| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
relinquish
|
Phiên âm: /rɪˈlɪŋkwɪʃ/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Từ bỏ, buông bỏ | Ngữ cảnh: Dùng khi nhường quyền lợi hoặc từ bỏ điều gì đó |
Ví dụ: He relinquished control of the company
Anh ấy từ bỏ quyền kiểm soát công ty |
Anh ấy từ bỏ quyền kiểm soát công ty |
| 2 |
2
relinquished
|
Phiên âm: /rɪˈlɪŋkwɪʃt/ | Loại từ: Động từ (quá khứ / quá khứ phân từ) | Nghĩa: Đã từ bỏ | Ngữ cảnh: Dùng để nói hành động từ bỏ đã xảy ra |
Ví dụ: She relinquished her claim to the property
Cô ấy từ bỏ quyền đòi tài sản |
Cô ấy từ bỏ quyền đòi tài sản |
| 3 |
3
relinquishing
|
Phiên âm: /rɪˈlɪŋkwɪʃɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang từ bỏ | Ngữ cảnh: Dùng trong thì tiếp diễn |
Ví dụ: He is relinquishing his position gradually
Anh ấy đang từ từ từ bỏ vị trí của mình |
Anh ấy đang từ từ từ bỏ vị trí của mình |
| 4 |
4
relinquishment
|
Phiên âm: /rɪˈlɪŋkwɪʃmənt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự từ bỏ, sự nhường lại | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động hoặc quá trình từ bỏ quyền lợi hoặc điều gì đó |
Ví dụ: His relinquishment of the title surprised everyone
Việc anh ấy từ bỏ danh hiệu đã khiến mọi người ngạc nhiên |
Việc anh ấy từ bỏ danh hiệu đã khiến mọi người ngạc nhiên |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||