| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
relief
|
Phiên âm: /rɪˈliːf/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự giảm nhẹ; cứu trợ | Ngữ cảnh: Dùng trong y tế/xã hội |
Ví dụ: Disaster relief arrived quickly
Cứu trợ thiên tai đến nhanh chóng |
Cứu trợ thiên tai đến nhanh chóng |
| 2 |
2
relieve
|
Phiên âm: /rɪˈliːv/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Làm nhẹ bớt; giảm đau | Ngữ cảnh: Dùng trong y tế/cảm xúc |
Ví dụ: The medicine relieved the pain
Thuốc làm giảm cơn đau |
Thuốc làm giảm cơn đau |
| 3 |
3
relieved
|
Phiên âm: /rɪˈliːvd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Nhẹ nhõm | Ngữ cảnh: Dùng cho cảm xúc |
Ví dụ: She felt relieved after the exam
Cô ấy cảm thấy nhẹ nhõm sau kỳ thi |
Cô ấy cảm thấy nhẹ nhõm sau kỳ thi |
| 4 |
4
relieving
|
Phiên âm: /rɪˈliːvɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Làm nhẹ nhõm | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết |
Ví dụ: It was a relieving moment
Đó là khoảnh khắc nhẹ nhõm |
Đó là khoảnh khắc nhẹ nhõm |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||