| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
religious
|
Phiên âm: /rɪˈlɪdʒəs/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc tôn giáo | Ngữ cảnh: Miêu tả thuộc về đức tin, nghi lễ |
Ví dụ: They attended a religious ceremony
Họ tham dự một nghi lễ tôn giáo |
Họ tham dự một nghi lễ tôn giáo |
| 2 |
2
religiously
|
Phiên âm: /rɪˈlɪdʒəsli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Sùng đạo, đều đặn | Ngữ cảnh: Làm việc đều như thói quen cũng dùng “religiously” |
Ví dụ: She prays religiously
Cô ấy cầu nguyện đều đặn |
Cô ấy cầu nguyện đều đặn |
| 3 |
3
religiosity
|
Phiên âm: /rɪˌlɪdʒiˈɒsəti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự sùng đạo | Ngữ cảnh: Mức độ gắn bó với tôn giáo |
Ví dụ: His religiosity is well known
Sự sùng đạo của anh ấy rất nổi tiếng |
Sự sùng đạo của anh ấy rất nổi tiếng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||