| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
reliability
|
Phiên âm: /rɪˌlaɪəˈbɪləti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Độ tin cậy | Ngữ cảnh: Dùng trong kỹ thuật/đánh giá |
Ví dụ: The system’s reliability is high
Độ tin cậy của hệ thống rất cao |
Độ tin cậy của hệ thống rất cao |
| 2 |
2
reliable
|
Phiên âm: /rɪˈlaɪəbl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đáng tin cậy | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người/vật |
Ví dụ: She is a reliable employee
Cô ấy là một nhân viên đáng tin cậy |
Cô ấy là một nhân viên đáng tin cậy |
| 3 |
3
reliably
|
Phiên âm: /rɪˈlaɪəbli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách đáng tin cậy | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết |
Ví dụ: The engine runs reliably
Động cơ vận hành ổn định |
Động cơ vận hành ổn định |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||