reliable: Đáng tin cậy
Reliable là tính từ chỉ người hoặc vật luôn hoạt động tốt, giữ lời hứa và có thể tin tưởng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
reliability
|
Phiên âm: /rɪˌlaɪəˈbɪləti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Độ tin cậy | Ngữ cảnh: Dùng trong kỹ thuật/đánh giá |
Ví dụ: The system’s reliability is high
Độ tin cậy của hệ thống rất cao |
Độ tin cậy của hệ thống rất cao |
| 2 |
2
reliable
|
Phiên âm: /rɪˈlaɪəbl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đáng tin cậy | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người/vật |
Ví dụ: She is a reliable employee
Cô ấy là một nhân viên đáng tin cậy |
Cô ấy là một nhân viên đáng tin cậy |
| 3 |
3
reliably
|
Phiên âm: /rɪˈlaɪəbli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách đáng tin cậy | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết |
Ví dụ: The engine runs reliably
Động cơ vận hành ổn định |
Động cơ vận hành ổn định |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
We are looking for someone who is reliable and hard-working.
Chúng tôi đang tìm một người đáng tin cậy và chăm chỉ. |
Chúng tôi đang tìm một người đáng tin cậy và chăm chỉ. | |
| 2 |
He has always been a reliable friend.
Anh ấy luôn là một người bạn đáng tin cậy. |
Anh ấy luôn là một người bạn đáng tin cậy. | |
| 3 |
He was a very reliable and honest man who would never betray anyone.
Ông ấy là một người rất đáng tin cậy và trung thực, không bao giờ phản bội ai. |
Ông ấy là một người rất đáng tin cậy và trung thực, không bao giờ phản bội ai. | |
| 4 |
Reliable information and data are essential for good decisions.
Thông tin và dữ liệu đáng tin cậy rất cần thiết cho các quyết định đúng đắn. |
Thông tin và dữ liệu đáng tin cậy rất cần thiết cho các quyết định đúng đắn. | |
| 5 |
Our information comes from a reliable source.
Thông tin của chúng tôi đến từ một nguồn đáng tin cậy. |
Thông tin của chúng tôi đến từ một nguồn đáng tin cậy. | |
| 6 |
Prosecution lawyers tried to show that she was not a reliable witness.
Các luật sư bên công tố cố chứng minh rằng cô ấy không phải là nhân chứng đáng tin cậy. |
Các luật sư bên công tố cố chứng minh rằng cô ấy không phải là nhân chứng đáng tin cậy. | |
| 7 |
How reliable are the local weather forecasts?
Các dự báo thời tiết địa phương đáng tin cậy đến mức nào? |
Các dự báo thời tiết địa phương đáng tin cậy đến mức nào? | |
| 8 |
These tests are a reliable indicator of future performance.
Những bài kiểm tra này là một chỉ báo đáng tin cậy về thành tích trong tương lai. |
Những bài kiểm tra này là một chỉ báo đáng tin cậy về thành tích trong tương lai. | |
| 9 |
My car's not as reliable as it used to be.
Xe của tôi không còn đáng tin cậy như trước nữa. |
Xe của tôi không còn đáng tin cậy như trước nữa. | |
| 10 |
These measurements are reliable enough for most purposes.
Những phép đo này đủ đáng tin cậy cho hầu hết các mục đích. |
Những phép đo này đủ đáng tin cậy cho hầu hết các mục đích. | |
| 11 |
This statement is not reliable as evidence.
Lời khai này không đáng tin cậy để làm bằng chứng. |
Lời khai này không đáng tin cậy để làm bằng chứng. | |
| 12 |
It has a highly reliable control system.
Nó có một hệ thống điều khiển rất đáng tin cậy. |
Nó có một hệ thống điều khiển rất đáng tin cậy. | |
| 13 |
There is no reliable supply of electricity or running water.
Không có nguồn cung cấp điện hoặc nước máy đáng tin cậy. |
Không có nguồn cung cấp điện hoặc nước máy đáng tin cậy. |