưu sổ

Did you remember your homework?

Bạn có nhớ mang bài tập về nhà không?

Ôn tập Lưu sổ

A church service was held to remember the war dead.

Một buổi lễ nhà thờ được tổ chức để tưởng niệm những người đã chết trong chiến tranh.

Ôn tập Lưu sổ

My aunt always remembers my birthday.

Dì tôi luôn nhớ sinh nhật của tôi.

Ôn tập Lưu sổ

His grandfather remembered him in his will.

Ông của anh ấy đã để lại tài sản cho anh ấy trong di chúc.

Ôn tập Lưu sổ

He is best remembered as the man who brought jazz to England.

Ông ấy được nhớ đến nhiều nhất với tư cách là người đã đưa nhạc jazz đến Anh.

Ôn tập Lưu sổ

She is best remembered for her first book, “In the Ditch.”

Bà ấy được nhớ đến nhiều nhất nhờ cuốn sách đầu tay, “In the Ditch”.

Ôn tập Lưu sổ

I distinctly remember Jane saying that the show started at eight.

Tôi nhớ rõ Jane đã nói rằng buổi biểu diễn bắt đầu lúc tám giờ.

Ôn tập Lưu sổ

I mostly remember the art nouveau decor of her living room.

Tôi chủ yếu nhớ kiểu trang trí art nouveau trong phòng khách của cô ấy.

Ôn tập Lưu sổ

I remember Miss Scott very well.

Tôi nhớ cô Scott rất rõ.

Ôn tập Lưu sổ

I remembered back to the time I saw her last.

Tôi nhớ lại lần cuối cùng tôi gặp cô ấy.

Ôn tập Lưu sổ

I specifically remember her saying she would be visiting today.

Tôi nhớ rõ cô ấy nói rằng hôm nay cô ấy sẽ đến thăm.

Ôn tập Lưu sổ

This is an experience that the kids will enjoy and remember forever.

Đây là một trải nghiệm mà bọn trẻ sẽ thích và nhớ mãi.

Ôn tập Lưu sổ

To this day, people can easily remember the show.

Cho đến ngày nay, mọi người vẫn dễ dàng nhớ đến chương trình đó.

Ôn tập Lưu sổ

I remember going to Blackpool one summer.

Tôi nhớ có một mùa hè đã đi Blackpool.

Ôn tập Lưu sổ

There are books you remember from your childhood.

Có những cuốn sách bạn nhớ từ thời thơ ấu.

Ôn tập Lưu sổ

He was a brave journalist and will be remembered with deep fondness.

Ông ấy là một nhà báo dũng cảm và sẽ được nhớ đến với tình cảm sâu sắc.

Ôn tập Lưu sổ

I don't exactly remember what she said.

Tôi không nhớ chính xác cô ấy đã nói gì.

Ôn tập Lưu sổ

She finally remembered what she was going to say.

Cuối cùng cô ấy cũng nhớ ra mình định nói gì.

Ôn tập Lưu sổ

Julia belatedly remembered what else she was supposed to do.

Julia muộn màng nhớ ra mình còn phải làm việc gì khác.

Ôn tập Lưu sổ

I can't remember exactly what happened.

Tôi không nhớ chính xác chuyện gì đã xảy ra.

Ôn tập Lưu sổ

Did you remember to order the copy paper?

Bạn có nhớ đặt giấy photocopy không?

Ôn tập Lưu sổ